Đề kiểm tra lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 trường THPT Lương Tài 2 Bắc Ninh

Đề kiểm tra lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 trường THPT Lương Tài 2 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2022 2023 trường THPT Lương Tài 2 Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 lần 2 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Tài số 2, tỉnh Bắc Ninh; đề thi được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm 100% với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án mã đề 201 – 202 – 203 – 204; kỳ thi được diễn ra vào ngày 18 tháng 12 năm 2022. Trích dẫn Đề kiểm tra Toán lớp 11 lần 2 năm 2022 – 2023 trường THPT Lương Tài 2 – Bắc Ninh : + Cho tam giác đều H có cạnh bằng 8. Chia tam giác đều này thành 64 tam giác đều có cạnh bằng 1 bởi các đường thẳng song song với các cạnh của tam giác đều đã cho. Gọi S là tập hợp tất cả các đỉnh của 64 tam giác đều có cạnh bằng 1. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của tập S. Tính xác suất để 4 đỉnh chọn được là bốn đỉnh của một hình bình hành nằm trong miền trong tam giác đều H (hình vẽ bên). + Đào muốn qua nhà Mai để cùng Mai tới trường. Từ nhà Đào tới nhà Mai có 3 con đường, từ nhà Mai đến trường có 5 con đường. Hỏi Đào có bao nhiêu cách chọn đường đi từ nhà đến trường mà qua nhà Mai chỉ 1 lần? + Cho tứ diện ABCD. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD; G là trọng tâm tam giác BCD. Giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng ACD là A. giao điểm của đường thẳng EG và AC. B. giao điểm của đường thẳng EG và CD. C. điểm F. D. giao điểm của đường thẳng EG và AF. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 806

SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI SỐ 2

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

Năm học 2022 - 2023

Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra: 18/12/2022

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, tọa độ của điểm N là ảnh của điểm ( 3;0) M − qua phép tịnh tiến theo vectơ

(0;1) v = 

là A. ( ) 0;0 . B. ( ) 3;1 − . C. ( 3; 1) − − . D. ( ) 3;1 .

Câu 2. Tập xác định của hàm số cos y x = là

A. ( ) 0;+∞. B. [ ] 1;1 − . C. ( ) ;0 −∞ . D. .

Câu 3. Cho hình chóp tứ giác .S ABCD . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) / / . MN mp ABCD B. ( ) / / . MN mp SBC C. ( ) / / . MN mp SCD D. ( ) / / . MN mp SAB

Câu 4. Phép biến hình nào sau đây không có tính chất “ Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì” A. Phép tịnh tiến. B. Phép vị tự với tỉ số k > 1. C. Phép đối xứng trục . D. Phép quay. Câu 5. Cho cấp số cộng ( ) nu với = 1 3 u và = 2 5 u .Khi đó công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. -2. B. 5 3 . C. 3 5 . D. 2.

Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD . Gọi ', ', ', ' A B C D lần lượt là trung điểm của các cạnh , , SA SB SC và . SD Trong các đường thẳng sau đây, đường thẳng nào không song song với ' ' A B ?

A. ' ' C D . B. CD . C. AB . D. SC . Câu 7. Số cách chọn một học sinh trong một nhóm gồm 3 nam sinh và 5 nữ sinh là A. 3. B. 8. C. 5. D. 15. Câu 8. Phương trình sin 1 x = có một nghiệm là

A. x π = − . B. 2 x π = . C. x π = . D. 2 x π = − .

Câu 9. Hệ số của 3x trong khai triển ( ) 5 4 x − bằng

A. 160. B. 640 . C. 640 − . D. 160 − . Câu 10. Cho hình bình hành ABCD . Phép tịnh tiến theo AB 

biến điểm D thành điểm nào sau đây ? A. Điểm C . B. Điểm D . C. Điểm A . D. Điểm B . Câu 11. Cho đường thẳng d song song với mặt phẳng ( ) P . Số điểm chung của d và ( ) P là

A. vô số. B. 2. C. 1. D. 0. Câu 12. Phương trình 2 9 0 x − = có bao nhiêu nghiệm thực? A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 13. Bạn Tuấn vẽ hình chóp . S ABCD như hình dưới đây. Hỏi bạn Tuấn vẽ cạnh nào không đúng với quy tắc vẽ hình biểu diễn?

Mã đề 806

2/4 - Mã đề 806

A. BC . B. AD . C. SA. D. SD . Câu 14. Cho tứ diện ABCD . Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD ; G là trọng tâm tam giác BCD. Giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng   ACD là A. giao điểm của đường thẳng EG và AC . B. giao điểm của đường thẳng EG và CD . C. điểm F . D. giao điểm của đường thẳng EG và AF . Câu 15. Cho dãy số  , nu biết 3 2 8 5 7. nu n n n     Số 33  là số hạng thứ mấy của dãy số?

A. 8. B. 9. C. 6. D. 5. Câu 16. Chọn khẳng định SAI ? A. ( ) 1 > P A . B. ( ) 1 P Ω= . C. ( ) 0 P ∅= . D. ( ) 1 ( ) P A P A = − . Câu 17. Cho hàm số sin y x = , mệnh đề nào dưới đây đúng: A. y là hàm số lẻ. B. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. C. y là hàm số không có tính chẵn, lẻ. D. y là hàm số chẵn. Câu 18. Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1u và công sai d . Khi đó số hạng tổng quát n u là

A. ( ) = + − 1 1 nu u n d . B. ( ) = + + 1 1 nu u n d . C. = + 1 nu u d . D. = + 1 nu u nd .

Câu 19. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành tâm I. Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) SAC và

( ) SBD là đường thẳng

A. AC . B. SC . C. SI . D. SA. Câu 20. Cho các dãy số sau. Dãy số nào sau đây là dãy số tăng?

A. 1;1;1;1;1;1. B. 1;3;5;7 . C. 1 1 1 1 1; ; ; ; 2 4 8 16 − − . D. 11;9;7;5;3.

Câu 21. Đào muốn qua nhà Mai để cùng Mai tới trường. Từ nhà Đào tới nhà Mai có 3 con đường, từ nhà Mai đến trường có 5 con đường. Hỏi Đào có bao nhiêu cách chọn đường đi từ nhà đến trường mà qua nhà Mai chỉ 1 lần? A. 15. B. 8. C. 10. D. 243. Câu 22. Biết tập nghiệm của bất phương trình 2 2 3 0 x x − − ≤ là [ ] ;a b . Tính giá trị 3 S a b = +

A. 8 S = . B. 8 S = −. C. 0 S = . D. 6 S = . Câu 23. Không gian mẫu của phép thử ngẫu nhiên gieo một đồng xu cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp là A. { } , , , SS SN NS NN Ω= . B. { } , , SS SN NS Ω= .

C. { } , SN NS Ω= . D. { } , SS NN Ω= .

Câu 24. Gieo một …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.