Đề khảo sát lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Trãi Thanh Hoá

Đề khảo sát lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Trãi Thanh Hoá

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Trãi Thanh Hoá Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 lần 2 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Trãi, tỉnh Thanh Hoá; đề thi có 5 trang, gồm 35 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 201 202 203 204 205 206 207 208. Trích dẫn Đề khảo sát Toán lớp 11 lần 2 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Trãi – Thanh Hoá : + Một hộp chứa 35 quả cầu gồm 20 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 20 và 15 quả màu xanh được đánh số từ 1 đến 15. Lấy ngẫu nhiên từ hộp đó một quả cầu. Tính xác suất để lấy được quả màu đỏ hoặc ghi số lẻ. + Một nhà hàng muốn trang trí quán cho đẹp nên quyết định thuê nhân công xây một bức tường bằng gạch với xi măng (dạng như hình vẽ bên dưới), biết hàng dưới cùng có 500 viên, mỗi hàng tiếp theo đều có ít hơn hàng trước 1 viên và hàng trên cùng có 1 viên. Hỏi số gạch cần dùng để hoàn thành bức tường trên là bao nhiêu viên? + Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại A AB a AC a 3 SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 2. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC). Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD).

Xem trước nội dung

Mã đề 201 Trang 1/5

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

Mã đề 201

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 11 (LẦN 2)

MÔN: TOÁN NĂM HỌC 2022 – 2023 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 5 trang, 35 câu trắc nghiệm và 05 câu tự luận)

Họ và tên: ............................................................................ SBD ............ PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 2 2 2 s t t = − + ( t được tính bằng giây, s được tính bằng mét). Tính vận tốc tại thời điểm 3 t s = . A. 4 / . v m s = B. 2 / . v m s = C. 4 / . v m s = − D. 2 / . v m s = −

Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có ( ), 6 SA ABCD SA a ⊥ = . Đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Tính số

đo góc giữa SC và ( ) ABCD .

A. 30°. B. 75°. C. 45°. D. 60°. Câu 3. Hàm số sin cos y x x = + có đạo hàm là A. sin cos y x x ′ = − . B. cos sin y x x ′ = − . C. 2cos y x ′ = . D. 2sin y x ′ = .

Câu 4. Cho cấp số nhân có 1 3 u = , công bội 2 q = . Tìm hạng tử thứ 6 trong cấp số nhân đó. A. 6 48 u = . B. 6 96 u = . C. 6 192 u = . D. 6 32 u = .

Câu 5. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2 1 x y x − = − tại điểm ( ) 0; 2 A − là

A. 1. B. 2 −. C. 1 −. D. 2 . Câu 6. Số cách sắp xếp 10 học sinh ngồi vào một dãy gồm 10 ghế là: A. . B. . C. . D. .

Câu 7. Đạo hàm của hàm số 2 1 1 x y x − = − là

A.

( )

2 3 ' 1 y x

− = −

. B.

( )

2 3 ' 1 y x = −+

. C.

( )

2 1 ' 1 y x = −

. D.

( )

2 1 ' 1 y x

− = −

.

Câu 8. Công bội của cấp số nhân 2;6; 18;54; 162 − − − bằng

A. 1 3 . B. 3 −. C. 3. D. 1 3 − .

Câu 9. Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có ba chữ số khác nhau được chọn từ { } 0,1,2,3,4 A =

A. 27 . B. 30. C. 18. D. 24 .

Câu 10. Giới hạn

2 3 1 lim 2 x x x + → + − bằng

C

A

B

D

S

Mã đề 201 Trang 2/5

A. +∞. B. 3. C. −∞. D. 7 . Câu 11. Cho hình chóp .S ABCD , có đáy ABCD là hình vuông, ( ) SA ABCD ⊥ . Khẳng định nào dưới

đây đúng?

A. BA ⊥( ) SAD . B. ( ) BA SCD ⊥ . C. BA ⊥( ) SBC . D. BA ⊥( ) SAC .

Câu 12. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O , M là trung điểm SA. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ( ) // D OM SC . B. ( ) // D OM SA . C. ( ) // D OM SB . D. ( ) // OM SAB .

Câu 13. Tìm số hạng thứ 5 của cấp số cộng ( ) n u , biết 1 2 u = và công sai 3 d = .

A. 5 14 u = . B. 5 17 u = . C. 5 11 u = . D. 5 5 u = .

Câu 14. Cho A và B là hai biến cố độc lập cùng liên quan tới một phép thử, biết ( ) 0,4 P A = và (B) 0,6 P = . Khi đó xác suất của biến cố .A B bằng A. 2,4 . B. 0,24 . C. 1. D. 0,024 . Câu 15. Tính đạo hàm cấp hai của hàm số tan . y x 

A. 3 2sin cos  x y x . B. 3 cos sin  x y x . C. 3 2 os sin c x y x . D. 3 2sin cos   x y x .

Câu 16. Cho hình lập phương (tham khảo hình vẽ).

Góc giữa hai đường thẳng và bằng A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Cho cấp số nhân ( ) nu có 2 1 4 u = , 5 16 u = . Tìm công bội q và số hạng đầu 1u .

A. 1 2 q = − , 1 1 2 u = − . B. 1 2 q = , 1 1 2 u = . C. 4 q = −, 1 1 16 u = − . D. 4 q = , 1 1 16 u = .

Câu 18. Cho hàm số 3 2 ( ) 3 12. f x x x = − + Tìm x để '( ) 0. f x < A. ( ; 2) (0; ) x∈−∞− ∪ +∞ B. ( 2;0) x∈− C. (0;2) x∈ D. ( ;0) (2; ) x∈−∞ ∪ +∞

M

O

A D

B C

S

. ABCD A B C D ′ ′ ′ ′

AC A D ′ 45° 30° 90° 60°

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.