Trang 1/4 - Mã đề thi 310
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI SỐ 2
Mã đề thi: 310 (50 câu trắc nghiệm)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 3
Môn: TOÁN 11 Năm học: 2022 - 2023 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: 12 tháng 03 năm 2023 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Hàm số nào sau đây có tập giá trị là đoạn [ ] 1;1 − ?
A. sin 1 y x = + . B. tan y x = . C. sin y x = . D. 2 sin y x = .
Câu 2: Tính giới hạn
2
2 4 lim 2 4 x x I x →− − = + .
A. 2 I = . B. 2 I = −. C. 0 I = . D. I = −∞.
Câu 3: Cho dãy số ( ) n u với 2 nu n n = + ( ) 1 n ≥ . Số hạng 3 u bằng
A. 8. B. 9. C. 11. D. 12. Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ( ) BD SAB ⊥ . B. ( ) BD SAC ⊥ . C. ( ) BD SAD ⊥ . D. ( ) BD SBC ⊥ .
Câu 5: Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối, đồng chất 1 lần. Xác suất xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho 3 là
A. 1 2 . B. 2 3 . C. 1 3 . D. 1 6 .
Câu 6: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh SB và SD (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. MN // (ABCD). B. MN // (SAC). C. MN // (SBD). D. MN // (SAB).
Câu 7: Điều kiện để hai véc tơ a
và b
( ) 0, 0 a b ≠ ≠
vuông góc với nhau là
A. ( ) . 0 a k b k = ≠
. B. . 1 a b = −
. C. . 0 a b =
. D. . 1 a b =
.
Câu 8: Tính 1 6.3 2 lim 3 1
n n
n A + + = + .
A. A = +∞. B. 6 A = . C. 0 A = . D. 2 A = .
Câu 9: Cho hai dãy số ( ) n u và ( ) nv thỏa mãn lim 3, lim 2 n n u v = = −. Tính ( ) lim n n u v − .
A. ( ) lim 5 n n u v − = . B. ( ) lim 1 n n u v − = .
C. ( ) lim 5 n n u v − = −. D. ( ) lim 1 n n u v − = −.
Câu 10: Tính 2 3 lim 3 n I n − = + .
Trang 2/4 - Mã đề thi 310
A. 2 I = . B. 0 I = . C. 1 I = −. D. 3 I = −.
Câu 11: Khai triển Newton của đa thức ( ) ( ) 2023 12 3 P x x = + có tất cả bao nhiêu số hạng?
A. 2025. B. 2024. C. 2022. D. 2023.
Câu 12: Cho tập hợp { } 0;1;2;3;4 X = , một tổ hợp chập hai của 5 phần tử trong X là
A. 2 5 C . B. 2 5 A . C. { } 1;2 . D. 12.
Câu 13: Giới hạn ( ) 3 lim 2 1 x x x →−∞− + + bằng
A. −∞. B. 2. C. +∞. D. 0.
Câu 14: Cho dãy số 2 1; 3 ; 2 5 x x x − + theo thứ tự tạo thành một cấp số cộng. Tìm x?
A. 4 x = −. B. 2 x = . C. 11 x = . D. 7 x = −.
Câu 15: Cho hàm số ( ) sin cos f x x x = − . Tính giá trị 4 f π
.
A. 2 4 f π = −
. B. 2 4 f π =
. C. 1 4 f π =
. D. 0 4 f π =
.
Câu 16: Cho hình lăng trụ . ' ' ' ABC A B C . Mặt phẳng (ABC) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. ( ) ' ' ' A B C . B. ( ) ' ' AA C C . C. ( ) ' ' AA B B . D. ( ) ' ' BB C C .
Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x = và ( ) y g x = là các hàm số liên tục trên thỏa mãn ( ) 1 lim 12 x f x → = và
( ) ( ) 1 lim 2 4 x f x g x → + = . Tính ( ) 1 lim x I g x → = ?
A. 4 I = − . B. 4 I = . C. 8 I = . D. 8 I = −.
Câu 18: Cho cấp số cộng ( ) n u có tổng n số hạng đầu tiên là ( ) 2 * 2 5 n S n n n = + ∈ . Tìm 12 u ?
A. 12 52 u = . B. 12 54 u = . C. 12 51 u = . D. 12 55 u = .
Câu 19: Cho cấp số nhân ( ) nv có số hạng đầu 1 1 v = , công bội 3 q = . Tìm 3v ?
A. 3 27 v = . B. 3 9 v = . C. 3 7 v = . D. 3 6 v = .
Câu 20: Trong các dãy số được cho bởi các phương án A, B, C, D dưới đây, dãy số nào là dãy giảm?
A. 2n nu = . B. 2 1 n u n = − + . C. 2 1 nu n = + . D. 2 nu n = .
Câu 21: Hình tứ diện có tất cả bao nhiêu cạnh? A. 4. B. 6. C. 8. D. 9. Câu 22: Cho hình chóp S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với đáy ABC . Khẳng định nào sau đây là sai? A. SA SB ⊥ . B. SA AC ⊥ . C. SA BC ⊥ . D. SA AB ⊥ . Câu 23: Từ một nhóm gồm 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ, có tất cả bao nhiêu cách chọn ra hai học sinh khác giới? A. 5. B. 9. C. 20. D. 4. Câu 24: Hàm số nào sau đây là hàm số liên tục trên ?
A. 1 y x = + . B. 2 1 y x = + . C. 2 1 1 y x = + . D. 1 1 y x = +
.
Câu 25: Tất …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.