Đề khảo sát lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên

Đề khảo sát lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Triệu Quang Phục Hưng Yên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Triệu Quang Phục, tỉnh Hưng Yên; đề thi mã đề 200 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề, đề thi có đáp án 200 – 201 – 202 – 203 – 204 – 205 – 206 – 207 – 208 – 209 – 210 – 211 – 211. Trích dẫn Đề khảo sát môn Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Triệu Quang Phục – Hưng Yên : + Trên màn hình máy tính hoặc điện thoại, để tạo ra các hiệu ứng chuyển động đơn giản cho hình ảnh, người ta thực hiện nhiều phép tịnh tiến liên tiếp. Ta đặt vào màn hình hệ trục toạ độ Oxy (xem hình vẽ bên dưới). Ngôi sao 1 di chuyển đến ngôi sao 2 … ngôi sao 7. Gọi u a b là vectơ để thực hiện phép tịnh tiến biến ngôi sao 3 thành ngôi sao 5. Tính giá trị của P a b. + Cho hình vuông ABCD tâm I. Gọi E F K lần lượt là trung điểm của DI CI AI (như hình vẽ dưới đây). Ảnh của tam giác ADE qua phép quay I 270 Q là tam giác nào sau đây? + Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau? A. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. B. Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho.

Xem trước nội dung

Trang 1 –Mã đề 200-Toán 11

Câu 1: Cho hình vuông ABCD tâm I . Gọi , , E F K lần lượt là trung điểm của , , DI CI AI (như hình vẽ

dưới đây). Ảnh của tam giác ADE qua phép quay   , 270 I Q  là tam giác nào sau đây?

A. BAK  . B. DCF  . C. DEF  . D. FBC  . Câu 2: Tập xác định của hàm số tan y x  là:

A.   \ , . D k k    B. . D 

C. \ + , . 2 D k k          

D. \ + 2 , . 2 D k k          

Câu 3: Tất cả các nghiệm của phương trình cos 1 x  là

A.   x k k      . B.   2 x k k      .C.   2 x k k      .D.   2 2 x k k     

Câu 4: Nghiệm của phương trình   sin 10 1 x   là

A. 100 360 x k   . B. 80 180 x k   . C. 100 360 x k   . D. 100 180 x k   .

Câu 5: Tất cả các nghiệm của phương trình sin sin 5  x  là

A. 5 , 4

5

x k

k x k

 

 

  

    

. B.

2 5 , 4 2 5

x k

k x k

 

 

  

    

.

C.

2 5 , 2 5

x k

k x k

 

 

  

    

. D. 5 ,

5

x k

k x k

 

 

  

    

.

Câu 6: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?

A. 3 sin 5 x  . B. 5 sin 2 x  . C. sin 3 x . D. sin 2 x  .

Câu 7: Tập giá trị của hàm số sin2 y x  là:

A.   2;2  . B.   0;2 . C.   1;1  . D.   0;1 .

Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số 3sin 2 y x   trên bằng

SỞ GD& ĐT HƯNGYÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC

(Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG - KHỐI 11

NĂM HỌC: 2022 – 2023

Môn thi: TOÁN (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh:…………………………………Lớp …. ..Số báo danh:………………. Mã đề 200

Trang 2 –Mã đề 200-Toán 11

A. 3. B. 2 . C. 1 . D. 5 . Câu 9: Khẳng định nào dưới đây là sai?

A. Hàm số cos y x  là hàm số lẻ. B. Hàm số cot y x  là hàm số lẻ.

C. Hàm số sin y x  là hàm số lẻ. D. Hàm số tan y x  là hàm số lẻ.

Câu 10:Cho tam giác . Gọi lần lượt là trung điểm của và . Phép vị tự tâm tỉ số

bằng bao nhiêu sẽ biến tam giác thành tam giác ?

A. 2 k . B. 1 2 k  . C. 1 2 k  D. 2 k  .

Câu 11:Trên khoảng   ;   đồ thị hàm số sin y x  được cho như hình vẽ:

Hàm số sin y x  nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. ; 2 2        

. B.   ;0   . C.   0;. D. ; 2       

.

Câu 12: Cho hình thoi ABCD, tâm O . Phép tịnh tiến theo OB biến điểm D thành điểm nào?

A. Điểm B B. Điểm O C. Điểm A D. Điểm C

Câu 13: Cho       3;0 , 2;4 , 4;5 A B C   . Phép tịnh tiến theo vectơ   1;4 v  biến tam giác

ABC thành tam giác A B C . Tọa độ trọng tâm tam giác A B C  là

A.   7;0 B.   0;7 . C.   7;0  . D.   0; 7  .

Câu 14: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

A. sin2 2sin a a  . B. 2 2 sin 2 cos sin a a a   . C. sin2 2sin cos a a a  .D. sin2 sin cos a a a   . Câu 15: Tìm điều kiện xác định của hàm số tan cot . y x x  

A. 2

 k x ,  k . B. 2     x k ,  k . C. x . D.   x k ,  k .

Câu 16: Công thức nào dưới đây là công thức nghiệm của phương trình sin sin x  

A. 2 , ( ) 2

x k k Z x k

 

  

       

B. 2 , ( ) x k k Z     

C. , ( ) x k k Z x k

 

  

       

D. , ( ) x k k Z     

Câu 17: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác ?

A. 2sin 1 0 x  B. 2 2sin 3sin 1 0 x x  

C. sin 3cos 1 x x   D. (cos2 1)(3sin 1) 0 x x   

Câu 18: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

A. sin y x  . B. cos y x  . C. cos . y x  D. sin y x  .

ABC , M N AB AC A k

AMN ABC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.