Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Hưng Nhân Thái Bình

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Hưng Nhân Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Hưng Nhân Thái Bình Bản PDF Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Hưng Nhân – Thái Bình mã đề 101 gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi dành cho học sinh lớp 11 theo học chương trình Toán cơ bản (chương trình chuẩn). Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Hưng Nhân – Thái Bình : + Cho hai hàm số f(x) và g(x) đều có đạo hàm trên R và thỏa mãn: f3(2 – x) – 2f2(2 + 3x) + x^2.g(x) + 36x = 0 với mọi x thuộc R. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm có hoành độ x0 = 2. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = a, BC = a√3. Hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với đáy. Điểm I thuộc đoạn SC sao cho SC = 3IC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AI và SB biết rằng AI vuông góc với SC. [ads] + Cho hàm số f(x) = 5x khi x ≤ 0 và f(x) = x^2 + 1 khi x > 0. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số gián đoạn tại x = 0. B. Hàm số liên tục trên R. C. Hàm số gián đoạn tại x = 1. D. Hàm số liên tục tại x = 0. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

TRƯỜNG THPT HƯNG NHÂN

TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC

KỲ II

NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

101

Câu 1. Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau (hình bên). Gọi H là hình chiếu

vuông góc của O trên mặt phẳng   ABC . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. H là trực tâm tam giác ABC . B. 2 2 2 2 1 1 1 1 OH OA OB OC    .

C. OA BC  . D.   AH OBC  .

Câu 2.

2

2 2 1 5 3 lim 2 3 x x x

x →− + − −

+ bằng.

A. 1 3 . B. 1 7 . C. 7 . D. 3.

Câu 3.

2

2 2 5 2 lim 2 x x x x → − + − bằng:

A. 3. B. 3 2 . C. 2 . D. 1.

Câu 4. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 3 2 3 4 y x x x = − + − + tại điểm ( ) 1;1 M là

A. 1 −. B. 2 −. C. 0 . D. 4 −. Câu 5. Cho hàm số 3 2 1 y x = + . Khi đó ( )1 y′ − bằng

Trang 2/6 - Mã đề 101

A. 6 . B. 3. C. 2 −. D. 6 −.

Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = , có đồ thị ( ) C và điểm ( ) 0 0 0 ; ( ) ( ) M x f x C ∈ . Phương trình tiếp tuyến của ( ) C

tại 0 M là

A. ( ) 0 0 ( ) y f x x x y ′ = − + . B. ( ) 0 0 ( ) y f x x x ′ = − .

C. 0 0 ( ) y y f x x ′ − = . D. ( ) 0 0 0 ( ) y y f x x x ′ − = − .

Câu 7. Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục tại điểm 0 x = ?

A. 3 2 2 1 y x x x = − − + . B.

2 2 3 x x y x − + = .

C. 2 2 1 y x = −. D. cot y x = .

Câu 8. Cho lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′có đáy A B C ′ ′ ′là tam giác vuông tại B′(tham khảo hình vẽ). Hỏi đường thẳng B C ′ ′vuông góc với mặt phẳng nào được liệt kê ở bốn phương án dưới đây?

A. ( ) ABC . B. ( ) BB A ′ ′ . C. ( ) ACC′ . D. ( ) AA C ′ ′ .

Câu 9. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông. SA vuông góc với ( ) ABCD và H là hình chiếu vuông góc của A lên SB . Khẳng định nào sau đây là sai? A. BD SC ⊥ . B. AH BC ⊥ . C. AH SC ⊥ . D. AC SB ⊥ .

Câu 10. Cho hàm số ( ) 1 f x x = . Đạo hàm của ( ) f x tại 0 2 x = là

A. 1 2

. B. 1 2 − . C. 1 2 − . D. 1 2 .

Câu 11. Cho hình chóp .S ABCD có ( ) SA ABCD ⊥ và đáy ABCD là hình vuông tâm O. Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ( ) SBD là

A. ( ) SAC . B. ( ) SAB C. ( ) SBC . D. ( ) ABCD .

Câu 12. Tính giới hạn 3 1 lim 1 2 x x L x →+∞ − = − .

A. 1 2 L = − . B. 3 L = . C. 3 2 L = . D. 3 2 L = − .

Câu 13. Hàm số nào sau đây gián đoạn tại 1 x = ?

A. cos y x = . B. 2 1 1 y x = + . C. 2 4 2 y x x = − + . D. 3 2 1 x y x − = − .

Trang 3/6 - Mã đề 101

Câu 14. Đạo hàm của hàm số 5 3 y x x = + tại 1 x = có giá trị bằng

A. 15 2 . B. 6 . C. 4 . D. 13 2 .

Câu 15. Hàm số nào sau đây gián đoạn tại 2 x = ?

A. 4 2 2 1 y x x = − + B. tan y x = . C. 3 4 2 x y x − = − . D. sin y x = .

Câu 16. Cho hàm số ( ) 2 5 0

1 0

≤  =  + > 

x khi x f x x khi x . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số gián đoạn tại 0 x = . B. Hàm số liên tục trên .

C. Hàm số gián đoạn tại 1 x = . D. Hàm số liên tục tại 0 x = .

Câu 17. Tính

3 2

5 1 2 1 lim 2 1 x x x x →− + + + .

A. 1 2 − . B. 2 . C. 2 −. D. 1 2 .

Câu 18. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1 3 x y x − = − tại điểm có hoành độ 4 x = là:

A. 7 5. y x = + B. 5 13. y x = − − C. 5 27. y x = − + D. 5 7. y x = − +

Câu 19. Cho hàm số ( )

3 2 2 1 2 3 3 f x x mx x m = + + + , m là tham số. Tính ( ) 1 f ′ .

A. 4 4 m + . B. 6 4 m + . C. 2 10 2 3 m m + + . D. 2 4 3 m m + + .

Câu 20. Cho hàm số ( ) 1 f x x = + . Tính giá trị ( ) 3 f ′ .

A. 1 4 . B. 1. C. 2 . D. 1 2 .

Câu 21. Hàm số ( )( ) 1 2 y x x = + − có đạo hàm là

A. 2 1 y x ′ = −. B. 3 y′ = −. C. 1 y′ = . D. 2 1 y x ′ = +

Câu 22. Kết quả của giới hạn

2

2 4 lim 2 x x x → − − bằng

A. 2 . B. 4 −. C. 0 . D. 4 . Câu 23. Giá trị của ( ) 2

1 lim 2 3 1 x x x → − + bằng

A. +∞. B. 0 . C. 2 . D. 1.

Câu 24. Cho hình hộp ABCDEFGH (tham khảo hình vẽ). Tính tổng ba véctơ AB AD AE + +   

ta được

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.