Trang 1/4 - Mã đề thi 127
SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019-2020 Môn : TOÁN Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?
A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song. B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song. D. Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau.
Câu 2: Tiếp tuyến của đồ thị là số ( ) y f x = tại tiếp điểm ( ) 0 0 ; M x y có hệ số góc là
A. ( ) 0 . f y B. ( ) / 0 . f y C. ( ) / 0 . f x D. ( ) 0 . f x
Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với , 2 AB a AD a = = ; cạnh bên SA
vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a = . Khoảng cách từ A đến ( ) SBD bằng
A. 2 . 5 a B. 2 . 5 a C. 2 . 3 a D. 5 . 3 a
Câu 4: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông; cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Đường thẳng BD vuông góc với mặt phẳng
A. ( ). SAC B. ( ). SAB C. ( ). SAD D. ( ). SCD
Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật; cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng ( ) SBC vuông góc với mặt phẳng
A. ( ). SAB B. ( ). SAD C. ( ). SCD D. ( ). ABCD
Câu 6: Cho hình chóp .S ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ( ) ABC là góc
A. . SBC B. . BSA C. . SBA D. . BSC Câu 7: Cho hình chóp đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a ; cosin của góc giữa hai mặt bên không kề nhau bằng
A. 3. 5 B. 3 . 15
C. 1 . 15
D. 13. 15
Câu 8: Nếu ( ) nu là cấp số cộng có công sai d thì ta có công thức truy hồi
A. * 1 . n n u u d n + = + ∀∈ B. * 1 . n n n u u d n + = + ∀∈
C. * 1 . n n u u nd n + = − ∀∈ D. * 1 . . n n u u n d n + = + ∀∈
Câu 9: Giả sử ( ) ( )
0 0 lim , lim x x x x f x M g x N → → = = ; trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. ( ) ( )
0 lim . . . x x f x g x M N → = B. ( ) ( )
0 lim . x x f x g x M N → + = +
C. ( ) ( )
0 lim . x x f x g x M N → − = − D. ( ) ( ) 0 lim . x x f x M g x N → =
Câu 10: Cho hàm số ( ) .sin y f x x x = = , đạo hàm của hàm số tại điểm x bất kỳ thuộc tập xác định là
A. ( ) / cos . f x x = B. ( ) / sin .cos . f x x x x = +
C. ( ) / sin .cos . f x x x x = − D. ( ) / .cos . f x x x =
Mã đề: 127
Trang 2/4 - Mã đề thi 127
Câu 11: Cho hàm số ( ) ( ) 3 2 3 1 6 3 y f x x mx m x m = = − + + + . Số giá trị nguyên của tham số m để
( ) / 0 f x x ≥ ∀∈ là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 12: Cho dãy số ( ) nu là cấp số nhân có số hạng đầu 1 1 u = , công bội 2 q = . Tổng ba số hạng đầu của
cấp số nhân là
A. 9. B. 3. C. 5. D. 7.
Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng K và 0x K ∈ . Hàm số ( ) y f x = được gọi là liên
tục tại 0x nếu
A. ( ) ( )
0 0 lim 1 . x x f x f x → = + B. ( ) ( )
0 0 lim . x x f x f x → =
C. ( )
0 0 lim . x x f x x → = D. ( ) ( )
0 0 lim 1 . x x f x f x → = −
Câu 14: Giới hạn
2
1 1 lim 1 x x mx m x → + − − − (trong đó m là tham số) bằng
A. . m B. 2. m + C. . m − D. 1. m +
Câu 15: Giới hạn ( ) 2 lim 2 1 n − bằng
A. . −∞ B. 0. C. 2. D. . +∞
Câu 16: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , góc 0 60 ABC = , cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng đáy. Để hai mặt phẳng ( ) ( ) , SAD SCD vuông góc với nhau thì độ dài đoạn
thẳng SB bằng
A. 6. a B. 6 . 2 a C. 3. a D. 6 . 3 a
Câu 17: Cho hàm số ( ) 2 1 y f x x = = + . Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại tiếp điểm ( ) 1;2 M có phương
trình
A. 2 . y x = B. 2 1. y x = − C. 1. y x = + D. 2 1. y x = +
Câu 18: Giới hạn 1 1 1 lim .... 1.3 3.5 (2 1)(2 1) n n + + + − +
bằng
A. 1. B. . +∞ C. 0. D. 1 . 2
Câu 19: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) / y f x = . Xét hàm số ( ) ( ) 2 2 y g x f x x = = − ; nếu phương
trình ( ) / 0 f x = có nghiệm duy nhất 3 x = thì tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình
( ) / 0 g x = bằng
A. 11. B. 9. C. 10. D. 12.
Câu 20: Với hàm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.