Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Long Thạnh Kiên Giang

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Long Thạnh Kiên Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Long Thạnh Kiên Giang Bản PDF Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2017 – 2018 trường THPT Long Thạnh – Kiên Giang mã đề 114 được biên soạn và tổ chức thi ngày 11/05/2018 để đánh giá chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 11 trong giai đoạn HK2, đề gồm 4 trang với 30 câu hỏi trắc nghiệm và 4 bài toán tự luận, tỉ lệ điểm trắc nghiệm : tự luận là 6 : 4, thí sinh làm bài trong thời gian 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2017 – 2018 : + Container của xe tải dùng để chở hàng hóa thường có dạng hình hộp chữ nhật. Chúng ta mô hình hóa thùng container bằng hình hộp chữ nhật MNPQ EFGH . (tham khảo hình vẽ bên dưới). Chọn khẳng định sai khi nói về hai đường thẳng vuông góc trong các khẳng định sau. [ads] + Cho hình lập phương ABCD.EFGH (tham khảo hình vẽ bên) có cạnh bằng 5 cm. Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau AD và HF ta được? + Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? A. Hai mặt phẳng vuông góc thì chúng cắt nhau. B. Hai mặt phẳng cắt nhau thì không vuông góc. C. Hai mặt phẳng vuông góc thì góc của chúng bằng 90 độ. D. Hai mặt phẳng có góc bằng 90 độ thì chúng vuông góc. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 114 - Trang 1/4

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT LONG THẠNH (Đề có 4 trang)

THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN: TOÁN (Lớp 11) Thời gian làm bài 90 Phút; (Đề có 30 câu trắc nghiệm và 4 bài tự luận) Ngày thi 11/5/2018

Họ tên: ………………………………. Số báo danh: ………………

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm) (Học sinh làm vào phiếu trả lời trắc nghiệm, ghi rõ mã đề)

Câu 1: Cho hàm f ( x ) liên tục trên khoảng ( a;b ), 0x ( a;b )  . Tính 0 f '( x ) bằng định nghĩa ta cần tính :

A.

0 lim x y x   . B.

0 lim x y x   . C.

0 lim x x y   . D.

0 lim x y x  .

Câu 2: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. Hàm số 3 5 2 y x x    liên tục trên . B. Hàm số 3 5 3 x y x    liên tục trên .

C. Hàm số

2 2 1 x x y x    liên tục trên khoảng ( ; 1)  và ( 1; )  

D. Hàm số 5 3 3 5 y x x    liên tục trên .

Câu 3: Cho hình lập phương . ABCD EFGH (tham khảo hình vẽ bên) có cạnh bằng 5 cm.

Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau AD và HF ta được

A. 5 3 cm . B. 5cm . C. 5 2 cm . D. 9cm .

Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số 2sin 2020. y x  

A. ' 2sin y x  . B. ' 2cos y x  . C. ' 2cos y x  . D. ' 2sin y x  .

Câu 5: Trong các giới hạn dãy số dưới đây, giới hạn có kết quả đúng là:

A. 4 lim( 3 3) n   . B. 4 lim( 3 3) 0 n    . C. 4 lim( 2) n   . D. 4 lim(5 2) n  .

Câu 6: Cho hàm số 3 3 1. y x x    Tìm . dy

A. 2 ( 1) dy x dx   . B. 3 ( 3 1) dy x x dx    . C. 2 (3 3) dy x dx   . D. 3 (3 3) dy x dx   .

Câu 7: Tính

2

1 2 3 1 lim 1 x x x x     . Kết quả đúng là:

A. 3. B. 5 2 . C. 2 . D. 2.

Câu 8: Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc (xem hình vẽ). Chọn khẳng định sai khi nói về hai mặt phẳng vuông góc. A. ( ) ( ) OAB ABC  . B. ( ) ( ) OAB OAC  .

C. ( ) ( ) OBC OAC  . D. ( ) ( ) OAB OBC  .

Câu 9: Container của xe tải dùng để chở hàng hóa thường có dạng hình hộp chữ nhật. Chúng ta mô hình hóa thùng container bằng hình hộp chữ nhật . MNPQ EFGH (tham khảo hình vẽ bên

dưới). Chọn khẳng định sai khi nói về hai đường thẳng vuông góc trong các khẳng định sau.

A. HE NF  . B. HE MN  . C. HE GP  . D. HE QN  .

Mã đề 114

Mã đề 114 - Trang 2/4

Câu 10: Cho hàm số  3 2 3 1 f x x x   . Tính  f x  .

A.  6 – 6 f x x   . B.  –1 f x x   . C.  2 2 f x x x    . D.  2 3 6 f x x x    .

Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số 3 f ( x ) 3x  .

A. 2 6x . B. 2x . C. 6x. D. 2 9x .

Câu 12: Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy ' ' ' A B C  vuông tại ' B (xem hình vẽ). Hỏi

đường thẳng ' ' B C vuông góc với mặt phẳng nào được liệt kê ở bốn phương án dưới đây ?

A. ( ' ') BB A . B. ( ' ') AA C . C. ( ) ABC . D. ( ') ACC .

Câu 13: Cho hình hộp . ABCD EFGH (tham khảo hình vẽ). Tính tổng ba véctơ

AB AD AE      ta được

A. AG  . B. AH  . C. AF  . D. AC  .

Câu 14: Trong hình học không gian thì hình nào bên dưới là hình biểu diễn của hình vuông qua phép chiếu song song ?

A. . B. . C. . D. . Câu 15: Vi phân của hàm số cos 2 cot y x x   là:

A. 2 1 2cos2 sin dy x dx x          . B. 2 1 2sin 2 sin dy x dx x         .

C. 2 1 2cos2 sin dy x dx x          . D. 2 1 2sin 2 sin dy x dx x          .

Câu 16: Chọn kết quả đúng trong các giới hạn dưới đây:

A.

2 3 14 3 lim 10 2 10 n n    . B. 2 5 4 lim 5 1 n n    . C.

2

2 2 1 2 lim 5 8 5 n n    . D.

2 5 lim 0 4 n n    .

Câu 17: Tính

2

3 12 lim 3 x x x x     . Kết quả đúng là:

A. 7 . B. 0. C. 7. D. 1 .

Câu 18: Cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( )  và đường thẳng  khác d. Chọn khẳng định sai

trong các khẳng định sau. A. Đường thẳng // d  thì ( )   . B. Đường thẳng // d  thì // ( )   .

C. Đường thẳng // ( )   thì d  . D. Đường thẳng ( )   thì // d  .

Câu 19: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau ? A. Hai mặt phẳng vuông góc thì chúng cắt nhau. B. Hai mặt phẳng cắt nhau thì không vuông góc. C. Hai mặt phẳng vuông góc thì góc của chúng bằng 90.

D. Hai mặt phẳng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.