Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Dương Đình Nghệ Thanh Hóa

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Dương Đình Nghệ Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Dương Đình Nghệ Thanh Hóa Bản PDF Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2017 – 2018 trường THPT Dương Đình Nghệ – Thanh Hóa gồm 4 mã đề, mỗi mã đề gồm 12 câu hỏi trắc nghiệm và 5 bài toán tự luận, tỉ lệ điểm số giữa trắc nghiệm và tự luận là 3 : 7, thời gian làm bài dành cho học sinh là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2017 – 2018 : + Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng khi và chỉ khi góc giữa chúng bằng 90 độ. B. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa 2 vectơ chỉ phương của 2 đường thẳng đó. C. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau khi và chỉ khi góc giữa chúng bằng 90 độ. D. Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa 2 đường thẳng lần lượt vuông góc với 2 mặt phẳng đó. [ads] + Cho hàm số f(x) = cos2x. Gọi (C) là đồ thị của hàm số y = f(50)(x). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = π/6. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA ⊥ (ABCD) và góc giữa SD với mặt đáy bằng 45 độ. Gọi M, N, P lần lượt là các điểm trên cạnh SA, SC, SD sao cho SM = MA, SN = 2NC và SP = 2PD. a. Chứng minh rằng (SAC) ⊥ BD; (SAB) ⊥ (SBC). b. Chứng minh rằng AP = NP. c. Tính côsin của góc giữa 2 mặt phẳng (MCD) và (BNP). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):

Câu 1.   lim 2 3 n  bằng

A. .  B. 3. C. 5. D. . 

Câu 2. Biết 1 1 3 lim 3

n

n a b    ( a, b là hai số tự nhiên và a b tối giản). Giá trị của a b  bằng

A. 3. B. 1. 3 C. 0. D. 4.

Câu 3. 2

1 lim( 2 3) x x x    bằng

A. 5.  B. 0. C. 4. D. 4. 

Câu 4. Biết 2 lim 1 2 x

x a x b     ( a, b là hai số tự nhiên và a b tối giản). Giá trị của a b  bằng

A. 3. B. 1.  C. 3.  D. 1.

Câu 5: 2 2 3 lim 2 4 n n n    bằng

A. 2. B. 1. C. 0. D. . 

Câu 6. Biết rằng phương trình 5 3 3 1 0 x x x    có duy nhất 1 nghiệm 0, x mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.   0 0;1 . x  B.   0 1;0 . x  C.   0 1;2 . x  D.   0 2; 1 . x  

Câu 7. Cho hàm số 3 2 2 3 2. y x x x     Giá trị của  1 y bằng

A. 7. B. 4. C. 2. D. 0.

Câu 8. Đạo hàm của hàm số sin 2 y x  bằng

A. cos 2 . y x  B. 2cos 2 . y x  C. 2cos 2 . y x  D. cos 2 . y x 

Câu 9. Đạo hàm của hàm số 1 1 x y x

   bằng

A.  

2 2 . 1 y x

   B. 1. y C.  

2 2 . 1 y x   D. 2 . 1 y x

  

Câu 10. Đạo hàm của hàm số 2 1 y x   bằng

A. 2 . y x  B.

2 . 2 1

x y x   C.

2 1 . 2 1 y x   D.

2 . 1

x y x  

Câu 11. Biết AB cắt mặt phẳng   tại điểm I thỏa mãn 3 , IA IB  mệnh đề nào dưới đây đúng ?

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA TRƯỜNG THPT DƯƠNG ĐÌNH NGHỆ (Đề thi gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Toán-Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ 111

A.       4 , 3 , . d A d B    B.       3 , , . d A d B   

C.       3 , 4 , . d A d B    D.       , 3 , . d A d B   

Câu 12. Mệnh đề nào dưới đây sai ?

A. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng khi và chỉ khi góc giữa chúng bằng o 90 .

B. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa 2 vectơ chỉ phương của 2 đường thẳng đó.

C. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau khi và chỉ khi góc giữa chúng bằng o 90 .

D. Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa 2 đường thẳng lần lượt vuông góc với 2 mặt phẳng đó.

B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):

Câu 1 (1 điểm). Tính các giới hạn sau:

a.   3 2 lim 2 1 ; x x x x     b.

3 1 2 lim . 3 x x x   

Câu 2 (1 điểm). Tính đạo hàm cấp 1 của mỗi hàm số sau:

a.    2 2 4 ; y x x x    b.

2 2 1 cot tan . 2 x y x

  

Câu 3 (1 điểm). Tìm giá trị của tham số a để hàm số

          

x x khi x f x x x a khi x

2 4 5 1 ( ) 1 2 1 liên tục tại 0 1. x 

Câu 4 (1 điểm). Cho hàm số  cos2 . f x x  Gọi  C là đồ thị của hàm số   50 . y f x  Viết phương trình

tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành độ . 6 x  

Câu 5 (3 điểm). Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a   SA ABCD  và góc giữa

SD với mặt đáy bằng o 45 . Gọi , , M N P lần lượt là các điểm trên cạnh , , SA SC SD sao cho , SM MA 

2 SN NC  và 2 . SP PD 

a. Chứng minh rằng   ; SAC BD     . SAB SBC 

b. Chứng minh rằng . AP NP 

c. Tính côsin của góc giữa 2 mặt phẳng   MCD và  . BNP

…………………………Hết………………………..

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):

Câu 1.   lim 2 3 n   bằng

A. .  B. 3. C. 5. D. . 

Câu 2. Biết 1 1 4 lim 4

n

n a b    ( a, b là hai số tự nhiên và a b tối giản). Giá trị của a b  bằng

A. 4. B. 1 . 4 C. 5. D. 0.

Câu 3. 2

1 lim( 2 3) x x x    bằng

A.1. B.2. C.3. D. 6.

Câu 4. Biết 3 lim 1 4 x

x a x b     ( a, b là hai số tự nhiên và a b tối giản). Giá trị của a b  bằng

A. 5. B. 3.  C. 5.  D. 1. 4 

Câu 5.

2

2 2 3 lim 2 4 n n n    bằng

A. 2. B. 1. C. 0. D. . 

Câu 6. Biết rằng phương trình 7 4 3 6 6 0 x x x     có duy nhất một nghiệm 0, x mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.   0 0;1 . x  B.   0 1;0 . x  C.   0 1;2 . x  D.   0 2; 1 . x  

Câu 7. Cho hàm số 3 2 2 3 2. y x x x     Giá trị của 1 y bằng

A. 7. B. 4. C. 2. D. 0.

Câu 8. Đạo hàm của hàm số sin 2 y x  bằng

A. cos 2 . y x  B. 2cos 2 . y x  C. 2cos 2 . y x  D. cos 2 . y x 

Câu 9. Đạo hàm của hàm số 2 1 1 x y x    bằng

A.  

2 2 . 1 y x

   B. 1. y C.  

2 1 . 1 y x

   D. 2 3 . ( 1) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.