Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT chuyên Hạ Long Quảng Ninh

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT chuyên Hạ Long Quảng Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT chuyên Hạ Long Quảng Ninh Bản PDF Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT chuyên Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020. Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Hạ Long – Quảng Ninh mã đề 101 gồm 45 câu trắc nghiệm chung cho tất cả các thí sinh, 05 câu trắc nghiệm riêng cho mỗi lớp: chuyên Toán (chương trình nâng cao) và không chuyên Toán (chương trình chuẩn), thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Hạ Long – Quảng Ninh : + Khẳng định nào sai? A. Phương trình x^4 + mx^2 – 2mx – 2 = 0 luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m. B. Phương trình 3x^6 – 3x^3 + 5x – 2 = 0 không có nghiệm thuộc (-2;2). C. Phương trình x^3 – 3x + 1 = 0 có 3 nghiệm phân biệt. D. Phương trình m(x – 1)^2.(x – 2) + 2x – 3 = 0 luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m. [ads] + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với (ABC). Gọi (P) là mặt phẳng trung trực của AB. Thiết diện của hình chóp S.ABC cắt bởi (P) là: A. Hình chữ nhật. B. Tam giác vuông C. Hình thoi D. Hình thang vuông. + Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và tam giác SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi H là trung điểm của AB. Gọi x là góc giữa SC và HD. Tính cos x.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

Họ và tên:…………………………………………………. Số báo danh:………………………………………………. A. PHẦN KIẾN THỨC CHUNG Câu 1. Cho hai véctơ ,a b



đều khác véctơ 0.

Khẳng định nào đúng ?

A. . 0. a b a b      

B. . | |.| |. a b a b    

C. . 1. a b a b      

D. . 0. a b a b       

Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số cot 3. y x x   

A. 2 1 ' 1 . sin y x  B. 2 1 ' 1 . sin y x  C. 2 1 ' 1 . cos y x  D. 2 1 ' 1 . cos y x 

Câu 3. Cho hình hộp . . ABCD A B C D  Hệ thức nào đúng?

A. ' '. AC AC AD AA       

B. ' '. AC AB AD AB       

C. ' '. AC AB AD AA       

D. ' '. AC AB AC AA       

Câu 4. Tìm

5 3

5 2 4 1 lim . 2 2 1 n n n n    

A. 2 . B. 8 . C. 1. D. 4 . Câu 5. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Chọn khẳng định đúng?

A. , , ' ' BA BC B D 

đồng phẳng. B. , ', BD BD BC 

đồng phẳng.

C. , , ' BA BD BD 

đồng phẳng. D. ', ', ' BA BD BC 

đồng phẳng. Câu 6. Trong không gian qua điểm O có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước? A. Vô số. B. 2. C. 1. D. 0. Câu 7. Tìm   2

2 lim 2 1 x x   .

A. . B. . C. 7 . D. 9 .

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

CHUYÊN HẠ LONG

KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học 2019 - 2020 Môn: Toán 11 (Chương trình chuẩn)

(Chương trình nâng cao) (Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề thi gồm: 06 trang

Mã đề: 101

Trang 2/6 - Mã đề 101

Câu 8. Tìm

2

1

5 4 lim 1 x

x x x 

   .

A. 3 . B. 1. C. 2 . D. 3

2 .

Câu 9. Cho tứ diện đều ABCD . Tính góc giữa hai véctơ BA



và . AC 

A. 0 90 . B. 0 60 . C. 0 30 . D. 0 120 . Câu 10. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Vecto nào sau đây là vecto chỉ phương của đường thẳng ' '? A C

A. A C  

. B. A B  

. C. AC



. D. BD



. Câu 11. Một chất điểm M chuyển động với phương trình 2 ( ) 2 s f t t t    , ( s tính bằng mét và t tính bằng giây) . Tính vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm 2( ). t s  A. 1( / ). m s B. 2( / ). m s C. 4( / ). m s D. 5( / ). m s

Câu 12. Tính đạo hàm của hàm số 2 sin 3. y x x    A. ' 2 cos . y x x   B. ' 2 cos . y x   C. ' 2 os . y c x   D. ' 2 cos . y x x  

Câu 13. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 2 3 y x x    tại điểm   1;0 A có hệ số góc bằng

A. 1.  B. 7. C. 7.  D. 1. Câu 14. Tính độ dài đường chéo của hình lập phương có cạnh là .a

A. 2. a B. 2 . 2 a C. 3. a D. 3 . 2 a

Câu 15. Cho hàm số  2 1. x f x x

  Tập nghiệm của bất phương trình  ' 0 f x  là

A. B. \{0}. C. D.

Câu 16. Cho hàm số 3 2 ( ) 2 5. f x x x x     Tìm tập nghiệm S phương trình '( ) 0. f x 

A. 1 1; . 3 S       

B. 1 1; . 3 S      

C. 1 1; . 3 S       

D. 1 1; . 3 S        

Câu 17. Tìm 4 3 lim( 1). n n    A. 0 . B. 1. C. . D. .

Câu 18. Hàm số 

2

2

1 5 6 x f x x x     liên tục trên khoảng nào sau đây?

A.   6;1  . B.   1;6  . C.   1; . D.   ;6  .

Câu 19. Tìm 5 2019 lim 6 2020 x

x x 

  .

A. 2020 . 2019  B. 6. 5 C. 5. 6 D. 2019. 2020 

Câu 20. Tính tổng

1 1 1 1 1 1 ... ... 2 4 8 2

n S

             

A. 1. 2 S  B. 3. 2 S  C. 2. S  D. 2. 3 S 

.     ;0 .    0; . 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.