Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM Bản PDF Sau khi học sinh khối lớp 11 hoàn thành chương trình Toán lớp 11, trường THPT Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức kì thi kiểm tra chất lượng học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019, kỳ thi nhằm tổng kết lại các kiến thức Toán lớp 11 học sinh đã học trong thời gian vừa qua, điểm số trong kỳ thi này cùng các điểm số các em đã đạt được trước đó sẽ là cơ sở để giáo viên xếp loại học lực Toán lớp 11. Đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Chí Thanh – TP HCM được biên soạn theo dạng đề tự luận hoàn toàn, đề gồm 01 trang với 06 bài toán, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi HK2 Toán lớp 11, đề thi có lời giải chi tiết và thang chấm điểm. [ads] Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Nguyễn Chí Thanh – TP HCM : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. Biết AD = 4a, AB = BC = 2a, SA ⊥ (ABCD) và SC = a√10. Gọi E là trung điểm của AD. 1) Chứng minh: BC ⊥ (SAB). 2) Xác định và tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD). 3) Chứng minh: (SBE) ⊥ (SAC). 4) Tính khoảng cách từ E đến mặt phẳng (SCD). + Cho hàm số y = (x + 1)/(x – 2) có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: 3x + y – 4 = 0. + Tính đạo hàm của các hàm số sau: y = sinx/x, y = (x – 2)(x^5 + 3x – 1).

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 -2019 TP HỒ CHÍ MINH MÔN TOÁN - Khối 11 TRG THPT NGUYỄN CHÍ THANH ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian làm bài 90 phút (Không tính thời gian phát đề ) Họ và tên học sinh : __________________________________SBD:__________Chữ ký giám thị : ____

Bài 1: (1,5 điểm) Tìm các giới hạn sau:

1)

3

2 2

3 2 lim 4 x x x x →

− − − 2)

3

3 2 1 2 lim 3 5 x

x x x x →+∞ + − − + 3)

− →

+ − x

x x 3

2 3 lim 3

Bài 2: (1,0 điểm) Tìm m để hàm số : ( )

2

2 5 2 2 3 2 6 2 1 3

x x khi x f x x x m khi x

 − − −  ≠ =  −  − = 

liên tục tại 3 ox =

Bài 3: (1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

1) sin x y x = 2) ( ) = − + − y x x x 5 ( 2) 3 1

Bài 4: (1,0 điểm) Cho hàm số 2 1 = + + y x x . Chứng minh rằng: 2 ( 1) . ′′ ′ = + + y x y x y

Bài 5: (1,5 điểm) Cho hàm số y = 1 2 + − x x có đồ thị (C) . Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp

tuyến song song với đường thẳng d: 3 4 0 x y + − = .

Bài 6:(4,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. Biết 4 AD a = , 2 AB BC a = = ; ( ) SA ABCD ⊥ và 10 = SC a . Gọi E là trung điểm của AD.

1) Chứng minh: ( ) ⊥ BC SAB

2) Xác định và tính góc giữa SC và mp(ABCD)

3) Chứng minh: ( ) ( ) ⊥ SBE SAC

4) Tính khoảng cách từ E đến mp(SCD)

HẾT

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN TOÁN LỚP 11 Bài Ý NỘI DUNG ĐIỂM 1

1)

2 lim

x→

3

2

3 2 4 − − − x x x =

2 lim

x→

2 ( 2)( 2 1) ( 2)(x 2) − + + − + x x x x 0,25

=

2 lim

x→

2 2 1 x 2 + + + x x = 9

4 0,25

2) 3 3 2

3 2

3

1 2 1 1 2 lim lim 1 3 5 3 5 1 x x x x x x x x

x x

→+∞ →+∞

+ − + − = = − − + − + 0,25+0,25

3)

− →

+ = −∞ − x

x x 3

2 3 lim 3 0,25

Vì

( )

( )

−

−

→

→

 + = >   − =   − < ∀< 

x

x

x

x

x x

3

3

lim 2 3 9 0

lim 3 0

3 0; 3

0,25

2

( ) 3 2 1 f m = −

( )( )

2 2

2 2 3 3 3 5 2 2 5 2 2 lim ( ) lim lim 2 6 2 3 5 2 2 x x x x x x x f x x x x x x x → → → − − − −− + = = − − − + −

0,25

( )( )

( )( ) 2 3 3 1 lim

2 3 5 2 2 x x x

x x x x → − + =

− − + − ( ) 2 3

1 1 lim 6 2 5 2 2 x x

x x x →

+ = = − + − 0,25

Hàm số liên tục tại 3 ox = ( ) ( ) 3 3 lim x f f x → ⇔ = 0,25

1 2 1 6 m ⇔ −= 7 12 m ⇔ = 0.25

3

1) ( ) ( )

2 2 sin sin cos sin x x x x x x x y x x

′ ′ − − ′ = = 0,25+0,25

2) ( ) 5 5 ' ( 2)'. 3 1 ( 2).( 3 1)' y x x x x x x = − + − + − + − 0,25

5 4 3 1 ( 2).(5 3) x x x x = + −+ − + 5 4 6 10 6 7 x x x = − + − 0,25

4

2 1

1

x y x ′ = +

+

0,25

2

2

2 2 2

1 . 1 1 ( 1) ( 1) 1

x x x x y x x x

+ − + ′′ = = + + +

0,25

2 2

2 2 2 2 2 1 1 ( 1). . 1 ( 1) 1 1 1 1

x x VP x x x x x x x x

  = + + + = + +   + + + + +   0,25

2 1 x x y VT = + + = = 0,25

5

− = − y x 2 3 '

( 2)

. Gọi ( ) 0 0 ; M x y là tiếp điểm của (C) và tiếp tuyến 0,25

:3 4 0 3 4 d x y y x + − = ⇔ = − +

Tiếp tuyến song song với đường thẳng d ⇒ ( ) 0 ' 3 y x = − 0,25

( )

0 0 2 0

3 3 3, 1 2 x x x

− ⇔ = −⇔ = = − 0,5

= ⇒ = 0 0 3 4 x y ⇒ phương trình tiếp tuyến là 3 13 y x = − + 0,25

= ⇒ = − 0 0 1 2 x y ⇒ phương trình tiếp tuyến là 3 1 = − + y x 0,25

6

1)

( ( )) BC SA do SA ABCD

BC AB

⊥ ⊥   ⊥  0,75

( ) BC SAB ⇒ ⊥ 0,25 HS không giải thích mỗi ý trừ 0,25 2)

(ABCD) SA ⇒ ⊥ ⇒AC là hình chiếu của SC trên (ABCD) 0,25

( ) ( ) ( ) ⇒ = = , , SC ABCD SC AC SCA 0,25

= + = 2 2 2 2 AC AB BC a

∆SAC vuông tại A ⇒ = = 2 cos

5

AC SCA SC 0,25

⇒ ≈ 0 26 34' SCA

Vậy ( ) ≈ 0 ,( ) 26 34' SC ABCD 0,25

3)

Chứng minh ABCE là hình vuông BE AC ⇒ ⊥ 0,25 SA (ABCD)

( ) BE A B BCD E SA ⊥ ⇒  ⊂  ⊥ 0,25

( ) BE AC BE SAC BE SA

⊥ ⇒ ⊥  ⊥  0,25

( ) ( ) SBE SAC ⇒ ⊥ 0,25 4)

E là trung điểm của AD ( ) ( ) ( ) ( ) ⇒ = 1 , , 2 d E SCD d A SCD

∆SCD có = = EA ED EC nên ∆SCD vuông tại C 0,25

Dựng ⊥ AH SC tại H.

Chứng minh ( ) ⊥ AH SCD ( ) ( ) ⇒ = , d A SCD AH 0,25

Tính đúng = 2 10 5 a AH 0,25

( ) ( ) ⇒ = 10 , 5 a d E SCD 0,25

C

E A D

B

S

H

(ABCD là hình thang vuông tại A và B)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.