Trang 1/6 - Mã đề 101
TRƯỜNG THPT HƯNG NHÂN
TỔ TOÁN
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC
KỲ II
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
101
Câu 1. Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau (hình bên). Gọi H là hình chiếu
vuông góc của O trên mặt phẳng ABC . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. H là trực tâm tam giác ABC . B. 2 2 2 2 1 1 1 1 OH OA OB OC .
C. OA BC . D. AH OBC .
Câu 2.
2
2 2 1 5 3 lim 2 3 x x x
x →− + − −
+ bằng.
A. 1 3 . B. 1 7 . C. 7 . D. 3.
Câu 3.
2
2 2 5 2 lim 2 x x x x → − + − bằng:
A. 3. B. 3 2 . C. 2 . D. 1.
Câu 4. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 3 2 3 4 y x x x = − + − + tại điểm ( ) 1;1 M là
A. 1 −. B. 2 −. C. 0 . D. 4 −. Câu 5. Cho hàm số 3 2 1 y x = + . Khi đó ( )1 y′ − bằng
Trang 2/6 - Mã đề 101
A. 6 . B. 3. C. 2 −. D. 6 −.
Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x = , có đồ thị ( ) C và điểm ( ) 0 0 0 ; ( ) ( ) M x f x C ∈ . Phương trình tiếp tuyến của ( ) C
tại 0 M là
A. ( ) 0 0 ( ) y f x x x y ′ = − + . B. ( ) 0 0 ( ) y f x x x ′ = − .
C. 0 0 ( ) y y f x x ′ − = . D. ( ) 0 0 0 ( ) y y f x x x ′ − = − .
Câu 7. Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục tại điểm 0 x = ?
A. 3 2 2 1 y x x x = − − + . B.
2 2 3 x x y x − + = .
C. 2 2 1 y x = −. D. cot y x = .
Câu 8. Cho lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′có đáy A B C ′ ′ ′là tam giác vuông tại B′(tham khảo hình vẽ). Hỏi đường thẳng B C ′ ′vuông góc với mặt phẳng nào được liệt kê ở bốn phương án dưới đây?
A. ( ) ABC . B. ( ) BB A ′ ′ . C. ( ) ACC′ . D. ( ) AA C ′ ′ .
Câu 9. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông. SA vuông góc với ( ) ABCD và H là hình chiếu vuông góc của A lên SB . Khẳng định nào sau đây là sai? A. BD SC ⊥ . B. AH BC ⊥ . C. AH SC ⊥ . D. AC SB ⊥ .
Câu 10. Cho hàm số ( ) 1 f x x = . Đạo hàm của ( ) f x tại 0 2 x = là
A. 1 2
. B. 1 2 − . C. 1 2 − . D. 1 2 .
Câu 11. Cho hình chóp .S ABCD có ( ) SA ABCD ⊥ và đáy ABCD là hình vuông tâm O. Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ( ) SBD là
A. ( ) SAC . B. ( ) SAB C. ( ) SBC . D. ( ) ABCD .
Câu 12. Tính giới hạn 3 1 lim 1 2 x x L x →+∞ − = − .
A. 1 2 L = − . B. 3 L = . C. 3 2 L = . D. 3 2 L = − .
Câu 13. Hàm số nào sau đây gián đoạn tại 1 x = ?
A. cos y x = . B. 2 1 1 y x = + . C. 2 4 2 y x x = − + . D. 3 2 1 x y x − = − .
Trang 3/6 - Mã đề 101
Câu 14. Đạo hàm của hàm số 5 3 y x x = + tại 1 x = có giá trị bằng
A. 15 2 . B. 6 . C. 4 . D. 13 2 .
Câu 15. Hàm số nào sau đây gián đoạn tại 2 x = ?
A. 4 2 2 1 y x x = − + B. tan y x = . C. 3 4 2 x y x − = − . D. sin y x = .
Câu 16. Cho hàm số ( ) 2 5 0
1 0
≤ = + >
x khi x f x x khi x . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số gián đoạn tại 0 x = . B. Hàm số liên tục trên .
C. Hàm số gián đoạn tại 1 x = . D. Hàm số liên tục tại 0 x = .
Câu 17. Tính
3 2
5 1 2 1 lim 2 1 x x x x →− + + + .
A. 1 2 − . B. 2 . C. 2 −. D. 1 2 .
Câu 18. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1 3 x y x − = − tại điểm có hoành độ 4 x = là:
A. 7 5. y x = + B. 5 13. y x = − − C. 5 27. y x = − + D. 5 7. y x = − +
Câu 19. Cho hàm số ( )
3 2 2 1 2 3 3 f x x mx x m = + + + , m là tham số. Tính ( ) 1 f ′ .
A. 4 4 m + . B. 6 4 m + . C. 2 10 2 3 m m + + . D. 2 4 3 m m + + .
Câu 20. Cho hàm số ( ) 1 f x x = + . Tính giá trị ( ) 3 f ′ .
A. 1 4 . B. 1. C. 2 . D. 1 2 .
Câu 21. Hàm số ( )( ) 1 2 y x x = + − có đạo hàm là
A. 2 1 y x ′ = −. B. 3 y′ = −. C. 1 y′ = . D. 2 1 y x ′ = +
Câu 22. Kết quả của giới hạn
2
2 4 lim 2 x x x → − − bằng
A. 2 . B. 4 −. C. 0 . D. 4 . Câu 23. Giá trị của ( ) 2
1 lim 2 3 1 x x x → − + bằng
A. +∞. B. 0 . C. 2 . D. 1.
Câu 24. Cho hình hộp ABCDEFGH (tham khảo hình vẽ). Tính tổng ba véctơ AB AD AE + +
ta được
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.