Giáo viên: Th. S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập HKII Toán 11 năm 2017
1
TRƯỜNG THPT NHO QUAN A
GV: ĐẶNG VIỆT ĐÔNG
Đề: 01
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn: Toán 11
(Thời gian làm bài:90 phút)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm) Câu 1: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y = sinx liên tục trên R B. Hàm số y = 3x 5 x 1 liên tục trên R
C. Hàm số y = 2 4x x 1 liên tục trên R D. Hàm số y = x3 + 2x2 – 5x + 7 liên tục trên R
Câu 2: Cho hàm số
2
2 x ax khi x 1 f (x) x 1 khi x < 1 x 1
. Để hàm số f(x) liên tục tại x = 1 thì a bằng:
A. 1 B. 3 C. -1 D. 0 Câu 3: Cho hàm số f(x) xác định trên đoạn [a; b]. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Nếu f(a). f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trên khoảng (a;b) B. Nếu hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trên khoảng (a;b)
C. Nếu phương trình f(x) = 0 có nghiệm trên khoảng (a;b) thì hàm số f(x) phải liên tục trên khoảng (a, b)
D. Nếu hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a).f(b) > 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm trên khoảng (a;b) Câu 4: Cho phương trình : x5 – 3x4 + 5x – 2 = 0 (1). Mệnhđề sai là:
A. Phương trình (1) có ít nhất ba nghiệm trên khoảng (-2;5) B. Phương trình (1) có nghiệm trên khoảng (-1;3)
C. Phương trình (1) không có nghiệm trên khoảng 11 ( ; ) 2
D. Hàm số f(x) = x5 – 3x4 + 5x – 2 liên tục trên R
Câu 5: Tìm a để hàm số
2 x 9x 10 khi x 1 f x x 1 ax 6 khi x=1
liên tục tại x 1
A. a=2 B. a=3 C. a=4 D. a=5 Câu 6: Kết luận nào sau đây là sai?
A. Hàm số 3x 2 y x 2 gián đoạn tại x = 2
B. Hàm số 2 4x 3 y x 2x gián đoạn tại x = -2 và x = 0
C. Hàm số 3x 2 y x 2 gián đoạn tại x = -2
D. Hàm số
2
2 x 9 y x 4 gián đoạn tại x = 2 và x = -2
Câu 7: Hàm số 3 2 y x 2x 4x 5 có đạo hàm là: A. 2 y' 3x 4x 4 . B. 2 y' 3x 2x 4 . C. 2 y' 3x 2x . D. 2 y' 3x 4x 5
Câu 8: Hàm số 2x 1 y x 2 có đạo hàm là:
Giáo viên: Th. S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập HKII Toán 11 năm 2017
2
A.
2 5 y' x 2
B.
2 5 y' x 2 C.
2 3 y' x 2 D. 5 y' x 2
Câu 9: Đạo hàm của hàm số
2 x x 1 y x 1 bằng:
A. 2x + 1 B.
2
2 x 2x 1 (x 1) C.
2
2 x 2x (x 1) D.
2 x 2x 1 x 1
Câu 10: Cho hai hàm số 2 1 f (x) x 2; g(x) . 1 x Tính
'
' f (1) . g (0)
A. 1 B. 2 C. 0 D. 2 Câu 11: Cho hàm số 3 y f(x) x . Giải phương trình f '(x) 3. A. x 1;x 1. B. x 1 C. x 1 D. x 3
Câu 12: Cho hàm số 3 2 y f (x) mx x x 5. Tìm m để 'f (x) 0 có hai nghiệm trái dấu. A. m 0 B. m 1 C. m 0 D. m 0
Câu 13: Một vật rơi tự do theo phương trình 2 1 s gt (m), 2 với g = 9, 8 (m/s2). Vận tốc tức thời của
vật tại thời điểm t= 10(s) là: A. 122, 5 (m/s) B. 49 (m/s) C. 10 (m/s) D. 98 (m/s) Câu 14: Cho a, b, c là các đường thẳng trong không gian. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
A. Nếu a b và b c thì a // c. B. Nếu a vuông góc với mặt phẳng () và b // () thì a b. C. Nếu a // b và b c thì c a. D. Nếu a b, c b và a cắt c thì b vuông góc với mặt phẳng (a, c). Câu 15: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, có cạnh SA =a 2 và SA vuông góc với mp(ABCD). Tính góc giữa đường thẳng SC và mp(ABCD) là: A. 300 B. 450 C. 600 D. 900 Câu 16: Cho hình chóp S. ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và
SA = a 2 . Tính góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) là:
A. 300 B. 450 C. 600 D. 900 Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) . Mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng BD?
A. (SBD) . B. (SAB). C. (SCD) . D. (SAC) .
Câu 18: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy a,cạnh bên SA = a 3 2 Tính tan , với là góc
giữa cạnh bên và mặt đáy.
A. 2 tan 2 B. tan 2 3. C. tan 2. D. tan 2 6.
Câu19: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy a,cạnh bên SA = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.