Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường chuyên Lê Khiết Quảng Ngãi Bản PDF Đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi có mã đề thi A105, đề được dành cho các lớp 11 chuyên Vật lý, lớp 11 chuyên Hóa học, lớp 11 chuyên Sinh học, lớp 11 chuyên Tin học, đề thi gồm 24 câu trắc nghiệm (6 điểm) và 4 câu tự luận (4 điểm), thời gian làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường chuyên Lê Khiết – Quảng Ngãi : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song với b. B. Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn. C. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song hoặc trùng với b. D. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véc tơ chỉ phương của chúng. + Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA vuông góc với đáy, gọi I là trung điểm của SC. Khẳng định nào sau đây là sai? A. IO vuông góc với mp(ABCD). B. BD vuông góc với SC. C. mp(SBD) là mặt phẳng trung trực của đoạn AC. D. mp(SAC) là mặt phẳng trung trực của đoạn BD. + Cho hình chóp S.ABC có cạnh đáy bằng a, đường cao SO = 2a, H là trung điểm của BC. a) Chứng minh rằng: (SAH) vuông góc (SBC). b) Gọi M là trung điểm của OH. Mặt phẳng (

Xem trước nội dung

1

SỞ GD&ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN TOÁN HỌC – 11 Thời gian làm bài: 90 phút Đề A – Gồm các lớp: 11Lý, 11Hóa, 11Sinh, 11Tin

Họ và tên : ............................................................... Số báo danh : ..................................... MÃ ĐỀ THI A105

I. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)

Câu 1. Một chất điểm chuyển động với phương trình 3 2 ( ) 2 3 4 , S f t t t t     trong đó 0 t  , t được tính bằng giây (s) và S được tính bằng mét (m). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm 2( ) t s  bằng

A. 12(m/s). B. 6(m/s). C. 2(m/s). D. 16(m/s).

Câu 2. Đạo hàm của cos2 y x  tại 0 x  bằng

A. 0. B. 2. C. 1. D. -2.

Câu 3. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh a. Khi đó . ' ' AB A C  bằng ?

A. 2 3 a . B. 2 a . C.

2 2 2 a . D. 2 2 a .

Câu 4. Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 2 2 y x   tại điểm có hoành độ 0 2 x  là:

A. 4. B. 8. C. 6. D. -4.

Câu 5. Đạo hàm của hàm số 2 sin 2 y x  bằng

A. 2sin 2 .cos2 x x B. sin 4x  . C. 2sin 4x . D. 1 sin 2 .cos2 2 x x .

Câu 6. Vi phân của hàm số 3 1 y x 

A. 4 3 dy dx x  . B. 3 3 dy dx x  . C. 3 3 dy dx x  . D. 4 3 dy dx x  .

Câu 7. Gía trị của

2 2 2 2 2 lim x x x x     bằng

A. . B. 2 3  . C. . D. 3  .

Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA vuông góc với đáy, gọi I là trung điểm của SC. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. IO vuông góc với mp(ABCD).

B. BD vuông góc với SC.

C. mp(SBD) là mặt phẳng trung trực của đoạn AC.

D. mp(SAC) là mặt phẳng trung trực của đoạn BD.

Câu 9. Giá trị của 3 0 tan sin lim 2 x

x x x   bằng

A. 1 4  . B. 1 4 . C. 1 2 . D. 1 2  .

Câu 10. Đạo hàm cấp hai của hàm số 3 2 3 1 y x x    là

2

A. 6 6 x . B. 6 6 x   . C. 2 3 6 x x  . D. 6 3 x .

Câu 11. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song với b.

B. Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn.

C. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song hoặc trùng với b.

D. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véc tơ chỉ phương của chúng.

Câu 12. Hàm số nào sau đây có đạo hàm bằng 2(2 1) x  ?

A. 3 y 2 2 . x x   B. 2 (2 1) . y x   C. 2 2 2 5. y x x    D. 2 2 2 5. y x x   

Câu 13. Giới hạn của hàm số nào sau đây bằng 0 ?

A. 1 3

n       . B. 4 3

n        . C. 5 3

n        . D. 4 3

n       .

Câu 14. Đạo hàm của hàm số 2 ( ) 5 f x x x   bằng

A.

2 2 5

5

x

x x

 . B.

2 2 5

2 5

x

x x

 . C.

2 2 5

2 5

x

x x

   . D.

2 1

2 5 x x  .

Câu 15. Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a, góc giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (AC’B) có số đo là 600. Khi đó cạnh bên của hình lăng trụ bằng

A. 3 a . B. a . C. 2a . D. 2 a .

Câu 16. Cho hàm số 3 2 y x x   . Gía trị của 3. '' y y bằng

A. 1. B. -2. C. -1. D. 2.

Câu 17. Cho hàm số (1 ) y x x   liên tục tại điểm ?

A. 0 x  . B. 3 x  . C. 1 x . D. 1 2 x  .

Câu 18. Giá trị của

2

1 2 lim 2 x x x    bằng ?

A. 1. B. 0. C. -1. D. 3.

Câu 19. Giá trị của

1 2 4 6 lim 5 8

n n

n n

    bằng

A. 36. B. 0. C. 4 5 . D. 5 6 .

Câu 20. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy và cạnh bên bằng a, gọi O là tâm của đáy ABCD. Khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SBC) bằng ?

A. 3 2 a . B. 6 3 a . C. 6 6 a . D. 3 6 a .

Câu 21. Cho hàm số

2 2 2 ( 1) ( ) 1 ( 1) 4

x x x y f x x x m

           

.

Với giá trị nào của m thì hàm số liên tục tại điểm 1 x ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.