Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Phan Chu Trinh Đắk Lắk

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Phan Chu Trinh Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Phan Chu Trinh Đắk Lắk Bản PDF Đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2017 – 2018 trường THPT Phan Chu Trinh – Đắk Lắk mã đề 135 gồm 4 trang được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 25 câu, chiếm 50% số điểm, phần tự luận gồm 3 câu, chiếm 50% số điểm, thời gian làm bài 90 phút, với hình thức kiểm tra này, giáo viên có thể đánh giá được tốc độ tư duy cũng như khả năng trình bày bài toán của học sinh, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2017 – 2018 : + Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của hình lăng trụ đứng? A. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng vuông góc với nhau. B. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là những hình chữ nhật. C. Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng bằng nhau và song song với nhau. D. Hai đáy của hình lăng trụ đứng có các cạnh tương ứng song song và bằng nhau. [ads] + Khẳng định nào sau đây sai? A. Nếu d ⊥ (α) và đường thẳng a // (α) thì d ⊥ a. B. Nếu đường thẳng d ⊥ (α) thì d vuông góc với hai đường thẳng trong (α). C. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong (α) thì d vuông góc với bất kì đường thẳng nào nằm trong (α). D. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong (α) thì d ⊥ (α). + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA ⊥ (ABC), góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng 60°. Gọi M là trung điểm BC. a) Chứng minh SA ⊥ AM, (SAM) ⊥ (SBC). b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SB. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 135

SỞ GD & ĐT ĐĂK LĂK TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN

Lớp: 11 – Năm học 2017 – 2018

Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề thi 135

Họ và tên học sinh:.....................................................Lớp:................ Số báo danh: .............................

(Học sinh không được sử dụng tài liệu) I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị ( ) C và điểm ( ) ( ) 0 0 ; M x y C ∈ . Khi đó tiếp tuyến của ( ) C tại điểm M có hệ số góc là:

A. ( ) 0 ' . f x B. ( ) ' . f x C. ( ) 0 ' . f x x − D. ( ) 0 ' . f x x +

Câu 2: Đạo hàm của hàm số y x = là:

A. 2 ' . y x = B. 1 ' . y x = C. 1 ' . 2 y x = D. ' 2 . y x =

Câu 3: Cho cấp số nhân lùi vô hạn ( ) nu có công bội q . Khi đó tổng của cấp số nhân lùi vô hạn đó được tính bởi công thức nào sau đây:

A. 1 . 1 S q = − B. 1 . 1 u S q = − C. 1 . 1 n u S q = + D. 1 . 1 n u S q = −

Câu 4: Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D có cạnh bằng a . Tính . ' ' AB A D 

.

A

D

B C

B'

C'

D' A'

A. 2. a B. 2 a . C. 0 . D. 2 . 2 a

Câu 5: Khẳng định nào sau đây sai ?

A. Nếu ( ) d α ⊥ và đường thẳng ( ) / / a α thì . d a ⊥

B. Nếu đường thẳng ( ) d α ⊥ thì d vuông góc với hai đường thẳng trong ( ). α

C. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong ( ) α thì d vuông góc với bất kì

đường thẳng nào nằm trong ( ). α

D. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong ( ) α thì ( ). d α ⊥

Câu 6: Trong không gian cho đường thẳng ∆ và điểm O . Qua O có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với ∆?

A. 2. B. Vô số. C. 1. D. 3. Câu 7: Đạo hàm của hàm số cos y x = là:

A. ' sin . y x = B. ' tan . y x = C. 2 1 ' . tan y x = D. ' sin . y x = −

Câu 8: Tính giới hạn ( ) 2

1 lim 1 . x I x x → = + +

A. 3. I = B. 1. I = C. . I = +∞ D. 2. I = Câu 9: Tính giới hạn 3 lim . x H x →+∞ =

A. 0. H = B. . H = −∞ C. 3. H = D. . H = +∞ Câu 10: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn ( ) 2018 lim 2018 x f x + → = − và ( ) 2018 lim 2018. x f x − → = Khi đó khẳng định nào sau đây

đúng:

Trang 2/4 - Mã đề thi 135

A. ( ) 2018 lim 0. x f x → = B. ( ) 2018 lim 2018. x f x → =

C. ( ) 2018 lim 2018. x f x → = − D. Không tồn tại ( ) 2018 lim . x f x →

Câu 11: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của hình lăng trụ đứng?

A. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng vuông góc với nhau. B. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là những hình chữ nhật. C. Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng bằng nhau và song song với nhau. D. Hai đáy của hình lăng trụ đứng có các cạnh tương ứng song song và bằng nhau.

Câu 12: Đạo hàm của hàm số ( ) ( ) 2 2 3 1 f x x = − tại 1 x = là:

A. ( ) ' 1 4. f = − B. ( ) ' 1 4. f = C. ( ) ' 1 24. f = D. ( ) ' 1 8. f =

Câu 13: Tính giới hạn 2 1 lim 1 n n + − .

A. . +∞ B. . −∞ C. 2. D. 1. −

Câu 14: Vi phân của hàm số ( ) sin 2 f x x = tại điểm 3 x π = ứng với 0,01 x ∆= là:

A. 0,1 B. 0,01 − C. 1,1 − D. 10 Câu 15: Cho hàm số 3 2 3 1 y x x = + + có đồ thị ( ) C . Phương trình tiếp tuyến của ( ) C taị điểm ( ) 1;3 M − là: A. 3 . y x = − B. 3. y x = −+ C. 9 6. y x = − + D. 9 6. y x = − −

Câu 16: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và ( ) SA ABCD ⊥ . Gọi α là góc giữa SC và mp

( ). ABCD Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?

A. . ASC α = B. . SCA α = C. . SAC α = D. . SBA α = Câu 17: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm , ( ). O SA ABCD ⊥ Các khẳng định sau, khẳng

định nào sai?

O

D A

B C

S

A. SA BD ⊥ . B. SC BD ⊥ . C. SO BD ⊥ . D. AD SC ⊥ . Câu 18: Cho hình lập phương 1 1 1 1 . ABCD A B C D . Gọi O là tâm của hình lập phương. Chọn đẳng thức đúng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.