Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2022 2023 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2022 2023 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2022 2023 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 thi tốt nghiệp THPT lần 1 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi mã đề 123 được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm, đề gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án. Trích dẫn Đề KSCL Toán lớp 11 lần 1 năm 2022 – 2023 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc : + Đội học sinh giỏi trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc gồm có 8 học sinh khối 12, 6 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh. Xác suất để trong 8 học sinh được chọn có đủ 3 khối là? + Cho các khẳng định (1): Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. (2): Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. (3): Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa. (4): Nếu ba điểm phân biệt cùng thuộc hai mặt phẳng thì chúng thẳng hàng. Số khẳng định sai trong các khẳng định trên là? + Trong trận chung kết bóng đá phải phân định thắng thua bằng đá luân lưu 11 mét. Huấn luyện viên của mỗi đội cần trình với trọng tài một danh sách sắp xếp thứ tự 5 cầu thủ trong số 11 cầu thủ để đá luân lưu 5 quả 11 mét. Số cách lập danh sách 5 cầu thủ đá 11 mét là?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 123

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

(Đề thi có: 05 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QG LẦN 1

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 123

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng   1 :2 3 1 0 d x y   và   2 : 2 0 d x y    . Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến 1d thành 2 d .

A. 4 . B. 0 . C. Vô số. D. 1.

Câu 2: Tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số 2 2022 1

m y x m

    là hàm số bật nhất là

A.   ;2  B.   ;2 \ 1  C.   ;2  D.   ;2 \ 1 

Câu 3: Đội học sinh giỏi trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc gồm có 8 học sinh khối 12, 6 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 8 học sinh. Xác suất để trong 8 học sinh được chọn có đủ 3 khối là

A. 143

153

. B. 71128

75582 . C. 35582

3791 . D. 71131

75582 .

Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. 2cos y x  B. 2sin y x  C.   2sin y x   D. sin cos y x x   .

Câu 5: Cho đa giác đều 100 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác. Xác suất ba đỉnh được chọn là ba đỉnh của tam giác tù là

A. 3

11 . B. 8

11 . C. 16

33 . D. 4

11 .

Câu 6: Một khay tròn đựng bánh kẹo ngày tết có 6 ngăn hình quạt màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách bày 6 loại bánh kẹo vào 6 ngăn đó ?

A. 120. B. 504. C. 720. D. 240.

Câu 7: Số hạng không chứa x trong khai triển

6 2 2 x x       

là

A.

6 2 6 2 C . B.

2 6 4C . C. 4 6 C . D.

2 6.16 C .

Câu 8: Có 5 người Thái, 4 người Nhật và 2 người Hoa. Có bao nhiêu cách xếp những người này ngồi trên một bàn dài sao cho những người có cùng quốc tịch thì ngồi cạnh nhau ?

A. 5760. B. 17280. C. 39916800. D. 34560.

Câu 9: Trên hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn 

2 2 : 2 6 4 0 C x y x y      . Viết phương trình

đường thẳng d đi qua điểm   2; 1 A  và cắt đường tròn  C theo một dây cung có độ dài lớn nhất?

A. 2 5 0 x y    B. 4 1 0 x y   C. 3 4 10 0 x y    D. 4 3 5 0 x y  

Câu 10: Cho các khẳng định

(1): Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. (2): Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. (3): Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa. (4): Nếu ba điểm phân biệt cùng thuộc hai mặt phẳng thì chúng thẳng hàng. Số khẳng định sai trong các khẳng định trên là A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 3 .

Trang 2/5 - Mã đề thi 123

Câu 11: Rút gọn biểu thức:         sin –17 .cos 13 –sin 13 .cos –17 a a a a      , ta được:

A. 1 . 2  B. 1 .

2 C. cos2 .a D. sin2 .a

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho phép quay tâm O và góc quay bằng 2   . Khi đó ảnh của

đường thẳng 2 1 0 x y   qua phép quay đã cho có phương trình là A. 2 1 0 x y   B. 2 1 0 x y   C. 2 1 0 x y    D. 2 1 0 x y  

Câu 13: Có bao nhiêu số nguyên dương là nghiệm của bất phương trình

2 2023 2022 0 2 x x x    

A. 2019 B. 2022 C. 2021 D. 2019

Câu 14: Cho phương trình:   

2 cos 1 cos2 cos sin x x m x m x    . Phương trình có đúng hai nghiệm

thuộc đoạn 2 0; 3

      

khi

A. 1 m . B. 1 m . C. 1 1 2 m   . D. 1 1 m  .

Câu 15: Cho n là số tự nhiên thỏa mãn 0 1 2 3 4 5 ... 3 8192. n n n n n C C C n C Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. 8;12 . n B. 1;8 . n C. 12;16 . n D. 16;20 . n

Câu 16: Xét phép thử là “Gieo ba con súc sắc phân biệt”. Xét biến cố: “tổng số chấm trên ba con súc sắc bằng 5”. Khi đó số kết quả thuận lợi cho biến cố đã cho là

A. 2 B. 3 C. 5 D. 6 Câu 17: Tìm phương trình đường tròn tâm (1; 2) I  và tiếp xúc với đường thẳng :2 3 4 0 x x    .

A.

2 2 16 ( 1) ( 2) 13 x y     . B.

2 2 16 ( 1) ( 2) 13 x y     .

C. 2 2 4 ( 1) ( 2)

13 x y     . D. 2 2 4 ( 1) ( 2)

13 x y     .

Câu 18: Với năm chữ số 1, 2 , 3, 5, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.