Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Võ Thành Trinh An Giang

Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Võ Thành Trinh An Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Võ Thành Trinh An Giang Bản PDF Thứ Bảy ngày 11 tháng 05 năm 2019, trường THPT Võ Thành Trinh, tỉnh An Giang tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019. Đề kiểm tra HK2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Võ Thành Trinh – An Giang có mã đề 132, đề gồm 32 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận, học sinh có 90 phút để làm bài thi, nội dung kiểm tra gồm các chương: giới hạn, đạo hàm, vec-tơ trong không gian, quan hệ vuông góc. Trích dẫn đề kiểm tra HK2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Võ Thành Trinh – An Giang : + Cho phương trình 2x^4 − 5x^2 + x + 1 = 0 (1). Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau. A. Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng (−2;0). B. Phương trình (1) có ít nhất 2 nghiệm trong khoảng (0;2). C. Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng (−1;1). D. Phương trình (1) chỉ có 1 nghiệm trong khoảng (−2;1). [ads] + Cho hàm số y = x^3 − 3x^2 + 6x + 1 có đồ thị là đường cong (C). a) Tính đạo hàm của hàm số đã cho tại x = 2. b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 3x + 10. + Cho hàm số y = x^4 − 2(m + 1)x^2 + m + 2 (với m là tham số) có đồ thị (Cm). Gọi A là điểm thuộc đồ thị (Cm) có hành độ bằng 1. Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến với đồ thị (Cm) tại A vuông góc với đường thẳng y = 1/4.x + 2019?

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG TRƯỜNG THPT VÕ THÀNH TRINH ——————————– Đềcó 4 trang

ĐỀCHÍNH THỨC

KỲTHI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲII NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TOÁN - LỚP 11 Ngày thi: 11/05/2019 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kểthời gian phát đề)

Mã đềthi: 132

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho hàm sốy = f (x) xác định trên (a;b) và có đạo hàm tại điểm x0 ∈(a;b). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. f ′(x0) = lim x→x0 f (x)−f (x0)

x−x0 . B. f ′(x0) = lim x→x0[f (x)−f (x0)].

C. f ′(x0) = lim x→x0 f (x)+ f (x0)

x+ x0 . D. f ′(x0) = lim x→0 f (x)−f (x0)

x−x0 .

Câu 2. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. lim n→+∞qn = 0. B. lim n→+∞n2019 = 0.

C. lim n→+∞c = 0 (c là hằng số). D. lim n→+∞ 1 n = 0.

Câu 3. Đạo hàm của f (x) = x2 −5x−7 là

A. x3 −5x2 +7x. B. 2x−5. C. 2x−7. D. x3

3 −5x2

2 −7x.

Câu 4. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. # » A′B′ + # » A′D′ + # » AA′ = # » A′C. B. # » D′C′ + # » DD′ + # » BC = # » B′D. C. # » A′B −# » A′D = # » BA′ −# » BC. D. # » AB + # » AD + # » AA′ = # » AC′.

A′ D′

C′

B C

A

B′

D

Câu 5. Cho hàm sốy = f (x) = x+1. Tính sốgia ∆y của hàm sốtại x0 = 1 và ∆x = 2. A. ∆y = 1. B. ∆y = 4. C. ∆y = 2. D. ∆y = 3.

Câu 6. Giá trịcủa lim x→1 x2 +1

x−2 bằng

A. −1. B. 2. C. 0. D. −2.

Câu 7. Tìm đạo hàm của hàm sốy = 4sinx−5cosx+2019. A. y′ = −4cosx−5sinx. B. y′ = 4cosx+5sinx. C. y′ = −4cosx+5sinx. D. y′ = 4cosx−5sinx.

Câu 8.

Trang 1/4 Mã đềthi 132

Hàm sốy = f (x) có đồthịnhư hình vẽgián đoạn tại điểm có hoành độbằng bao nhiêu? A. 1. B. 3. C. 2. D. 0.

O x

y

1

1

2

2

3

3

Câu 9. Vi phân của hàm sốy = x3 −3x2 +4x−5 là A. dy = (3x2 −6x−5)dx. B. dy = (3x2 −6x+9)dx. C. dy = (3x2 −6x−1)dx. D. dy = (3x2 −6x+4)dx.

Câu 10. Với điều kiện xác định của các biểu thức, mệnh đềnào sau đây sai?

A. (cosx)′ = sinx. B. (tanx)′ = 1 cos2 x. C. (sinx)′ = cosx. D. (cotx)′ = − 1

sin2 x.

Câu 11. Tìm đạo hàm của hàm sốy = p

x2 −4x+9.

A. y′ = 4(x−2) p

x2 −4x+9. B. y′ = 2x−4 p

x2 −4x+9 .

C. y′ = 1

2 p

x2 −4x+9 . D. y′ = x−2 p

x2 −4x+9 .

Câu 12. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy, I là trung điểm AC, H là hình chiếu của I lên SC. Khẳng định nào sau đây đúng? A. (BIH) ⊥(SAC). B. (SAC) ⊥(SAB). C. (SBC) ⊥(ABC). D. (SAC) ⊥(SBC).

Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữnhật. Cạnh SA vuông góc với đáy, AB = a, AD = a p

2, SA = a p

3. Sốđo của góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng A. 60◦. B. 75◦. C. 45◦. D. 30◦.

Câu 14. Một chuyển động thẳng được xác định bởi phương trình s(t) = t3 −t2 −2t trong đó t được tính bằng giây (s) và s(t) được tính bằng mét (m). Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t = 3 giây bằng A. 18 m/s2. B. 21 m/s2. C. 14 m/s2. D. 16 m/s2.

Câu 15. Tính lim ¡ n3 −3n2 +4n−20 ¢. A. +∞. B. 0. C. −∞. D. 1.

Câu 16. Đạo hàm của hàm sốy = x2 −2x+3

x−1 (với mọi x ̸= 1) là

A. y′ = 2x−2. B. y′ = x2 −2x−1

(x−1)2 . C. y′ = 3x2 −6x+5

x−1 . D. y′ = 3x2 −6x+5

(x−1)2 .

Câu 17. Kết quảcủa lim 2n2 +3n+4

5n2 −6n+9 bằng

A. 4

9. B. −1

2. C. 0. D. 2

5.

Câu 18. Cho biết lim x→π π2 ¡ x−pπx ¢

x2 −πx = m. Tính giá trịcủa tan m

2 .

A. tan m

2 = 1. B. tan m

2 =

p

2 2 . C. tan m

2 = p

2. D. tan m

2 = 0.

Trang 2/4 Mã đềthi 132

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.