Đề khảo sát lần 2 lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên

Đề khảo sát lần 2 lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lần 2 lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi khảo sát chất lượng lần 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Triệu Quang Phục, tỉnh Hưng Yên; đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004 005 006 007 008 009 010 011 012. Trích dẫn Đề khảo sát lần 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên : + Một trường THPT tổ chức trao thưởng cho học sinh nghèo vượt khó, nhà trường chuẩn bị các phần thưởng là 7 quyển sổ, 8 cặp sách và 9 hộp bút (các sản phẩm cùng loại là giống nhau). Nhà trường chọn 12 bạn học sinh để trao phần thưởng sao cho mỗi học sinh đều nhận được hai phần thưởng khác loại. Trong số đó có hai bạn Hoa và Bình. Xác suất để hai bạn Hoa và Bình nhận được phần thưởng giống nhau là? + Có 2 hộp. Hộp I đựng 4 gói quà màu đỏ và 6 gói quà màu xanh. Hộp II đựng 2 gói quà màu đỏ và 8 gói quà màu xanh. Gieo một con súc sắc, nếu được mặt 6 chấm thì lấy một gói quà từ hộp I, nếu mặt khác thì lấy một gói quà từ hộp II. Tính xác suất để lấy được gói quà màu đỏ. + Cho dãy số un có 1 u d S 2 3 77. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. S là tổng của 6 số hạng đầu của cấp số cộng. B. S là tổng của 4 số hạng đầu của cấp số cộng. C. S là tổng của 7 số hạng đầu của cấp số cộng. D. S là tổng của 5 số hạng đầu của cấp số cộng.

Xem trước nội dung

1 /5

Trường THPT TRIỆU QUANG PHỤC ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 - KHỐI LỚP 11

Họ tên: .................................................. Năm học: 2022 - 2023

Lớp: ............. SBD: .............................. Thời gian: 90 phút

Đề 1

Câu 1. Cho dãy số   n u có 1 2; 3; 77 u d S    . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. S là tổng của 6 số hạng đầu của cấp số cộng. B. S là tổng của 4 số hạng đầu của cấp số cộng. C. S là tổng của 7 số hạng đầu của cấp số cộng. D. S là tổng của 5 số hạng đầu của cấp số cộng. Câu 2. Hai học sinh A và B cùng chơi ném bóng rổ. Biết xác xuất ném trúng rổ của A và B lần lượt là 0,6 và

0,7 . Xác suất để một lượt ném của A và B , có ít nhất 1 bạn ném trúng rổ là:

A. 0,18. B. 0,12 . C. 0,88. D. 0,28 . Câu 3. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành. M là trung điểm của SC . Gọi I là giao điểm của đường thẳng AM với mặt phẳng   SBD . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây.

A. 2 IA IM  . B. 3 IA IM  . C. 3 IM IA  . D. 2 IM IA  .

Câu 4. Cho dãy số ( ) n u ,biết

1 2

1 2

1

, 3 n n n

u u

u u u n  

       

. Giá trị của số hạng thứ 5 là:

A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 5. Cho hình chữ nhật MNPQ . Phép tịnh tiến theo véc tơ MN biến điểm Q thành điểm nào?

A. Điểm Q . B. Điểm M . C. Điểm N . D. Điểm P . Câu 6. Có tất cả bao nhiêu cách xếp 10 quyển sách khác nhau vào một hàng ngang trên giá sách?

A.

9 10 . B.

10 10 . C. 10!. D. 9!. Câu 7. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai?

A. Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số nhân. B. Dãy số có tất cả các số hạng bằng nhau là một cấp số cộng. C. Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số tăng. D. Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số dương. Câu 8. Một tổ có 12 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó?

A. 10 12 A . B. 2 12 A . C.

12 12 . D. 2 12 C . Câu 9. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 3s inx 1 y lần lượt là: A. 4 à 3 v . B. 4 à 2 v . C. 2 à 4 v . D. 1 à 1 v .

Câu 10. Cho phương trình 2sin 3 0 x   . Tổng các nghiệm thuộc   0; của phương trình là:

A.

3 . B. 4

3

. C. . D. 2

3

.

Câu 11. Từ một hộp có 7 viên bi tím, 4 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ, lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp trên. Tính xác suất sao cho lấy được 1 viên bi tím, 1 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ.

A. 3

13

. B. 1

6

. C. 1

156

. D. 1

26

.

Câu 12. Cho dãy số   nu , biết

1

1

4

3 2 n n

u

u u 

     

(với * n ). Tìm số hạng thứ năm của dãy số.

A. 5 244 u  . B. 5 82 u  . C. 5 730 u  . D. 5 2188 u  .

Câu 13. Nghiệm của phương trình 3cos sin 2 x x   là

2 /5

A. 5 2 , 6 x k k      . B. 2 , 2 x k k      .

C.

5 2 6 , 2 6

x k

k x k

 

 

  

    

. D. 5 2 , 6 x k k      .

Câu 14. Cho một cấp số cộng có 1 2 3; 3 u u   . Tìm d ? A. 5 d  . B. 6 d  . C. 6 d . D. 1 d . Câu 15. Tìm hàm số chẵn trong các hàm số sau:

A. tan y x  . B. cos y x  . C. cot y x  . D. sin y x  .

Câu 16. Nghiệm của phương trình cos cos 6  x  là

A. x k ,k 3     . B. x k2 ,k 6      . C. 2 , 2 x k k      . D. x k2 ,k 3      .

Câu 17. Tính tổng 0 1 2 3 ... ( 1) C ... ( 1) k k n n n n n n n n S C C C C C        

A.

1 2n S   . B. 0 S  . C. 2

n S  . D. 2 1 n S  . Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( ) C có phương trình

2 2 ( 1) ( 2) 4 x y     . Hỏi phép dời hình có

được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ (2; 2) v   và phép quay tâm O góc quay

2  biến

đường tròn ( ) C thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?

A.

2 2 ( 2) ( 6) 4     x y . B.

2 2 ( 3) 4 x y    .

C.

2 2 ( 3) 4 x y    . D.

2 2 ( 1) ( 1) 4     x y . Câu 19. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, qua phép quay   ,90o O Q ,   3; 2 N  là ảnh của điểm:

A.   2; 3 M   . B.   2;3 M . C.   3;2 M . D.   3; 2 M   . Câu 20. Đường tròn sẽ không thay đổi bán kính khi ta thực hiện liên tiếp các phép …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.