Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Trần Hưng Đạo Nam Định

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Trần Hưng Đạo Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Trần Hưng Đạo Nam Định Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Trần Hưng Đạo, tỉnh Nam Định tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020. Đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định mã đề 127 gồm 20 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án phần trắc nghiệm. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Trần Hưng Đạo – Nam Định : + Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm y = f'(x). Xét hàm số y = g(x) = f(x^2 – 2x); nếu phương trình y = f'(x) có nghiệm duy nhất x = 3 thì tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình g'(x) = 0 bằng? + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng? A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song. B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song. D. Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau. [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, hai đường chéo thỏa mãn điều kiện BD = AC√3, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = a√3. a) Chứng minh rằng (SAC) vuông góc với (SBD). b) Tính góc giữa SB và (ABCD). c) Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 127

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019-2020 Môn : TOÁN Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?

A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song. B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song. D. Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau.

Câu 2: Tiếp tuyến của đồ thị là số ( ) y f x = tại tiếp điểm ( ) 0 0 ; M x y có hệ số góc là

A. ( ) 0 . f y B. ( ) / 0 . f y C. ( ) / 0 . f x D. ( ) 0 . f x

Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với , 2 AB a AD a = = ; cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a = . Khoảng cách từ A đến ( ) SBD bằng

A. 2 . 5 a B. 2 . 5 a C. 2 . 3 a D. 5 . 3 a

Câu 4: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông; cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Đường thẳng BD vuông góc với mặt phẳng

A. ( ). SAC B. ( ). SAB C. ( ). SAD D. ( ). SCD

Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật; cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng ( ) SBC vuông góc với mặt phẳng

A. ( ). SAB B. ( ). SAD C. ( ). SCD D. ( ). ABCD

Câu 6: Cho hình chóp .S ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ( ) ABC là góc

A. . SBC B. . BSA C. . SBA D. . BSC Câu 7: Cho hình chóp đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2a ; cosin của góc giữa hai mặt bên không kề nhau bằng

A. 3. 5 B. 3 . 15

C. 1 . 15

D. 13. 15

Câu 8: Nếu ( ) nu là cấp số cộng có công sai d thì ta có công thức truy hồi

A. * 1 . n n u u d n + = + ∀∈ B. * 1 . n n n u u d n + = + ∀∈

C. * 1 . n n u u nd n + = − ∀∈ D. * 1 . . n n u u n d n + = + ∀∈

Câu 9: Giả sử ( ) ( )

0 0 lim , lim x x x x f x M g x N → → = = ; trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. ( ) ( )

0 lim . . . x x f x g x M N → =     B. ( ) ( )

0 lim . x x f x g x M N → + = +    

C. ( ) ( )

0 lim . x x f x g x M N → − = −     D. ( ) ( ) 0 lim . x x f x M g x N → =

Câu 10: Cho hàm số ( ) .sin y f x x x = = , đạo hàm của hàm số tại điểm x bất kỳ thuộc tập xác định là

A. ( ) / cos . f x x = B. ( ) / sin .cos . f x x x x = +

C. ( ) / sin .cos . f x x x x = − D. ( ) / .cos . f x x x =

Mã đề: 127

Trang 2/4 - Mã đề thi 127

Câu 11: Cho hàm số ( ) ( ) 3 2 3 1 6 3 y f x x mx m x m = = − + + + . Số giá trị nguyên của tham số m để

( ) / 0 f x x ≥ ∀∈ là

A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.

Câu 12: Cho dãy số ( ) nu là cấp số nhân có số hạng đầu 1 1 u = , công bội 2 q = . Tổng ba số hạng đầu của

cấp số nhân là

A. 9. B. 3. C. 5. D. 7.

Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng K và 0x K ∈ . Hàm số ( ) y f x = được gọi là liên

tục tại 0x nếu

A. ( ) ( )

0 0 lim 1 . x x f x f x → = + B. ( ) ( )

0 0 lim . x x f x f x → =

C. ( )

0 0 lim . x x f x x → = D. ( ) ( )

0 0 lim 1 . x x f x f x → = −

Câu 14: Giới hạn

2

1 1 lim 1 x x mx m x → + − − − (trong đó m là tham số) bằng

A. . m B. 2. m + C. . m − D. 1. m +

Câu 15: Giới hạn ( ) 2 lim 2 1 n − bằng

A. . −∞ B. 0. C. 2. D. . +∞

Câu 16: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , góc  0 60 ABC = , cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng đáy. Để hai mặt phẳng ( ) ( ) , SAD SCD vuông góc với nhau thì độ dài đoạn

thẳng SB bằng

A. 6. a B. 6 . 2 a C. 3. a D. 6 . 3 a

Câu 17: Cho hàm số ( ) 2 1 y f x x = = + . Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại tiếp điểm ( ) 1;2 M có phương

trình

A. 2 . y x = B. 2 1. y x = − C. 1. y x = + D. 2 1. y x = +

Câu 18: Giới hạn 1 1 1 lim .... 1.3 3.5 (2 1)(2 1) n n   + + +   − +  

bằng

A. 1. B. . +∞ C. 0. D. 1 . 2

Câu 19: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) / y f x = . Xét hàm số ( ) ( ) 2 2 y g x f x x = = − ; nếu phương

trình ( ) / 0 f x = có nghiệm duy nhất 3 x = thì tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình

( ) / 0 g x = bằng

A. 11. B. 9. C. 10. D. 12.

Câu 20: Với hàm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.