Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 – 2019 trường chuyên Hạ Long Quảng Ninh

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 – 2019 trường chuyên Hạ Long Quảng Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 – 2019 trường chuyên Hạ Long Quảng Ninh Bản PDF Nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng dạy và học môn Toán của học sinh khối 11 trong giai đoạn học kỳ 2 năm học 2018 – 2019, vừa qua, trường THPT chuyên Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh đã tổ chức kỳ thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019. Đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường chuyên Hạ Long – Quảng Ninh có mã đề 101 được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm hoàn toàn, đề dành cho cả hai ban theo chương trình chuẩn và chương trình nâng cao, trong đó gồm 45 câu trắc nghiệm chung cho cả hai ban, phần phân ban gồm 5 câu cho mỗi ban, học sinh làm bài thi học kỳ trong khoảng thời gian 90 phút. [ads] Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường chuyên Hạ Long – Quảng Ninh : + Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và tam giác ABC không đều. Gọi O là hình chiếu của S lên mặt (ABC). Khẳng định nào sau đây đúng? A. O là trực tâm tam giác ABC. B. O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. C. O là trọng tâm tam giác ABC. D. O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. + Cho hàm số f(x) = (x^2 – 4)/(x + 2) khi x khác -2 và f(x) = -4 khi x = -2. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số chỉ liên tục tại điểm x = -2 và gián đoạn tại các điểm x = -2. B. Hàm số không liên tục trên R. C. Hàm số liên tục tại trên R. D. Hàm số không liên tục tại điểm x = -2. + Cho hàm số y = x^3 – 3x^2 + 4 có đồ thị (C) và đường thẳng (d): y = k(x – 2). Tính tổng tất cả các giá trị của k sao cho (C) và (d) cắt nhau tại 3 điểm phân biệt M (2;0), N, P đồng thời tiếp tuyến của (C) tại N và P vuông góc với nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

Họ và tên:…………………………………………………. Số báo danh:……………………………………………….

A. PHẦN KIẾN THỨC CHUNG

Câu 1. Hàm số 

2

2

1 5 6     x f x x x liên tục trên các khoảng nào sau đây?

A.   2;  . B.   ;3  . C.   2;3 . D.   3;3  .

Câu 2. Tìm 3 2 lim 2 4 x x x 

  .

A. 1. B. 3

2 . C. 1 2  . D. 3 4  .

Câu 3. Cho hình lăng trụ . ABC A B C . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng AB ?

A. A C 

. B. A C 

. C. AB 

. D. AB 

. Câu 4. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3    y x x tại điểm   1;0 A có hệ số góc bằng

A. 1.  B. 5. C. 5.  D. 1. Câu 5. Cho hình hộp . .  ABCD A B C D Hệ thức nào đúng?

A. '    AC AB AC AD . B. ' '    AC AB AC AA .

C. ' '.    AC AB AD AA D. ' '    AC AB AD AB .

Câu 6. Tìm 3 2 lim( 4 3).   n n A. . B. . C. 0 . D. 1. Câu 7. Cho hai véctơ ,

a b đều khác véctơ 0.

Khẳng định nào đúng ?

A. . | |.| |.sin( , ).  a b a b a b B. . | |.| |.cos( , ).  a b a b a b

C. . | |.| |.  a b a b D. 1 . .| |.| |.cos( , ). 2  a b a b a b

Câu 8. Cho hàm số 3 2 ( ) 2 5.     f x x x x Tìm tập nghiệm S phương trình '( ) 0.  f x

A. 1 1; . 3       S B. 1 1; . 3        S C. 1 1; . 3         S D. 1 1; . 3        S

A C

B

B'

A'

C'

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN HẠ LONG

Mã đề: 101

KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học 2018 - 2019 Môn: Toán 11 (Chương trình chuẩn) (Chương trình nâng cao) (Thời gian làm bài: 90 phút) Đề thi gồm: 06 trang

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 9. Qua điểm O có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng cho trước? A. 1. B. 0. C. Vô số. D. 2.

Câu 10. Tìm

2

2

2 5 2 lim 2 x x x x 

   .

A. 3

2 . B. 3. C. 1. D. 2 .

Câu 11. Cho hàm số  1. 3

 x f x x Tập nghiệm của bất phương trình  ' 0  f x là

A. B. \{0}. C. D.

Câu 12. Một chất điểm M chuyển động với phương trình 2 ( ) 2    s f t t t , ( s tính bằng mét và t tính bằng giây) . Tính vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm 2( ).  t s A. 3( / ). m s B. 2( / ). m s C. 4( / ). m s D. 1( / ). m s Câu 13. Tính đạo hàm của hàm số sin 3.    y x x A. ' 1 os .  y c x B. ' 1 os .  y c x C. ' 1 cot .  y x D. ' 1 cot .  y x Câu 14. Dãy số nào không là một cấp số nhân lùi vô hạn?

A. 1, 1

3 , 1

9 , 1

27 ,…, 1 1 3  n ,…. B. 1, 1 2  , 1

4 , 1 8  , 1

16 ,…,

1 1 2

n       

,….

C. 1, 2

3 , 4

9 , 8

27 ,…,

1 2 3

      

n

,…. D. 1, 3

2 , 9

4 , 27

8 ,…, 3

2

n      

,….

Câu 15. Tính độ dài đường chéo của hình hộp chữ nhật có độ dài các cạnh là , , . a b c

A. 2 2 2 1 . 2 a b c   B. 2 2 2. a b c   C. 1 . 2 a b c   D. . a b c 

Câu 16. Tìm

5 3

5 2 8 2 1 lim . 4 2 1     n n n n

A. 4 . B. 2 . C. 8. D. 1. Câu 17. Cho hình chóp .S ABC có SA SB SC   và tam giác ABC không đều. Gọi O là hình chiếu của S lên mặt ( ). ABC Khẳng định nào sau đây đúng? A. O là trực tâm tam giác ABC . B. O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC . C. O là trọng tâm tam giác ABC . D. O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Câu 18. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Chọn khẳng định đúng?

A. , , ' BA BD BD đồng phẳng. B. , , ' ' BA BC B D đồng phẳng.

C. ', ', ' BA BD BC đồng phẳng. D. , ', BD BD BC đồng phẳng.

Câu 19. Tìm   3

2 lim 1 x x   .

A. 9. B. 1. C. . D. . Câu 20. Cho tứ diện đều ABCD . Tính góc giữa hai véctơ

AB và . BC A. 0 30 . B. 0 90 . C. 0 120 . D. 0 60 .

Câu 21. Tìm giới hạn

2

1

(3 2) 3 3 lim 1 

     x x a x a x

.  ℝ   ;0 .    0; . 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.