Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Trấn Biên Đồng Nai

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Trấn Biên Đồng Nai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2017 2018 trường THPT Trấn Biên Đồng Nai Bản PDF Đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2017 – 2018 trường THPT Trấn Biên – Đồng Nai mã đề 132 gồm 8 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được diễn ra vào ngày 27/04/2018 nhằm đánh giá chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 10 trong giai đoạn học kỳ 2, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2017 – 2018 : + Để trang trí cho quán trà sữa sắp mở của mình, bạn Việt quyết định tô màu một mảng tường hình vuông cạnh bằng 1 m. Phần tô màu dự kiến là các hình vuông nhỏ được đánh số lần lượt là 1, 2, 3, . . . , n, . . . (các hình vuông được tô chấm bi), trong đó cạnh của hình vuông kế tiếp bằng một nửa cạnh hình vuông trước đó (hình vẽ). Giả sử quy trình tô màu của Việt có thể diễn ra nhiều giờ. Hỏi bạn Việt tô màu đến hình vuông thứ mấy thì diện tích của hình vuông được tô bắt đầu nhỏ hơn 1/1000 m2? [ads] + Cho tam giác đều A1B1C1 có độ dài cạnh bằng 4. Trung điểm của các cạnh tam giác A1B1C1 lập thành tam giác A2B2C2, trung điểm các cạnh của A2B2C2 lập thành tam giác A3B3C3, … Gọi P1, P2, P3, … lần lượt là chu vi của tam giác A1B1C1, A2B2C2, A3B3C3, … Tính tổng chu vi P = P1 + P2 + P3 + …. + Một bình nuôi cấy vi sinh vật được giữ ở nhiệt độ 0◦C. Tại thời điểm t = 0 người ta cung cấp nhiệt cho nó. Nhiệt độ của bình bắt đầu tăng lên và tại mỗi thời điểm t, nhiệt độ của nó được ước tính bởi hàm số f(t) = (t − 1)^3 + 1 (◦C). Hãy so sánh tốc độ tăng nhiệt độ của bình tại hai thời điểm t1 = 0,5 s và t2 = 1,25 s. A. Nhiệt độ tại thời điểm t1 tăng nhanh hơn tại thời điểm t2. B. Nhiệt độ tại thời điểm t1 và t2 tăng như nhau. C. Không đủ dữ kiện để kết luận. D. Nhiệt độ tại thời điểm t2 tăng nhanh hơn tại thời điểm t1.

Xem trước nội dung

SỞGD & ĐT ĐỒNG NAI THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 – 2018

TRƯỜNG THPT TRẤN BIÊN MÔN: TOÁN – KHỐI 11

Đềchính thức Thời gian làm bài: 90 phút

(Đềthi gồm có 8 trang) (50 câu trắc nghiệm)

Mã đềthi 132

Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . .Sốbáo danh . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 1. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′, góc giữa đường thẳng A′C′ và mặt phẳng

(BCC′B′) bằng

A. 45◦. B. 0◦. C. 90◦. D. 30◦.

Câu 2. Mảnh bìa phẳng nào sau đây có thểxếp thành hình lăng trụtứgiác đều?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 3. Trong các mệnh đềsau, mệnh đềnào đúng?

A. Nếu một đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với mặt phẳng kia

thì hai mặt phẳng đó vuông góc với nhau.

B. Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứba thì chúng song song với

nhau.

C. Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng

này đều vuông góc với mặt phẳng kia.

D. Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứba thì chúng vuông góc

với nhau.

Câu 4. Cho hình chóp S.ABC có SA ⊥(ABC) và H là hình chiếu vuông góc của S lên

BC. Khi đó, BC vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

A. AC. B. AB. C. AH. D. SC.

Trang 1/8 Mã đề132

Câu 5. Cho tứ diện ABCD có tam giác BCD vuông tại C và

AB ⊥(BCD) . Hỏi tứdiện ABCD có bao nhiêu mặt là tam giác vuông?

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

Câu 6. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào liên tục trên R?

A. f(x) = tan x + 5. B. f(x) = x2 + 3

5 −x . C. f(x) = √x −6. D. f(x) = x + 5

x2 + 4.

Câu 7. Khẳng nào sau đây là đúng?

A. Ta nói dãy số(un) có giới hạn là sốa (hay un dần tới a) khi n →+∞, nếu

lim n→+∞(un −a) = 0.

B. Ta nói dãy số(un) có giới hạn là 0 khi n dần tới vô cực, nếu |un| có thểlớn hơn

một sốdương tùy ý, kểtừmột sốhạng nào đó trởđi.

C. Ta nói dãy số(un) có giới hạn +∞khi n →+∞nếu un có thểnhỏhơn một số

dương bất kì, kểtừmột sốhạng nào đó trởđi.

D. Ta nói dãy số(un) có giới hạn −∞khi n →+∞nếu un có thểlớn hơn một số

dương bất kì, kểtừmột sốhạng nào đó.

Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥(ABCD) và đáy là hình thoi tâm O. Góc giữa

đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) là góc giữa cặp đường thẳng nào?

A. SB và SA. B. SB và AB. C. SB và BC. D. SB và SO.

Câu 9.

Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥(ABCD) , đáy ABCD là hình

thang vuông có chiều cao AB = a. Gọi I và J lần lượt là trung

điểm AB, CD. Tính khoảng cách giữa đường thẳng IJ và mặt

phẳng (SAD).

A. a 2. B. a 3. C. a √

3 3 . D. a √

2 2 .

D

C

S

A

B

Câu 10.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng

a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a. Khoảng cách

từđiểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng

A. a √

2. B. a 2. C. a √

2 2 . D. a √

3 2 .

D

C

S

A

B

Câu 11. lim x→−2 2 |x + 1| −5 √

x2 −3 2x + 3 bằng

A. 1 3. B. 1 7. C. 7. D. 3.

Câu 12. Cho lim x→3 f(x) = −2. Tính lim x→3[f(x) + 4x −1].

A. 5. B. 6. C. −11. D. 9.

Trang 2/8 Mã đề132

Câu 13. Đạo hàm của hàm sốy = x4

2 + 5x3

3 − √

2x + a2 (a là hằng số) bằng

A. 2x3 + 5x2 − 1 √

2x + 2a. B. 2x3 + 5x2 + 1 2 √

2x.

C. 2x3 + 5x2 − 1 √

2x. D. 2x3 + 5x2 − √

2.

Câu 14. Tính lim 8n2 + 3n −1

4 + 5n + 2n2.

A. 2. B. −1

2. C. 4. D. −1

4.

Câu 15. lim x→3− 1 x −3 bằng

A. −1

6. B. −∞. C. 0. D. +∞.

Câu 16. Hình nào trong các hình dưới đây là đồthịcủa hàm sốkhông liên tục tại

x = 1?

A.

x

1

y

1

O . B.

x

1

y

1

O .

C.

x

1 2

y

1

O

. D.

x 1 2

y

1

O .

Câu 17.

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có tất cảcác cạnh đều bằng

a, gọi G là trọng tâm tam giác SBC. Khoảng cách từG đến mặt

phẳng (ABC) bằng

A. a √

3 6 . B. a √

6 6 . C. a √

6 9 . D. a √

6 12 .

C

S

A

B

Câu 18. Hàm sốy = tan x −cot x + cos x

5 có đạo hàm bằng

A. 1 cos x − 1 sin x + 1

5 sin x

5. B. 1 cos2 x + 1 sin2 x −1

5 sin x

5.

C. 1 cos2 x − 1 sin2 x −1

5 sin x

5. D. 1 cos x + 1 sin x + 1

5 sin x

5.

Câu 19. Hàm sốy = 1 x2 + 5 có đạo hàm bằng

A. 1 (x2 + 5)2. B. 2x (x2 + 5)2. C. − 1 (x2 + 5)2. D. − 2x (x2 + 5)2.

Trang 3/8 Mã đề132

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.