Trang 1/4- Mã đề 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 – 2020 TRƯỜNG THPT BẮC DUYÊN HÀ Môn khảo sát: TOÁN Khối 11 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Tính giới hạn
2
2 3 lim 4 1 − = + + n n I n n
A. 1 2 = I B. 1 4 = I C. 1 2 = − I D. 1 4 = − I
Câu 2: Trong các khẳng định sau. Khẳng định nào sai?
A.
2 1 lim 1 1 x x x →−∞ − = − B. ( ) lim 1 0 x x x →+∞ + − = C.
2
1 1 lim 2 1 x x x → − = − D.
2 1 lim 2 x x + → = +∞ −
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. Cạnh bên và cạnh đáy của hình lăng trụ luôn bằng nhau. B. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành. C. Hai mặt đáy của hình lăng trụ là hai đa giác có các cạnh tương ứng song song và bằng nhau. D. Các cạnh bên của hình lăng trụ song song và bằng nhau.
Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên tập số thực . Mệnh đề nào dưới đây đúng.
A. ( ) ( )
2 (2) 2 lim 2 → − ′ = + x f x f f x B. ( ) ( ) ( )
2 2 2 lim 2 → − ′ = − x f x f f x
C. ( ) ( )
2 (2) 2 lim 2 → + ′ = − x f x f f x D. ( )
2 ( ) (2) 2 lim 2 → + ′ = + x f x f f x
Câu 5: Biết hàm số 2 ( ) ( 2) 1 = − + f x x x có đạo hàm viết dưới dạng
2
2 '( ) 1
ax bx c f x x
+ + = +
. Tính S a b c = − +
A. 5 = S B. 6 = S C. 2 = − S D. 1 = − S Câu 6: Hình hộp chữ nhật có tất cả bao nhiêu mặt là hình chữ nhật?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
Câu 7: Cho hàm số 4 2 ( ) 2 1 f x x x = − + . Tính đạo hàm '( ) f x
A. 3 '( ) 4 4 = − f x x B. 3 '( ) 4 4 1 = − + f x x x C. 2 '( ) 2( 1) = − f x x D. 3 4 4 = − y x x
Câu 8: Cho tứ diện ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AB CD AD CB + = +
B. AB CD DA DB + = +
C. AB CD AD BC + = +
D. AB CD AC BD + = +
Câu 9: Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x đều có đạo hàm. Khẳng định nào sau đây sai?
A. ( ) ( ) ( ) ' '( ) '( ) f x g x f x g x + = + B. ( ) ( ) ( ) ' '( ) ( ) ( ) '( ) f x g x f x g x f x g x = −
C. ( ) 2 ( ) '( ) ( ) ( ) '( ) ' ( ) 0 ( ) ( )
f x f x g x f x g x g x g x g x
− = ≠
D. ( ) ( ) ( ) ' '( ) '( ) f x g x f x g x − = −
Câu 10: Cho ( ) 3 2 3 = − + f x x x mx (m là tham số). Tìm m để phương trình ( ) 0 ′ = f x vô nghiệm
A. [ ] 2;2 ∈− m B. ( ) ; 2 ∈−∞− m C. ( ] 2;3 ∈ m D. ( ) 3; ∈ +∞ m
Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số 2 3 4 − = + x y x
A. 2 5 ' ( 4) = + y x B. 2 11 ' ( 4) − = + y x C. 11 ' 4 = + y x D. 2 11 ' ( 4) = + y x
MÃ ĐỀ: 132
Trang 2/4- Mã đề 132
Câu 12: Cho hàm số ( ) sin2 cos3 f x x x = + . Tính đạo hàm '( ) f x A. '( ) cos2 sin3 f x x x = − B. '( ) 2cos2 3sin3 f x x x = − C. '( ) 2cos2 3sin3 f x x x = + D. '( ) 2cos2 3sin3 f x x x = − +
Câu 13: Cho hàm số 2 1 1 ( ) 5 1 1
x khi x f x x khi x
− ≤ = − >
. Tìm khẳng định sai?
A. Tồn tại
1 lim ( ) x f x → B.
1 lim ( ) 2 x f x + → = C.
1 lim ( ) 1 x f x − → = D. (1) 1 f =
Câu 14: Cho hàm số
2 9 3 ( ) 3 3
− ≠ = − =
x khi x f x x m khi x
. Tìm m để hàm liên tục tại điểm 3 x = .
A. 6 = m B. 4 m = C. 8 = m . D. 4 = − m Câu 15: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ?
A. 2 4 y x B. 4 2 4 y x x C. cot . y x D. 3 2 5 x y x
Câu 16: Cho ( ) 3 sin cos 5 2019 f x x x x = + − + . Tập nghiệm S của phương trình '( ) 0 f x =
A. S = ∅ B. , 4 S k k π π = + ∈ C. { } 2 , S k k π π = + ∈ D. 2 , 2 S k k π π = + ∈
Câu 17: Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3 2 = + − y x x tại điểm A ( ) 1;2 .
A. 5 5 y x = − B. 1 = + y x C. 5 5 y x = + D. 5 3 = − y x Câu 18: Cho hình chóp .S ABC các cạnh SA SB SC = = . Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ( ) ABC . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. H là trực tâm tam giác ABC . B. H là trọng tâm tam giác ABC . C. H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . D. H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC . Câu 19: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA a và vuông góc với đáy. Mặt phẳng qua A và vuông góc với BC . Tính diện tích S của thiết diện tạo bởi với hình chóp đã …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.