Đề khảo sát lần 1 lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Yên Phong 2 Bắc Ninh

Đề khảo sát lần 1 lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Yên Phong 2 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát lần 1 lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Yên Phong 2 Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Yên Phong số 2, tỉnh Bắc Ninh; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 30% trắc nghiệm + 70% tự luận (theo thang điểm), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn Đề khảo sát lần 1 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Yên Phong 2 – Bắc Ninh : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v 2 3 và đường thẳng d x y 3 1 0 đường tròn 2 2 C x y 1 4 16. a. Tìm điểm M’ là ảnh của M 5 2 qua 2 O V b. Tìm đường thẳng d’ là ảnh của d qua 2 O V c. Tìm đường tròn C’ là ảnh của C qua v T. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x y 2 3 0. Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến vectơ v 1 2. + Phép vị tự O 2 V biến tam giác ABC thành tam giác A B C có chu vi bằng 16. Khi đó chu vi của tam giác ABC bằng?

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 2

( Đề gồm 02 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3,0 điểm)

Câu 1. Giá trị của hàm số sin y x  tại 2 x   là:

A. 0 B. 1

2 C. 1 D. 1 

Câu 2. Tập xác định của hàm số 1 cos y x  là:

A.   \ , D R k k    B. \ , 2 D R k k            

C.   \ 2 , D R k k    D. \ 2 , 2 D R k k            

Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số cos2 1 y x   là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 4. Phương trình cot 1 x  có nghiệm là:

A. , x k k    B. , 2 x k k     

C. , 3 x k k      D. , 4 x k k     

Câu 5. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm tuần hoàn?

A. 1 y x   B. 2 y x  C. 1 y x  D. cos y x 

Câu 6. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

A. sin y x  B. cos y x  C. tan y x  D. cot y x 

Câu 7. Phương trình 2sin x m  vô nghiệm khi và chỉ khi

A. 1 m  B. 1 m 

C. 1 m  hoặc 1 m  D. 2 m  hoặc 2 m 

Câu 8. Giải phương trình tan tan , 3 x   được nghiệm là:

A. 2 , 3 x k k      B. , 3 x k k     

C. 2 , 3 x k k      D. , 3 x k k     

Câu 9. Cho hình bình hành ABCD có tâm .I Khẳng định nào sau đây là sai?

A. T

( ) B. T

( )

C. T

(
) D. T

(
)

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho điểm   2,3 . M Tìm ảnh của điểm M qua phép quay tâm , O góc quay 180 .  

A.   2;3  B.   2; 3  C.   2; 3   D.  3;2

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường thẳng : 2 3 0. d x y    Viết phương trình

đường thẳng ' d là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến vecto   1;2 v  

A. 2 1 0 x y   B. 2 5 0 x y     C. 2 3 0 x y    D. 4 2 3 0 x y   

Câu 12. Phép vị tự   ; 2 O V  biến tam giác ABC thành tam giác ' ' ' A B C có chu vi bằng 16. Khi đó,

chu vi của tam giác ABC bằng.

A. 4 B. 8 C. 16 D. 32

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13 (3,5 điểm). Giải phương trình sau:

a. 3 tan 3 0 x   b. 1 cos2 2 x 

c. 2 cos 4cos 3 0 x x    d. 3cos sin 2cos2 x x x  

Câu 14 (2,5 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho   2;3 v 

và đường thẳng : 3 1 0, d x y  

đường tròn     2 2 : 1 4 16. C x y    

a. Tìm điểm ' M là ảnh của   5;2 M qua   ;2 . O V

b. Tìm đường thẳng ' d là ảnh của d qua   ;2 . O V

c. Tìm đường tròn ' C là ảnh của  C qua vT

Câu 15 ( 1 điểm). Hãy xác định các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm 0;12 x       

2 2 cos4 cos 3 .sin x x m x  

-------------------------- Hết -----------------------------

ĐÁP ÁN

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Chọn D B C D D B D B D C C B II. PHẦN TỰ LUẬN

Câu Điểm 13

a) 3 tan 3 0 x   0,75

tan 3

, 3

x

x k k  

 

   

KL : Phương trình có nghiệm , 3 x k k     

0,25

0,25

0,25

b) 1 cos2 2 x  0,75

2 2 2 , 3

, 3

x k k

x k k

 

 

   

   

KL : : Phương trình có nghiệm , 3 x k k     

0,25

0,25

0,25

c) 2 cos 4cos 3 0 x x    1 Đặt :   cos , 1;1 x t t   thì được phương trình 2 4 3 0 t t   

  

1

3 t TMÐK t L    

Khi 1 cos 1 2 , t x x k k      KL : Phương trình có nghiệm là : 2 , x k k   

0,25

0,25

0,25 0,25

d) 3cos sin 2cos2 x x x   1

3 1 cos sin cos2 2 2

1 cos cos sin cos2 6 2

x x x

x x x 

  

  

cos cos2 6

2 2 6

2 2 6

2 6

2 18 3

x x

x x k

x x k

x k

k x k

 

 

 

 

              

   

         

0,25

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.