Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT Kim Liên Hà Nội

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT Kim Liên Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2019 2020 trường THPT Kim Liên Hà Nội Bản PDF Thứ Ba ngày 16 tháng 06 năm 2020, trường THPT Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 11 giai đoạn cuối học kỳ 2 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 trường THPT Kim Liên – Hà Nội mã đề 101 gồm có 03 trang, nội dung đề được chia làm 02 phần: phần trắc nghiệm gồm có 20 câu, chiếm 05 điểm, học sinh làm bài trong 45 phút; phần tự luận gồm có 03 câu, chiếm 05 điểm, học sinh làm bài trong 45 phút; đề thi có đáp án mã đề 101, 102, 103, 104. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 trường THPT Kim Liên – Hà Nội : + Bảo tàng Hà Nội được xây dựng gồm hai tầng hầm và bốn tầng nổi. Bốn tầng nổi được dùng để trưng bày rất nhiều những hiện vật có giá trị. Diện tích sàn tầng nổi thứ nhất xấp xỉ 12 000 m2. Biết rằng mỗi tầng nổi tiếp theo có diện tích bằng 4/3 diện tích tầng nổi ngay dưới nó. Tính tổng diện tích mặt sàn của bốn tầng nổi dùng để trưng bày hiện vật của bảo tàng (làm tròn đến hàng đơn vị). + Tổng ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng bằng 45. Nếu bớt 6 đơn vị ở số hạng thứ hai và giữ nguyên các số còn lại thì được một cấp số nhân. Tìm ba số đó. [ads] + Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại đỉnh C. Gọi AH, AK lần lượt là đường cao các tam giác SAB, SAC. Khẳng định nào dưới đây đúng? A. K là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (SBC). B. H là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (SBC). C. B là hình chiếu vuông góc của C trên mặt phẳng (SAB). D. A là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (AHK).

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề 101

TRƯỜNG THPT KIM LIÊN

TỔ TOÁN - TIN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN KHỐI 11 NĂM HỌC 2019 – 2020 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

101 Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . .

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm - thời gian làm bài 45 phút)

Câu 1. Cho tứ diện ABCD với M là trung điểm cạnh BC . Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. 2 . AB AC AM   B. 0. MA MB MC MD    

C. 1 ( ). 2 MD DB DC   D. 0. MB MC  

Câu 2. Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC  , đáy ABC là tam giác vuông tại đỉnh C. Gọi , AH AK lần lượt là đường cao các tam giác , SAB SAC . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. K là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ( ). SBC B. H là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ( ). SBC C. B là hình chiếu vuông góc của C trên mặt phẳng ( ). SAB D. A là hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ( ). AHK Câu 3. Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 2.

A. 2 lim(2 3). n n   B.

5 4

3 5 2 lim . 3 n n n n    C.

2

4 2 1 lim . 3 n n  

D.

3

2 3 1 lim . 2 4 n n n    Câu 4. Bảo tàng Hà Nội được xây dựng gồm hai tầng hầm và bốn tầng nổi. Bốn tầng nổi được dùng để trưng bày rất nhiều những hiện vật có giá trị. Diện tích sàn tầng nổi thứ nhất xấp xỉ 12 000 2. m Biết rằng mỗi tầng nổi tiếp theo có diện tích bằng 4 3 diện tích tầng nổi ngay dưới nó. Tính tổng diện tích mặt sàn

của bốn tầng nổi dùng để trưng bày hiện vật của bảo tàng (làm tròn đến hàng đơn vị).

A. 37 926 2. m B. 77 778 2. m C. 77 777 2. m D. 48 008 2. m Câu 5. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 2 .a Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng ( ) SAB và  . ABCD

A. 210 . 15 B. 1 . 3 C. 15 . 15 D. 1 . 4

Câu 6. Tìm tham số a để hàm số 

2 5 3 khi 2 2 1 khi 2

x x f x x ax x

          

liên tục tại 0 2. x 

A. 10. 3 a  B. 2. 3 a  C. 5. 6 a  D. 5. 6 a 

Câu 7. Cho cấp số cộng   n u biết 1 20 7, 620 u S   . Tìm công sai ? d

A. 4. B. 45. 19 C. 19 . 5 D. 69 19 .

Trang 2/2 - Mã đề 101

Câu 8. 2 1 lim 3 n n   bằng

A. 1. 3  B. .  C. 1 . 2 D. 2

Câu 9. Một chất điểm chuyển động thẳng, quãng đường đi được xác định bởi phương trình

 3 2 5 6 3 s t t t t    (t tính bằng giây, s tính bằng mét). Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm 3. t 

A. 57 / . m s B. 51 / . m s C. 42 / . m s D. 39 / . m s Câu 10. Trong các dãy số   n u sau đây, dãy số giảm là

A. sin . n u n  B. 1. n u n n    C. ( 1) (2 1). n n n u   D.

2 1. n n u n  

Câu 11. Cho hàm số 3 2 ( ) 3 2020. f x x x    Tìm tập nghiệm S của bất phương trình  ' 0. f x 

A. ( ;0] [2; ). S    B. [2; ). S   C. (0;2). S  D.   0;2 . S 

Câu 12. Biết 2 1 lim ( 1) . 2 x ax x bx      Tính 2 . A a b  

A. 1.  B. 2. C. 0. D. 1. Câu 13. Cho cấp số nhân   n u biết 1 2 3, 6. u u   Tìm 5. u

A. 5 24. u  B. 5 48. u  C. 5 48. u  D. 5 24. u  Câu 14. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là ?

A. 4 lim . 1 x x x    B. 4 lim . 1 x x x    C.

1 4 lim . 1 x x x     D.

1 4 lim . 1 x x x     Câu 15. Cho hình chóp tứ giác .S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD . Đáy ABCD là hình chữ

nhật, , 2. SA AB a BC a    Gọi là góc giữa hai đường thẳng AD và . SC Tính số đo góc . 

A. 135 . o  B. 45 . o  C. 90 . o  D. 60 . o 

Câu 16. Đạo hàm của hàm số

2 2 2 1 x x y x     là

A. 2 2 2 ' . ( 1) x y x   

B. ' 2 2. y x   C.

2 2 ' . 1 x x y x   

D.

2

2 2 ' . ( 1) x x y x    Câu 17. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D . Mệnh đề nào sau đây sai? A. ' '. B D AA  B. ' '. B D AD  C.   ' ' . B D ACD  D. ' '. AB B C 

Câu 18. Cho hàm số 3 2 3 1 y x x    có đồ thị  C . Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm M có hoành

độ bằng 1.  A. 3 2. y x   B. 3 2. y x   C. 3 2. y x   D. 3 2. y x   Câu 19. Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

A. 1

1

3 2 n n

u u u 

    

B. 1

1

2

n n

u u u n …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.