Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Quỳnh Lưu 4 Nghệ An

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Quỳnh Lưu 4 Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Quỳnh Lưu 4 Nghệ An Bản PDF Đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Quỳnh Lưu 4 – Nghệ An gồm 4 mã đề: 101, 103, 105, 107, đề được biên soạn theo dạng đề kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận theo tỉ lệ điểm 70:30, phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 3 câu, thời gian học sinh làm bài thi học kỳ là 90 phút. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Quỳnh Lưu 4 – Nghệ An : + Chọn khẳng định đúng? A. lim un = 0 nếu |un| có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi. B. lim un = 0 nếu |un| có thể lớn hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi. C. lim un = 0 nếu |un| có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi. D. lim un = 0 nếu |un| có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi. [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3, SA ⊥ (ABCD), SA = √3. a) Chứng minh rằng: BC ⊥ (SAB). b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABD. Tính khoảng cách từ G đến (SBD). + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SB, SD. Khẳng định nào sau đây đúng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 4

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút (35 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận)

Mã đề thi 101 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:............................................................... Số báo danh: .............................

I. Trắc nghiệm

Câu 1: Cho dãy số   n u có số hạng tổng quát

2

n 2n 1 u n 1    , khi đó 7u bằng

A. 99 8 B. 49 9 C. 9 D. 8 49

Câu 2: Chọn khẳng định đúng.

A. lim 0 n q  nếu 1 q . B. lim 0 n q  nếu 1 q .

C. lim 0 n q  nếu 1 q . D. lim 0 n q  nếu 1 q .

Câu 3: Tính

2 lim 9 2 x x   .

A. 18 B. -4 C.  D. 4 Câu 4: Một chuyển động có phương trình 2 ( ) 2 2 s t t t    ( trong đó s tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm 2 t s  là A.   6 / . m s B.   4 / . m s C.   8 / . m s D.   2 / . m s

Câu 5: Dãy số nào sau đây là cấp số cộng ?

A. 1;2;1;5;8;4  B. 4;8;12;16;18 C. 1;3;6;7;9;11 D. 1;3;5;7;9;11

Câu 6: 8 1 lim n bằng

A. .  B. 0 C. 2. D. 1. Câu 7: Dãy nào sau đây là cấp số nhân

A. n n 1 u n 1    B. n 1 n u u 7 n N*.   

C. 2 n u n 4n   D. n 1 n u 9u n N*.  

Câu 8: 1 lim 2 1 n n   bằng

A. 1. B. 1. 2 C. 2. D. . 

Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có ( ) SA ABCD  và đáy ABCD là hình vuông. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy là góc giữa cặp đường thẳng nào:

A.   , SB AB B.   , SB BD C.   , SA SC D.   , SB BC

Câu 10: Cho   n u là cấp số nhân có 1 4 u 7;u 189   . Tìm công bội q của cấp số nhân.

A. 1 q 3  B. q 2.  C. q 2.  D. q 3. 

Câu 11: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

4 2 1 4 2 x x y    tại điểm có hoành

độ 0 2 x  bằng A. – 6 B. 6 C. 0 D. 1 Câu 12: Cho dãy số n (u ) là cấp số cộng 1u 5;d 4   . Tính tổng 100 số hạng đầu tiên của dãy số.

A. 100 S 19300.  B. 100 S 193.  C. 100 100 S 1 4 .  D. 100 S 100. 

Câu 13: Đạo hàm của hàm số 5 4 3 y 6x 4x x 10.     là: A. 4 3 2 y' 5x 4x 3x .    B. 4 3 2 y' 30x 16x 3x .    C. 4 3 2 y' 20x 16x 3x .    D. 4 3 2 y' 30x 16x 3x 10.    

Câu 14: Nếu limu 3,lim 5 n nv   thì lim( 2 ) n n u v  bằng A. 7 B. -7 C. 1 D. 13. Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có các cạnh bên bằng nhau, đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O. Khẳng định nào sau đây đúng :

A.   SA ABCD  B.   AC SBC  C.   SO ABCD  D.   AB SBC 

Câu 16:   4 2 lim 3 2 1 x x x    bằng:

A. . B. . C. 3. D. 2.

Câu 17: Chọn khẳng định đúng.

A. lim 0 n u  nếu nu có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó

trở đi.

B. lim 0 n u  nếu nu có thể lớn hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó

trở đi.

C. lim 0 n u  nếu nu có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó

trở đi.

D. lim 0 n u  nếu nu có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó

trở đi

Câu 18: Đạo hàm hàm số 1 y x   trên tập xác định của nó là.

A.  

1 1 ' 2 1 x x

x     B.  

1 1 ' 2 1 x x

x

   

C.  

1 1 ' 1 x

x    D.  

1 1 ' 2 1 x

x   

Câu 19: Đạo hàm của hàm số anx y xt 

A. 2 tanx- cos

x

x B. 2 1 xtanx+ cos x C. 2 tanx+ cos

x

x D. 2 tanx+ sin

x

x

Câu 20: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tất cả các cạnh đều bằng 1. Chọn khẳng định sai:

A. ' ' AC B D  B. ' A A BD  C. ' ' AB CD  D. AC BD  Câu 21: Tính 3 2 lim (2 4 7). x x x    .

A . 2 B. 3 C.  D. 

Câu 22: Tìm

2

2 4x lim 2x 1 x

x

  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.