Mã đề 101 Trang 1/6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi 20 tháng 05 năm 2023
Họ, tên thí sinh:............................................................................... Số báo danh: ................................................................................... Mã đề thi 101
Câu 1. Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A.
2 n 3n. n u B. 4 n 2. 1 . n
n u C. 3.2 . n n u D. u 4 n 3. n
Câu 2. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA ABCD .
Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. . CD SAD B. . BD SAC C. . BC SAB D. AC SBD
Câu 3. Hệ số của lũy thừa
2 x trong khai triển
5 1 x bằng:
A. 10. B. 10. C. 5. D. 5.
Câu 4. Cho hình hộp ' ' ' ' . ABCD ABC D (hình vẽ minh hoạ). Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. ' '. AC AD AC AA
B. ' . AC AB AD AC
C. ' '. AC AB AD AA
D. ' '. AC AB AC AA
Câu 5. Từ một hộp đựng 10 quả cầu, trong đó có 6 quả màu đỏ và 4 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên 3 quả. Xác suất để lấy được 3 quả cầu có đủ 2 màu bằng:
A.
1 . 30
B.
1 . 6
C.
1 . 5
D.
4 . 5
Câu 6. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2 2 f x x x tại điểm có hoành độ 0 1 x có phương trình là:
A. 2 4. y x B. 2 . y x C. 2 5. y x D. 2 4. y x
Câu 7. Tính đạo hàm của hàm số 2 3 y x x . Ta được:
A.
'
2 2 1 . 3
x y x x
B.
'
2 2 1 . 2 3
x y x x
C.
'
2 1 . 3
x y x x
D.
'
2 1 . 2 3
x y x x
.
A B
D C
S
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 101 Trang 2/6
Câu 8. Cho hình lăng trụ đứng ' ' ' . ABC ABC có tất cả các cạnh bằng nhau
Góc giữa đường thẳng ' AB và mặt phẳng ' ' ' ABC bằng
A.
0 30 . B.
0 90 .
C.
0 45 . D.
0 60 .
Câu 9. Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD .Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. . SAD ABCD B. . SBC ABCD
C. . SBC ABCD D. . SAC ABCD
Câu 10. Một chất điểm chuyển động theo phương trình 3 2 1 4 5 2 3 S t t t , trong đó S tính bằng mét,
t tính bằng giây. Tính vận tốc tại thời điểm 3 t (giây)?
A. 50 / . m s B. 38 / . m s C. 28 / . m s D. 16 / . m s
Câu 11. Cho hàm số .cos y x x . Tìm hệ thức đúng trong các hệ thức sau:
A. '' 2 sin . y y x B. '' sin 2 cos . y y x x x
C. '' 2 sin . y y x . D. '' sin cos . y y x x x
Câu 12. Cho hàm số 3 2 1 3 2023 3 f x x x x . Số nghiệm nguyên của bất phương trình ' 0 f x
là
A. 4. B. 1. C. 5. D. 3. Câu 13. Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên tập .
A.
2 y . 1 x x B. 2 2 6 y . 2
x
x x
C. y 2. x D. y tan .x
Câu 14. Nếu 4 lim 8 x f x thì giới hạn
2
4 lim 3 2 x x x f x bằng:
A.
16.
B.
20.
C.
12.
D.
4.
Câu 15. Có bao nhiêu giá trị của số thực x để ba số 2 ; 4; 2 x x x theo thứ tự đó là một cấp số nhân.
A. 1. B. 3. C. 0. D. 2.
Câu 16. Trong các giới hạn sau, giời hạn nào có giá trị bằng 0.
A.
2 2 3 lim . 3 2 x x x x
B. 3 2
3 lim 3 1 . x x x C.
3 5 lim . 2023 x x x D.
2 lim 7. x x x
Câu 17. Hàm số nào dưới đây là hàm số lẻ?
A. cos . y x B. sin . y x C. y tan . x x D.
3 cot . y x x
Câu 18. Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n . Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử là :
A.
! !
k n n A n k
B.
! (n 2)!
k n n A
C.
! !
k n n A n k
D.
!
! !
k n n A k n k
Câu 19. Cho hai đường thẳng , a b phân biệt và mặt phẳng P . Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. Nếu a P và b a thì ( ) b P ⊥ B. Nếu a P và b P thì b a
C. Nếu P Q và b P thì b Q D. Nếu , a P b P thì a b
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.