Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Quảng Nam

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Quảng Nam Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh khối lớp 11 đề thi HK2 Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Quảng Nam, đề thi có mã đề 101 gồm 2 trang, đề được biên soạn theo dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận theo thang điểm 5:5, phần trắc nghiệm gồm 15 câu, phần tự luận gồm 3 câu, thời gian làm bài thi học kỳ là 60 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019 sở GD và ĐT Quảng Nam : + Cho hàm số y = f(x) = x^3 + x^2 – 1 có đồ thị (C). a. Tính đạo hàm của hàm số trên. b. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x0 = 1. [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a; các cạnh bên của hình chóp cùng bằng a√3. a. Chứng minh rằng BD ⊥ (SAC). b. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với cạnh SC. Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (P). c. Tính góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (P). + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Nếu a // b và (α) ⊥ a thì (α) ⊥ b. B. Nếu (α) // (β) và a ⊥ (α) thì a ⊥ (β). C. Nếu a và b là hai đường thẳng phân biệt và a ⊥ (α), b ⊥ (α) thì a // b. D. Nếu a // (α) và b ⊥ a thì b ⊥ (α).

Xem trước nội dung

Trang 1/2 – Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

(Đề gồm có 02 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019

Môn: TOÁN – Lớp 11 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A. Nếu 𝑎𝑎//𝑏𝑏 và (𝛼𝛼)⊥ a thì (𝛼𝛼)⊥ b . B. Nếu (𝛼𝛼)//(𝛽𝛽) và a⊥ (𝛼𝛼) thì a⊥(𝛽𝛽) . C. Nếu a và b là hai đường thẳng phân biệt và a⊥ (𝛼𝛼) , b⊥(𝛼𝛼) thì 𝑎𝑎//𝑏𝑏 . D. Nếu 𝑎𝑎//(𝛼𝛼) và b⊥ a thì b⊥(𝛼𝛼) . Câu 2. Tìm đạo hàm của hàm số 3 1 y cosx = + . A. 𝑦𝑦′ = 3 sin 𝑥𝑥. B. 𝑦𝑦′ = −3 sin 𝑥𝑥+ 1. C. 𝑦𝑦′ = −3 sin 𝑥𝑥. D. 𝑦𝑦′ = −sin 𝑥𝑥.

Câu 3. Tính

2

1 3 4 lim . 1 x x x x − → + − − A. 5. B. 0. C. +∞. D. −5.

Câu 4. Cho hàm số

3 1 1 0 ( ) . 3 5 1 0

 + − − ≠  = =   − − = 

ax bx khi x y f x x a b khi x

Tìm điều kiện của tham số a và b để hàm số trên liên tục tại điểm 0. x = A. 2𝑎𝑎−6𝑏𝑏= 1. B. 2𝑎𝑎−4𝑏𝑏= 1. C. 16𝑎𝑎−33𝑏𝑏= 6. D. 𝑎𝑎−8𝑏𝑏= 1. Câu 5. Cho hàm số 2 sin y x = . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. 4𝑦𝑦. 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐2𝑥𝑥−(𝑦𝑦′)2 = −2𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠22𝑥𝑥. B. 4𝑦𝑦. 𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐𝑐2𝑥𝑥−(𝑦𝑦′)2 = 0. C. 2𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠−𝑦𝑦′ = 0. D. 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠2𝑥𝑥+ 𝑦𝑦′ = 1. Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có ( ) SA ABCD ⊥ và đáy ABCD là hình vuông. Mệnh đề nào dưới

đây đúng?

A. (𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆)⊥(𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆). B. (𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆)⊥(𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆). C. 𝐴𝐴𝐴𝐴⊥(𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆). D. 𝐵𝐵𝐵𝐵⊥(𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆). Câu 7. Tìm vi phân của hàm số 2 3 2 1. y x x = − + A. 𝑑𝑑𝑑𝑑= 6𝑥𝑥−2. B. 𝑑𝑑𝑑𝑑= (6𝑥𝑥−2)𝑑𝑑𝑑𝑑. C. 𝑑𝑑𝑑𝑑= (6𝑥𝑥−2)𝑑𝑑𝑑𝑑. D. 𝑑𝑑𝑑𝑑= 6𝑥𝑥−2𝑑𝑑𝑑𝑑. Câu 8. Một chất điểm chuyển động theo phương trình 3 2 5 5 S t t = + −, trong đó 0 t > , t được tính bằng giây (s) và S được tính bằng mét (m) . Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm 2 t = ( giây) . A. 32 𝑚𝑚/𝑠𝑠. B. 22 𝑚𝑚/𝑠𝑠. C. 27 𝑚𝑚/𝑠𝑠. D. 28 𝑚𝑚/𝑠𝑠.

Câu 9. Tính

4 5 lim . 1 x x x → + − A. 3. B. 1. C. −5. D. +∞.

Câu 10. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có AB a = và 𝑆𝑆𝑆𝑆= 3 2 a . Tính khoảng cách từ A đến

mặt phẳng ( ). SBC

A. 𝑑𝑑൫𝐴𝐴; (𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆)൯= 2 4 a . B. 𝑑𝑑൫𝐴𝐴; (𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆)൯= 2 a .

C. 𝑑𝑑൫𝐴𝐴; (𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆)൯= 𝑎𝑎. D. 𝑑𝑑൫𝐴𝐴; (𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆)൯= 2 2 a .

Trang 2/2 – Mã đề 101

Câu 11. Cho tứ diện ABCD , gọi G là trọng tâm của tam giác BCD. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. GA ሬሬሬሬሬ⃗+ 𝐺𝐺𝐺𝐺 ሬሬሬሬሬ⃗+ 𝐺𝐺𝐺𝐺 ሬሬሬሬሬ⃗= 𝑂𝑂ሬ⃗. B. GA ሬሬሬሬሬ⃗+ 𝐺𝐺𝐺𝐺 ሬሬሬሬሬ⃗+ 𝐺𝐺𝐺𝐺 ሬሬሬሬሬ⃗= 𝑂𝑂ሬ⃗. C. GA ሬሬሬሬሬ⃗+ 𝐺𝐺𝐺𝐺 ሬሬሬሬሬ⃗+ 𝐺𝐺𝐺𝐺 ሬሬሬሬሬ⃗= 𝑂𝑂ሬ⃗. D. GB ሬሬሬሬሬ⃗+ 𝐺𝐺𝐺𝐺 ሬሬሬሬሬ⃗+ 𝐺𝐺𝐺𝐺 ሬሬሬሬሬ⃗= 𝑂𝑂ሬ⃗.

Câu 12. Tính 5 1 lim . 3 7 n n + +

A. 5. 7 B. 5. 3 C. 1. 7 D. 0.

Câu 13. Tìm đạo hàm cấp 2 của hàm số 1 . 2 = + y x

A. 𝑦𝑦′′ = 3 2 ( 2) + x . B. 𝑦𝑦′′ = 3 2 ( 2) − + x . C. 𝑦𝑦′′ = 2 1 ( 2) − + x . D. 𝑦𝑦′′ = 3 1 ( 2) + x .

Câu 14. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D . Gọi α là góc giữa hai đường thẳng ' A B và '. CB Tính α .

A. 𝛼𝛼= 300. B. 𝛼𝛼= 450. C. 𝛼𝛼= 600. D. 𝛼𝛼= 900. Câu 15. Tìm đạo hàm của hàm số 3 2 = − y x x . A. 𝑦𝑦′ = 3𝑥𝑥−2. B. 𝑦𝑦′ = 3𝑥𝑥2 −2. C. 𝑦𝑦′ = 𝑥𝑥3 −2. D. 𝑦𝑦′ = 3𝑥𝑥2 −2𝑥𝑥. B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm).

a. Tìm 5 lim . 4 n n + − b. Tìm

3 1 2 lim . 3 x x x → + − −

c. Cho hàm số

2 7 10 khi 5 ( ) . 5 2m - 1 khi 5

 − +  ≠ = =  −  = 

x x x y f x x x

Tìm điều kiện của tham số m để hàm số trên liên tục tại điểm 5. x = Bài 2 (1,0 điểm). Cho hàm số 3 2 ( ) 1 y f x x x = = + −, có đồ thị ( ). C a. Tính đạo hàm của hàm số trên. b. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) C tại điểm có hoành độ 0 1. x = Bài 3 (2,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a; các cạnh bên của hình chóp cùng bằng 𝑎𝑎√3. a. Chứng minh rằng 𝐵𝐵𝐵𝐵⊥(𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆𝑆). b. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với cạnh SC. Xác định thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (P). c. Tính góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (P). =================Hết=================

Họ và tên:……………….......…………………..SBD: …….......…………. Chú ý: Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.