Đề rèn kỹ năng làm bài lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2022 2023 THPT Yên Thế Bắc Giang

Đề rèn kỹ năng làm bài lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2022 2023 THPT Yên Thế Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề rèn kỹ năng làm bài lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2022 2023 THPT Yên Thế Bắc Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi rèn luyện kỹ năng làm bài môn Toán lớp 11 lần 1 năm học 2022 – 2023 trường THPT Yên Thế, tỉnh Bắc Giang; đề thi gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án Mã đề 681 Mã đề 682 Mã đề 683 Mã đề 684. Trích dẫn Đề rèn kỹ năng làm bài Toán lớp 11 lần 1 năm 2022 – 2023 THPT Yên Thế – Bắc Giang : + Tìm khẳng định sai: Phép đồng dạng tỉ số k A. Biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính kR. B. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy. C. Biến đường thẳng thành đường thẳng thì hai đường thẳng đó song song hoặc trùng nhau D. Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó. + Chọn mệnh đề sai trong mệnh đề sau: A. Đồ thị hàm số y = sin 2x nhận điểm O làm tâm đối xứng. B. Đồ thị hàm số y = cos x nhận trục Oy làm trục đối xứng. C. Đồ thị hàm số y = tan3x nhận điểm O làm tâm đối xứng. D. Đồ thị hàm số y = cot x nhận trục Oy làm trục đối xứng. + Có 2 học sinh lớp A, 3 học sinh lớp B và 4 học sinh lớp C xếp thành 1 hàng ngang sao cho giữa hai học sinh lớp A không có học sinh lớp B. Khi đó số cách xếp là: A. 217728 B. 80640 C. 145152 D. 108864. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 681

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

Trường THPT Yên Thế

ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LẦN 1

NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà hai chữ số của nó đều chẵn?

A. 16 B. 20 C. 25 D. 9 Câu 2: Phương trình 2 2 sin 2sin cos 3cos 0 x x x x + − = . Đặt tan t x = thì được hai nghiệm 1 2 ,t . t Tính

1 2t t +

A. 2. B. 0. C. 2. − D. 1.

Câu 3: Số nghiệm của phương trình 1 sin 2 x = trên ;5 2 π π   −    

là

A. 6. B. 4. C. 7. D. 5. Câu 4: Phép tịnh tiến không bảo toàn yếu tố nào sau đây?

A. Khoảng cách giữa hai điểm. B. Diện tích. C. Thứ tự ba điểm thẳng hàng. D. Tọa độ của điểm. Câu 5: Số nghiệm của phương trình 2 tan 1 0 x −= trên [ ;2 ] π π − là

A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.

Câu 6: Cho điểm M(x;y) và điểm M’(x’;y’) phép tịnh tiến theo véc tơ ( ; ) v a b 

biến M thành M’có biểu thức tọa độ là

A. ' ' x a x y b y = +   = + 

B. ' ' x a x y b y + =   + = 

C. ' ' x x a y y b − =  − = 

D. ' ' x a x y b y = −   = − 

Câu 7: Hàm số

2sin 1 1 cos x y x + = − xác định khi

A.

2 2 x k π π ≠ +

B. x kπ ≠

C. 2 x k π ≠ D. 2 x k π π ≠ +

Câu 8: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình sin 3 cos x x m + = có nghiệm?

A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 9: Miền giá trị của hàm số sin y x = trên ; 6 π π   −    

là

A.

1 ;0 . 2   −     B.

1 ;1 . 2   −     C.

1 ;0 . 2   −     D.

1 ;1 . 2   −     Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 3x – 2y + 1 = 0. Ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo véc tơ v 

= (2; - 1) có phương trình là A. 3x – 2y −7 = 0 B. −3x + 2y −1 = 0 C. 3x + 2y + 1 = 0 D. 3x + 2y – 1 = 0 Câu 11: Đồ thị của hàm số y = sin2x cắt đường thẳng y = -1 tại mấy điểm?

A. 2 B. 1 C. 3 D. Vô số Câu 12: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình sinx m = có nghiệm ?

MÃ ĐỀ 681

Trang 2/4 - Mã đề thi 681

A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 13: Nghiệm của phương trình cos 1 x = được biểu diễn bởi mấy điểm trên đường tròn lượng giác ?

A. 0. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 14: Tập xác định của hàm số sinx y = là

A. [ ] 1;1 . D = − B. . D = 

C. \{ , }. D k k π = ∈   D. ( ) 0; . D = +∞ Câu 15: Phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số - 2 biến đường tròn (x - 1)2 + (y - 2)2 = 4 thành đường tròn nào?

A. (x + 2)2 + (y + 4)2 = 16 B. . (x - 2)2 + (y - 4)2 = 16 C. (x - 4)2 + (y - 2)2 = 16 D. (x - 4)2 + (y - 2)2 = 4 Câu 16: Tập xác định của hàm số tan = y x là:

A. { } \ , π ∈ R k k Z B. { } \ 0 R

C. \ , 2 π π   + ∈     R k k Z D. R

Câu 17: Số nghiệm của phương trình tanx = 1?

A. Vô số B. 3 C. 1 D. 2 Câu 18: Chọn 12 giờ 00 phút làm gốc. Khi kim giờ chỉ 1 giờ đúng thì kim phút đã quay được một góc lượng giác là

A. 1800 B. 900 C. -7200. D. -3600

Câu 19: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?

A. sin y x = B. tan y x = C. cos . y x = D. cot y x = Câu 20: Phương trình 2 sin x-cosx -1= 0 , đặt cos t x = thì phương trình có dạng

A.

2 t 0. t −= B. 2 1 0. t + = C.

2 t 0. t + = D.

2 t 1 0. t −−=

Câu 21: Một nghiệm của phương trình sinx 0 = là

A.

. 6 π x =

B.

. 4 π x =

C.

. 3 π x =

D. 0. x = Câu 22: Phương trình sin cos a x b x c + = có nghiệm khi và chỉ khi ?

A.

2 2 2 b c . a + ≥ B.

2 2 2 b c . a + > C.

2 2 2 b c . a + < D.

2 2 2 b c 1. a + ≥ + Câu 23: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến DA T biến:

A. B thành C B. C thành B C. A thành D D. C thành A Câu 24: Phương trình 3sin cos 1 x x + = tương đương với phương trình nào ?

A.

1 sin(x ) . 3 2 π − =

B.

1 sin(x ) . 6 2 π + =

C.

1 sin(x ) . 6 2 π − =

D.

1 sin(x ) . 3 2 π + =

Câu 25: Một đoàn tàu có bốn toa đỗ ở sân ga. Có bốn hành khách bước lên tàu. Hỏi có bao nhiêu trường hợp mà một toa có ba người lên, một toa có một người lên và hai toa còn lại không có ai lên.

A. 96 B. 48 C. 72 D. 60 Câu 26: Điểm nào sau đây là ảnh của M(1; 2) qua phép quay tâm O(0; 0) góc quay 900

A. A(2, -1) B. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.