1/5 - Mã đề 111
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ
(Đề thi có 05 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 11
NĂM HỌC 2020 - 2021 Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1. Tính ( ) 4 2 lim 2 3 1 x I x x →−∞ = − + − được kết quả
A. 30 3 I = . B. 20 2 I = . C. I = −∞. D. I = +∞.
Câu 2. Cho hàm số 3 3 2 y x x = − + + . Tính ( ) ' 1 y được kết quả bằng?
A. 0 . B. 2 . C. 3. D. 1.
Câu 3. Cho hàm số 2 3 2 x y x − = −
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 1 ' 2 y x − = −
. B.
( )
2 7 ' 2 y x
− = −
. C. 7 ' 2 y x − = −
. D.
( )
2 1 ' 2 y x
− = −
.
Câu 4. Hàm số
2 2 2 x x y x + = −
có ( ) ' 1 y bằng
A. 6. B. -6. C. -7. D. 7.
Câu 5. Tính 1 1 1 1 .......... 3 9 27 S = + + + + =?
A. 3 2
. B. 1 2
. C. 1. D. 2.
Câu 6. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình thoi tâm O , , SA SC SB SD = = . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) CD SBD ⊥ . B. ( ) AB SAC ⊥ . C. ( ) SO BACD ⊥ . D. ( ) BC SAB ⊥ .
Câu 7. Cho 4 2 ' 2 1 y x x = − + . Bất phương trình ( ) ( ) ' 0 ; ; y x a b c < ⇔ ∪−∞ ∪ . Tính 2 3 ? a b c + − =
A. -3. B. 2. C. 0. D. 3. Câu 8. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?
A. ( ) 2 3 lim 2 x x x →−∞ − = −∞. B. ( ) 4 3 lim 3 2 x x x →−∞ + − = +∞.
C. ( ) 2 3 lim 1 2 3 x x x x →+∞ + − − = +∞. D. ( ) 4 2 lim 2 4 2020 x x x →−∞− + − = +∞.
Câu 9. Cho hàm số ( ) 2 3 1 (x 2) y x = + − . Bất phương trình ' 0 y ≤ có tập nghiệm là
A. { } 1 1; \ 2 5 −
. B. ( ) { } 1 ;1 ; \ 2 5 −∞ ∪ +∞
. C. ( ) 1 ;1 ; 5 −∞ ∪ +∞
. D. { } 1 1; 2 5 − ∪
.
Câu 10. Cho ( ) 2
2 2 3 cos3 ' sin3 ( , , ) 2 3
ax b x x c x a b c x
+ − + = + ∈ − . Tính P a b c = − + bằng
A. -2 . B. 1. C. -1. D. 2.
Câu 11. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên [ ] ;a b . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Nếu hàm số ( ) y f x = liên tục, tăng trên [ ] ;a b và ( ) ( ) . 0 f a f b > thì phương trình ( ) 0 f x = không có nghiệm
thuộc ( ) ;a b .
B. Nếu ( ) 0 f x = có nghiệm thuộc ( ) ;a b thì hàm số ( ) y f x = phải liên tục trên ( ) ;a b .
C. Nếu hàm số ( ) y f x = liên tục, tăng trên [ ] ;a b và ( ) ( ) . 0 f a f b > thì phương trình ( ) 0 f x = có nghiệm thuộc
( ) ;a b .
D. Nếu ( ) ( ) . 0 f a f b < thì phương trình ( ) 0 f x = có ít nhất một nghiệm thuộc ( ) ;a b .
Mã đề 111
2/5 - Mã đề 111
Câu 12. Một chuyển động tại thời điểm t (giây) đi được quãng đường ( ) S t mét có phương trình
( ) 3 2 3 7 2 S t t t t = − + − , gia tốc của chuyển động tại thời điểm vật đạt vận tốc ( ) 7 / m s là
A. ( ) 2 8 / m s . B. ( ) 2 6 / m s . C. ( ) 2 5 / m s . D. ( ) 2 7 / m s .
Câu 13. Cho hàm số 3 2 2 3 y x x x = − − + + . Phương trình '' 0 y = có nghiệm
A. 1 x = −. B. 2 3 x − = . C. 0 x = . D. 2 3 x = .
Câu 14. Cho hình chóp S.ABC có ( ) SA ABC ⊥ , đáy ABC là tam giác cân ởA. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên
(SBC), I là trung điểm của BC . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. H SC ∈ . B. H SB ∈ . C. H trùng với trọng tâm tam giác SBC . D. H SI ∈ .
Câu 15. Tính ( )( ) 1 2 3 3 2 lim 2 6
x x
x x I
+
→+∞ + − = −
được kết quả
A. 0 I = . B. 1 I = −. C. 3 I = −. D. 3 I = . Câu 16. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Hàm số cot y x = liên tục trên . B. Hàm số 2 1 y x x = − + liên tục trên .
C. Hàm số 5 3 2 y x x = − + liên tục trên . D. Hàm số 2 2 3 3 5 x y x x − = − +
liên tục trên .
Câu 17. Cho hàm số 2 3 ; 2
2 5 ; 2
x x y a x
− ≥ = − <
. Hàm số liên tục trên khi
A. 3 a = . B. 3 a = −. C. 2 a = −. D. 2 a = . Câu 18. Kết quả nào sau đây đúng ?
A.
3 2 lim 0 3 x x x − → − = −
. B.
3 2 lim 3 x x x − → − = −∞ −
. C.
3 2 lim 3 x x x − → − = +∞ −
. D.
3 2 lim 1 3 x x x − → − = − −
.
Câu 19. Cho hàm số 3 3 5 y x x = − + . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm ( ) 2;7 A là
A. 9 1 y x = −. B. 9 11 y x = − . C. 3 1 y x = − + . D. 9 13 y x = + .
Câu 20. Cho hình chóp đều . S ABCD có tất cả các cạnh bằng a . góc giữa hai đường thẳng BC và SD bằng
A. 0 60 . B. 0 30 . C. 0 45 . D. 0 90 .
Câu 21. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy là , , 2 AB CD AB CD = . Khẳng định …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.