SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 4
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút (35 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận)
Mã đề thi 101 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:............................................................... Số báo danh: .............................
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Cho dãy số n u có số hạng tổng quát
2
n 2n 1 u n 1 , khi đó 7u bằng
A. 99 8 B. 49 9 C. 9 D. 8 49
Câu 2: Chọn khẳng định đúng.
A. lim 0 n q nếu 1 q . B. lim 0 n q nếu 1 q .
C. lim 0 n q nếu 1 q . D. lim 0 n q nếu 1 q .
Câu 3: Tính
2 lim 9 2 x x .
A. 18 B. -4 C. D. 4 Câu 4: Một chuyển động có phương trình 2 ( ) 2 2 s t t t ( trong đó s tính bằng mét, t tính bằng giây). Vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm 2 t s là A. 6 / . m s B. 4 / . m s C. 8 / . m s D. 2 / . m s
Câu 5: Dãy số nào sau đây là cấp số cộng ?
A. 1;2;1;5;8;4 B. 4;8;12;16;18 C. 1;3;6;7;9;11 D. 1;3;5;7;9;11
Câu 6: 8 1 lim n bằng
A. . B. 0 C. 2. D. 1. Câu 7: Dãy nào sau đây là cấp số nhân
A. n n 1 u n 1 B. n 1 n u u 7 n N*.
C. 2 n u n 4n D. n 1 n u 9u n N*.
Câu 8: 1 lim 2 1 n n bằng
A. 1. B. 1. 2 C. 2. D. .
Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có ( ) SA ABCD và đáy ABCD là hình vuông. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy là góc giữa cặp đường thẳng nào:
A. , SB AB B. , SB BD C. , SA SC D. , SB BC
Câu 10: Cho n u là cấp số nhân có 1 4 u 7;u 189 . Tìm công bội q của cấp số nhân.
A. 1 q 3 B. q 2. C. q 2. D. q 3.
Câu 11: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
4 2 1 4 2 x x y tại điểm có hoành
độ 0 2 x bằng A. – 6 B. 6 C. 0 D. 1 Câu 12: Cho dãy số n (u ) là cấp số cộng 1u 5;d 4 . Tính tổng 100 số hạng đầu tiên của dãy số.
A. 100 S 19300. B. 100 S 193. C. 100 100 S 1 4 . D. 100 S 100.
Câu 13: Đạo hàm của hàm số 5 4 3 y 6x 4x x 10. là: A. 4 3 2 y' 5x 4x 3x . B. 4 3 2 y' 30x 16x 3x . C. 4 3 2 y' 20x 16x 3x . D. 4 3 2 y' 30x 16x 3x 10.
Câu 14: Nếu limu 3,lim 5 n nv thì lim( 2 ) n n u v bằng A. 7 B. -7 C. 1 D. 13. Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có các cạnh bên bằng nhau, đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O. Khẳng định nào sau đây đúng :
A. SA ABCD B. AC SBC C. SO ABCD D. AB SBC
Câu 16: 4 2 lim 3 2 1 x x x bằng:
A. . B. . C. 3. D. 2.
Câu 17: Chọn khẳng định đúng.
A. lim 0 n u nếu nu có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó
trở đi.
B. lim 0 n u nếu nu có thể lớn hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó
trở đi.
C. lim 0 n u nếu nu có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó
trở đi.
D. lim 0 n u nếu nu có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó
trở đi
Câu 18: Đạo hàm hàm số 1 y x trên tập xác định của nó là.
A.
1 1 ' 2 1 x x
x B.
1 1 ' 2 1 x x
x
C.
1 1 ' 1 x
x D.
1 1 ' 2 1 x
x
Câu 19: Đạo hàm của hàm số anx y xt
A. 2 tanx- cos
x
x B. 2 1 xtanx+ cos x C. 2 tanx+ cos
x
x D. 2 tanx+ sin
x
x
Câu 20: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có tất cả các cạnh đều bằng 1. Chọn khẳng định sai:
A. ' ' AC B D B. ' A A BD C. ' ' AB CD D. AC BD Câu 21: Tính 3 2 lim (2 4 7). x x x .
A . 2 B. 3 C. D.
Câu 22: Tìm
2
2 4x lim 2x 1 x
x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.