Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Thị Minh Khai – TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Thị Minh Khai – TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Thị Minh Khai – TP HCM Bản PDF Đề thi học kì 2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Thị Minh Khai – TP HCM được biên soạn theo hình thức tự luận, đề gồm 1 trang với 5 bài toán, học sinh làm bài trong khoảng thời gian 90 phút, kỳ thi nhằm kiểm tra chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 11 trong học kỳ vừa qua, đề thi có lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Nguyễn Thị Minh Khai – TP HCM : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, cạnh AB = a; SO ⊥ mp(ABCD); SO = a√3/2. Gọi I là trung điểm của cạnh CD; H là hình chiếu của O lên đường thẳng SI. a) Chứng minh rằng: BD ⊥ mp(SAC). b) Chứng minh rằng: mp(HOD) ⊥ mp(SCD). c) Tính góc giữa đường thẳng OD và mặt phẳng (SCD). d) Trên cạnh SD, lấy điểm L sao cho LD = 2LS. Gọi M là giao điểm của SO và BL; G là trọng tâm ∆MSI. Tính khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng (SBC). [ads] + Tìm phương trình tiếp tuyến (D) của đồ thị (C): y = (2x^2 – 3x + 1)/(x + 2) biết (D) vuông góc với đường thẳng (d): y = -3x + 5. + Cho hàm số y = √(1 – x^2). Chứng minh rằng: y.y’ + x = 0 với mọi x thuộc (-1;1).

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. HCM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI

−−−−−−−−−−−−

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Năm học: 2018 – 2019

Môn TOÁN – Khối: 11

Thời gian: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: ……………………………………………………Số báo danh:…………………………

Bài 1: Tính

a) − →

+ − − = + +

3 2

2 2 . 5 6 lim 2 5 2 x

x x x A x x (1 điểm)

b) ( ) 2 . lim 25 10 5 x B x x x →+∞ = + − (1 điểm)

c) ( )

2

2 2

. 4 lim 2 − x x C x x →−

− = + (1 điểm)

Bài 2: Xét tính liên tục của hàm số sau tại =3 ox .

( ) ( )

( )

   

−− > = = − − ≤

2 8 1 3 3 3 6 3

x x y f x x x x

(1 điểm)

Bài 3: Cho hàm số = − 2 1 y x . Chứng minh rằng: ( ) ; 1 ; 1 . . ' 0 x y y x ∀∈− + = (1 điểm)

Bài 4: Tìm phương trình tiếp tuyến (D) của đồ thị ( ): C y − + = +

2 2 3 1 2 x x x biết (D) vuông góc

với đường thẳng ( ) = − + :y 3 5 d x . (1 điểm)

Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O, cạnh AB = a; SO ⊥

mp(ABCD); SO = 3 2 a . Gọi I là trung điểm của cạnh CD; H là hình chiếu của O lên

đường thẳng SI.

a) Chứng minh rằng: BD ⊥ mp(SAC). (1 điểm)

b) Chứng minh rằng: mp(HOD) ⊥ mp(SCD). (1 điểm)

c) Tính góc giữa đường thẳng OD và mặt phẳng (SCD). (1 điểm) d) Trên cạnh SD, lấy điểm L sao cho LD = 2LS. Gọi M là giao điểm của SO và BL; G

là trọng tâm ∆MSI. Tính khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng (SBC). (1 điểm)

HẾT

ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM (Đề 2)

Bài 1: 3đ

Câu a: →−

+ − − = + +

3 2

2 2

5 6 lim

2 5 2 x x x x A x x 1đ

( )( ) ( )( )

2

2

2 3 lim 2 2 1 x x+ x x

x x →−

− − = + +

2

2 3 lim 1. 2 1 x x x x →− − − = = − + 0.25x4

Câu b: ( ) 2 . lim 25 10 5 x B x x x →+∞ = + − 1đ

( ) 2 2

2 25 10 25 lim

25 10 5 x

x x x

x x x →+∞ + − = + +

10 lim 1. 10 25 5 x

x

→+∞ = = + +

0.25x4

Câu c:

2

2 2 . 4 lim 2 − x x C x x →−

− = + 1đ

( ) ( ) 2 2 . 2 lim 2 − x

x x x x →−

− −− = − −− ( )2 2 lim 2 − x

x x x →− − =

− −−

= +∞(Hs tách thành 2. 2 x x + − : không chấm) 0.25x4

Bài 2: Xét tính liên tục của ( ) ( )

( )

 − −  > = = −   − ≤ 

2 8 1 3 3 3 6 3

x x y f x x x x

tại xo = 3. 1đ

• f(3) = 3. 0.25 ( ) ( ) 3 3 lim lim 3 6 3. x x f x x − − → → • = − = 0.25

( )

2

2 3 3 3 8 1 3 lim lim lim 3. 3 8 1 + + + + + + + + + + + + x x x x x f x x x → → → − − + • = = = − − +

0.25

• ( ) ( ) ( ) 3 3 lim lim x x f x f x f 3 + − → → = = nên f liên tục tại xo = 3. 0.25

Bài 3:

2 1 . y x = − Chứng minh ( ) ; 1 ; 1 . ' 0 . x y y x ∀∈− + = 1đ

• ( ) 2

2 2 1 ' ' 2 1 1

x x y

x x

− − = = − −

2

2 . ' 1 . . ' 1

0 x y y x x y y x x ⇒ ⇒ − = − = − + = −

      0.25x4

Bài 4: Pttt ( ) D của (C): y = f(x) =

2 2 3 1

2

x x

x

− +

+ , biết ( ) D ⊥ (d): y = −3x + 5. 1đ

• ( )

2

2 2 8 7 ' 2

x x y x

+ − = + 0.25

• Gọi xo là hoành độ tiếp điểm. Từ gt: f ’(xo) = 1

3

1

. 5

o

o

x

x ⇔ =

= −   0.25

• 1: ox =

PTTT

1

3

x y − = .

• 5 : ox = − PTTT

61

3

x y − = .

0.25x2

Bài 5: 4đ Câu a: BD⊥(SAC) 1đ

• ABCD là hình vuông nên BD AC ⊥ 0.25x2

• ( ) SO ABCD ⊥ nên . BD SO ⊥ 0.25

• Vậy ( ). BD SAC ⊥ 0.25

Câu b: H là hình chiếu vuông góc của O lên SI. Chứng minh: ( ) ( ). HOD SCD ⊥ 1đ

• ( ) . OH SI gt ⊥ 0.25

• ( ) CD SOI ⊥ ⇒ . OH CD ⊥ 0.25

• Vậy ( ) OH SCD ⊥ . Suy ra ( ) ( ). HOD SCD ⊥ 0.25x2

Câu c: ;                                                . = OD SCD ϕ 1đ

• ( ) OH SCD ⊥ nên . = ODH ϕ 0.25x2

• 6 6 : sin arcsin . 4 4

OH OHD OD ∆ ϕ = = ϕ = ⇒ 0.25x2

Câu d: 1đ

• Từ gt suy ra M trung điểm SO. Gọi N là trung điểm SI.

• Vì MN // (SBC) nên d(G; (SBC)) = d(M; (SBC)) = ( ) ( ) 1 ; . 2 d O SBC • Gọi J trung điểm BC. Kẻ OK SJ ⊥ ⇒ ( ) ( ) ; . d O SBC OK =

0.25x2

• 2 2 2 2 1 1 1 16 : 3 . SOJ OK OS OJ a = = ∆ +

• d(G; (SBC)) = 3

8 . . a

0.25x2

HẾT

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.