Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc Bản PDF Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2017 – 2018 trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc gồm 2 trang với 8 câu hỏi trắc nghiệm khách quan và 5 bài toán tự luận, tỉ lệ điểm số giữa trắc nghiệm và tự luận là 20 : 80, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2017 – 2018 : + Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình thoi, SA ⊥ (ABCD). Khẳng định nào sau đây sai? + Chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) bằng? [ads] + Cho hình vuông C1 có độ dài cạnh bằng 4. Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để được hình vuông C2 ( tham khảo hình vẽ). Từ hình vuông C2 tiếp tục làm như vậy để được hình vuông C3 … . Tiếp tục quá trình trên ta được dãy các hình vuông C1, C2, …, Cn, … . Gọi S1, S2, …, Sn, … tương ứng là diện tích các hình vuông C1, C2, …, Cn, … .Tính tổng S1 + S2 + … + Sn + … . File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2 -----------

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN : TOÁN KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề. Đề gồm 02 trang. ———————

Họ và tên thí sinh:........................................................Số báo danh................................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Câu 1: 1 lim 2 3 x x   bằng ?

A. 0 B.  C. 1 2  D. 

Câu 2: Giới hạn nào sau đây có kết quả bằng 2.

A. 2 1 lim 2 n n   B. 2 1 lim 2 n n n   C.

2 4 1 lim 2 n n   D.

2 4 1 lim 2 n n  

Câu 3: Cho cấp số cộng   n u biết 1 3 u  và 6 27 u  . Công sai của cấp số cộng đó là?

A. 5 B. 6 C. 7 D. 8

Câu 4: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 3 y x x   tại điểm   1;2 A  có hệ số góc k bằng ?

A. 0 k  B. 6 k  C. 3 k  D. 6 k 

Câu 5: Đạo hàm của hàm số  2 os 2 f x c x bằng :

A. sin 4x B. sin 4x  C. 2 sin 2x D. 2sin 4x 

Câu 6: Vi phân của hàm số    2 1 y x bằng :

A.   2 1 dy x dx   B.   2 1 dy x  

C.   2 1 dy x dx  D.   2 1 dy x dx  

Câu 7: Cho hình chóp . D S ABC , đáy ABCD là hình thoi, SA ( ) ABCD  . Khẳng định nào sau đây sai ?

A. SA BD  B. AD SC  C. SC BD  D. SO BD  Câu 8: Chóp tứ giác đều . D S ABC có độ dài cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng ( ) ABCD bằng.

A. 2 a B.

3 a C. a D.

2 a

II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm) Câu 9:(2 điểm). Tìm giới hạn sau:

a)   3 2 lim 3 2 1 x x x x     b) 2 3 1 2 lim . 9 x x

x   

Câu 10: (1 điểm). Cho hàm số 2 1 2 x y x

   có đồ thị (C).

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng :3 2 0 x y    

Câu 11:(1điểm). Cho hàm số 

2 12 ( 4) 4 1( 4)

x x x y f x x mx x

            

. Xác định m để hàm số đã cho liên

tục tại 4 x . Câu 12:(3 điểm). Cho hình chóp . D S ABC , đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt

phẳng ( ) ABCD và 2 SA a  . Gọi , E F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên , SB SD.

a) Chứng minh   AE SBC  và   AF SDC  .

b) Tính góc giữa mặt phẳng   SBC và mặt phẳng đáy.

c) Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng   AEF .

Tính diện tích của thiết diện theo a. Câu 13:(1điểm). Cho hình vuông 1 C có độ dài cạnh

bằng 4. Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để được hình vuông 2 C ( tham khảo hình vẽ). Từ

hình vuông 2 C tiếp tục làm như vậy để được hình vuông

3 C ,... . Tiếp tục quá trình trên ta được dãy các hình

vuông 1 2 3 , , ,..., ... n C C C C . Gọi 1 2 3 , , ,..., ... n S S S S tương

ứng là diện tích các hình vuông 1 2 3 , , ,..., ... n C C C C .

Tính tổng 1 2 3 ... ... n S S S S     

----------------------Hết-----------------------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TOÁN 11 NĂM HỌC 2017-2018

I. Trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng 0.25 điểm

1A 2C 3B 4A 5D 6D 7B 8D

II. Tự luận:(8 điểm)

Câu Nội dung trình bày Điểm

Câu 9

(2điểm) a)   3 2 lim 3 2 1 x x x x     b) 2 3 1 2 lim . 9 x x

x   

a(1 điểm)   3 2 lim 3 2 1 x x x x      3 2 3 3 2 1 lim 1 x x x x x           0. 25 đ

3 lim x x  , 0.25 đ

2 3 3 2 1 lim 1 1 0 x x x x            0.25 đ

Vậy   3 2 lim 3 2 1 x x x x      0. 25 đ

b(1 điểm)

2 3 1 2 lim 9 x x

x     2 3 ( 1 2)( 1 2) lim (9 )( 1 2) x x x x x      0.25 đ

2 3 3 lim (9 )( 1 2) x x x x      0.25 đ

3 1 lim (3 )( 1 2) x x x      0.25 đ

1 1 24 (3 3)( 3 1 2)      0.25 đ

Câu 10:

(1 điểm). Cho hàm số 2 1 2 x y x

   có đồ thị (C).

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song

với đường thẳng :3 2 0 x y    

Ta có  

2 3 ' 2 y x   0.25 đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.