Trang 1 –Mã đề 200-Toán 11
Câu 1: Cho hình vuông ABCD tâm I . Gọi , , E F K lần lượt là trung điểm của , , DI CI AI (như hình vẽ
dưới đây). Ảnh của tam giác ADE qua phép quay , 270 I Q là tam giác nào sau đây?
A. BAK . B. DCF . C. DEF . D. FBC . Câu 2: Tập xác định của hàm số tan y x là:
A. \ , . D k k B. . D
C. \ + , . 2 D k k
D. \ + 2 , . 2 D k k
Câu 3: Tất cả các nghiệm của phương trình cos 1 x là
A. x k k . B. 2 x k k .C. 2 x k k .D. 2 2 x k k
Câu 4: Nghiệm của phương trình sin 10 1 x là
A. 100 360 x k . B. 80 180 x k . C. 100 360 x k . D. 100 180 x k .
Câu 5: Tất cả các nghiệm của phương trình sin sin 5 x là
A. 5 , 4
5
x k
k x k
. B.
2 5 , 4 2 5
x k
k x k
.
C.
2 5 , 2 5
x k
k x k
. D. 5 ,
5
x k
k x k
.
Câu 6: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
A. 3 sin 5 x . B. 5 sin 2 x . C. sin 3 x . D. sin 2 x .
Câu 7: Tập giá trị của hàm số sin2 y x là:
A. 2;2 . B. 0;2 . C. 1;1 . D. 0;1 .
Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số 3sin 2 y x trên bằng
SỞ GD& ĐT HƯNGYÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC
(Đề thi gồm 06 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG - KHỐI 11
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Môn thi: TOÁN (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh:…………………………………Lớp …. ..Số báo danh:………………. Mã đề 200
Trang 2 –Mã đề 200-Toán 11
A. 3. B. 2 . C. 1 . D. 5 . Câu 9: Khẳng định nào dưới đây là sai?
A. Hàm số cos y x là hàm số lẻ. B. Hàm số cot y x là hàm số lẻ.
C. Hàm số sin y x là hàm số lẻ. D. Hàm số tan y x là hàm số lẻ.
Câu 10:Cho tam giác . Gọi lần lượt là trung điểm của và . Phép vị tự tâm tỉ số
bằng bao nhiêu sẽ biến tam giác thành tam giác ?
A. 2 k . B. 1 2 k . C. 1 2 k D. 2 k .
Câu 11:Trên khoảng ; đồ thị hàm số sin y x được cho như hình vẽ:
Hàm số sin y x nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
A. ; 2 2
. B. ;0 . C. 0;. D. ; 2
.
Câu 12: Cho hình thoi ABCD, tâm O . Phép tịnh tiến theo OB biến điểm D thành điểm nào?
A. Điểm B B. Điểm O C. Điểm A D. Điểm C
Câu 13: Cho 3;0 , 2;4 , 4;5 A B C . Phép tịnh tiến theo vectơ 1;4 v biến tam giác
ABC thành tam giác A B C . Tọa độ trọng tâm tam giác A B C là
A. 7;0 B. 0;7 . C. 7;0 . D. 0; 7 .
Câu 14: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A. sin2 2sin a a . B. 2 2 sin 2 cos sin a a a . C. sin2 2sin cos a a a .D. sin2 sin cos a a a . Câu 15: Tìm điều kiện xác định của hàm số tan cot . y x x
A. 2
k x , k . B. 2 x k , k . C. x . D. x k , k .
Câu 16: Công thức nào dưới đây là công thức nghiệm của phương trình sin sin x
A. 2 , ( ) 2
x k k Z x k
B. 2 , ( ) x k k Z
C. , ( ) x k k Z x k
D. , ( ) x k k Z
Câu 17: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác ?
A. 2sin 1 0 x B. 2 2sin 3sin 1 0 x x
C. sin 3cos 1 x x D. (cos2 1)(3sin 1) 0 x x
Câu 18: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?
A. sin y x . B. cos y x . C. cos . y x D. sin y x .
ABC , M N AB AC A k
AMN ABC
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.