Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Thới Lai Cần Thơ

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Thới Lai Cần Thơ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm học 2016 2017 trường THPT Thới Lai Cần Thơ Bản PDF Đề thi HK2 Toán lớp 11 năm học 2016 – 2017 trường THPT Thới Lai – Cần Thơ gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm và 3 bài toán tự luận, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề: + Trong không gian, phát biểu nào sau đây là sai ? A. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng song song với nhau B. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau C. Cho hai đường thẳng song song. Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng kia D. Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì chúng có thể cắt nhau hoặc chéo nhau + Cho a và b là hai đường thẳng chéo nhau, biết a C (P), b C (Q) và (P) // (Q). Khẳng định nào sau đây là sai? A. Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b bằng khoảng cách từ đường thẳng a đến mặt phẳng (Q) B. Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b bằng khoảng cách từ một điểm A tùy ý thuộc đường thẳng a đến mặt phẳng (Q) C. Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b không bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) D. Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b bằng độ dài đoạn thẳng vuông góc chung của chúng

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ CẦN THƠ TRƯỜNG THPT THỚI LAI ----------------

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài:90 phút; (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

A. MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II TOÁN 11 ( 2016- 2017) Chủ đề/ Chuẩn KTKN CẤP ĐỘ TƯ DUY

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng

1. Giới hạn hàm số Câu 1 Câu 2 2 0,5 2. Hàm số liên tục Câu 3 Câu 4 2 0,5 3. Đạo hàm và ý nghĩa của đạo hàm Câu 5 Bài 1 Câu 20 3 1,5 4. Qui tắc tính đạo hàm Câu 6 Câu 7 Bài 2a Câu 8 Bài 2b 5 2,25 5. Đạo hàm của hàm lượng giác Câu 9 Câu 10 Bài 2c 3 1,0 6. Vi phân đạo hàm cấp hai. Câu 11 1 0,25 7. Vecto trong không gian Câu 12 Câu 13 2 0,5 8. Hai đường thẳng vuông góc Câu 14 1 0,25 9. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Câu 15 Câu 16 Bài 3a Bài 3b 4 2,0 10. Hai mặt phẳng vuông góc Câu 17 Câu 18 2 0,5 11. Khoảng cách Câu 19 Bài 3c 2 0,75

Cộng 11 2,75 9 3,5

5 3,0

2 0,75

27 10 B. BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI CHỦ ĐỀ CÂU MÔ TẢ 1 Tính ( ) lim ( ) x

P x Q x  (cùng bậc)

2 Tính giới hạn dạng vô định 0 0 .

2

3 Xét tính liên tục của hàm số trên R. 4 Trình bày lời giải bài toán ứng dụng tính liên tục của hàm số chứng minh số nghiệm của phương. Hỏi sai từ bước nào? 5 Tính đạo hàm của hàm số tại 1 điểm (hàm lượng giác) 6 Lý thuyết các công thức tính đạo hàm 7 Tính đạo hàm của hàm số dạng u v

8 Tính đạo hàm của hàm số (hàm hợp có căn) 9 Công thức tính đạo hàm 10 Tính đạo hàm của hàm .u v(đa thức lượng giác) 11 Đạo hàm cấp 2, cấp cao của hàm lượng giác 12 Quy tắc hình hộp 13 Xác định góc giữa hai vecto 14 Lý thuyết trong bài hai đường thẳng vuông góc 15 Cho hình chóp tứ giác có 1 cạnh bên vuông góc với mp đáy, nhận biết đường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng (mặt bên) 16 Câu hỏi vận dụng định lí 3 đường vuông góc 17 Tìm 2 mặt phẳng vuông góc 18 Tính góc giữa hai mặt phẳng 19 Lý thuyết khoảng cách 20 Bài toán ứng dụng thực tế của đạo hàm C. ĐỀ CHUẨN THEO MA TRẬN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Tính

2

2 1 lim 3 2 x x x x     bằng

A. 1. B. 1 2 . C. 1 . D. 1 2  .

Câu 2: Tính 2 3 1 2 lim 9 x x

x    bằng

A. 1 24  . B. 1 24 . C. 1 6 . D. 1 6  .

Câu 3: Hàm số nào sau đây không liên tục trên R? A. sin y x  . B. 4 3 2 3 y x x    . C. tan y x  . D. cos y x  .

Câu 4: Chứng minh rằng phương trình 3 3 0 x x    có ít nhất một nghiệm. Một bạn học sinh trình bày lời giải như sau: Bước 1: Xét hàm số 3 ( ) 3 y f x x x     liên tục trên . Bước 2: Ta có (0) 3 f  và ( 2) 3 f  . Bước 3: suy ra (0). ( 2) 0 f f   . Bước 4: Vậy phương trình đã cho có ít nhất 1 nghiệm. Hãy tìm bước giải sai của bạn học sinh trên ? A. Bước 1. B. Bước 2 . C. Bước 3. D. Bước 4 .

Câu 5: Đạo hàm của hàm số cos2 y x  tại 8 x   là

A. 2 . B. 2 2 . C. 2  . D. 2 2  .

Câu 6: Cho    , , 0 u u x v v x v x    . Hãy chọn khẳng định sai?

3

A. ' ' ' u v u v    . B. 1 'v v v

       .

C.  . ' '. . ' u v u v u v   . D.  . . k u k u    .

Câu 7: Đạo hàm của hàm số 2 1 1

x y x    là

A.  

2 1 ' 1 y x   . B.  

2 1 ' 1 y

x

   . C.  

2 3 ' 1 y x   . D.  

2 3 ' 1 y

x

   .

Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số sau  

2017 2 1 y x   .

A.  

2017 2017 ' 2 2 1 y x   B.  

 

2016

2017 2017 2 1 ' 2 1

x y x

   .

C.  

 

2017

2017 2 1 ' 2 2 1

x y x

   . D.  

 

2016

2017 2017 2 1 ' 2 1

x y x

   .

Câu 9: Khẳng định nào sau đây sai?

A.   sin cos x x  . B.   cos sin x x  .

C.   2 1 tan cos x

x  . D.   2 1 cot sin x

x  .

Câu 10: Đạo hàm của hàm số 3cos y x x  là

A. 2 3 ' 3 cos sin y x x x x   . B. 2 3 ' 3 cos sin y x x x x   .

C. 3 ' 3 cos sin y x x x x   . D. 2 2 ' 3 cos 3 sin y x x x x   . Câu 11: Đạo hàm cấp hai của hàm số cos y x  là A. '' sin y x  . B. '' cos y x  . C. '' cos y x  . D. '' sin y x  . Câu 12: Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Đẳng thức nào sau đây là sai? A. ' ' AB AD AA AC        . B. ' ' BC CD BB BD        . C. DD' …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.