Trang 1/5 - Mã đề thi 111
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀM LONG
-----------
KỲ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2022 - 2023
ĐỀ THI MÔN: TOÁN - KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
Đề thi gồm: 05 trang.
——————— Mã đề thi 111
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Cho đường thẳng ( ) : 3 4 6 0 d x y . Véctơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của đường thẳng ( ) d
A. (3; 4). u B. ( 4;3). u C. ( 4; 3). u D. (4; 3). u .
Câu 2: Cho (2; 3) a . Với giá trị nào của y thì (1;2 ) b y vuông góc với . a
A. 3. B. 3. C. 1 . 3 D. 1 . 3
Câu 3: Cho các số dương , , a b c thỏa mãn 3 a b c . Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 3 3 2018 2018 2018 P a b b c c a là
A.
3 3 2019 . B. 3 3 2018 . C. 3 2019 2019 . D. 3 2018 2018 .
Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại A, điểm (3; 1) M là trung
điểm của BC và trọng tâm 5 7 ( ; ) 3 3 G . Đường cao kẻ từ B có phương trình 3 4 0 x y . Biết
đỉnh (a;b) C , khi đó tích . ab bằng A. 2019. B. 1. C. 0. D. 1. Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn tâm ( 1;2) I và đi qua điểm (2;1) M có phương trình là A. 2 2 2 4 5 0 x y x y B. 2 2 2 4 3 0 x y x y C. 2 2 2 4 5 0 x y x y D. 2 2 2 4 5 0 x y x y .
Câu 6: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
4 5 3 6
7 4 2 3 3
x x
x x
A. (13; ) . B. ( ;13) . C. 23 ( ; ) 2 . D. 23 ( ;13) 2 .
Câu 7: Cho đường tròn tâm O bán kính R và một điểm M thỏa mãn 3 MO R . Một đường kính AB thay đổi trên đường tròn. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S MA MB A. min 4 . S R B. min 2 . S R C. min 6 . S R D. min . S R
Câu 8: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3 2 2 x
x là
A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3.
Câu 9: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
2
2 3 2 2 1 2 1 x x y
x mx có tập xác
định là . A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3 .
Câu 10: Cho elip
2 2 ( ) : 1 20 16 x y E . Tỉ số k của tiêu cự và độ dài trục bé của ( ) E bằng
Trang 2/5 - Mã đề thi 111
A. 5 . 5 k B. 2 5
5 k . C. 5 . 2 k D. 1 2 k .
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 2 x là
A. 4 0; 3 S
. B. 4 ( ;0) ( ; ) 3 S .
C. 4 S (0; ) 3 . D. 4 0; 3 S
.
Câu 12: Hệ phương trình
2 6 2
2 3 2
x y x y y x x y x y
có một nghiệm 0 0 ( ; ) x y . Khi đó
2 0 0 2 P x y có giá trị là
A. 6 . B. 8
3 . C. 10. D. 8 .
Câu 13: Cho 2 2 ( ) : 9 36 64 E x y và điểm M thuộc ( ) E có hoành độ bằng 3. Tổng khoảng cách từ M đến hai tiêu điểm của ( ) E bằng
A. 4 7
3 . B. 16
3
C. 8
3 D. 8 7
3
Câu 14: Cho 0 2 . Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
4 4 sin cos P , khi đó tổng M m có giá trị bằng
A. 3
2 . B. 3 2 . C.
1 2 . D. 1 2 .
Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 1 0 d x y và điểm (2;3) M . Gọi ( ; ) H a b là hình chiếu của điểm M trên đường thẳng d , khi đó tổng 2a b bằng A. 5. B. 3. C. 7. D. 9. Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm ( 2;4), (4;0) A B . Tính độ dài . AB
A. 2 13. B. 52. C. 6. D. 13. Câu 17: Có bao nhiêu giá trị m nguyên để phương trình
2 2 2 2 4 2 3 0 x x x m có nghiệm. A. 0 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 18: Cho tam giác ABC có 3 4, 4 3, cos( ) 2 AB AC B C . Độ dài cạnh BC là
A. 4 2. B. 4 C. 2 . D. 8 . Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có trung điểm của BC là (2; 2) M , đường cao kẻ từ B đi qua điểm ( 2; 4) N , đường thẳng AC đi qua (0;2) K và điểm (3; 3) E là điểm đối xứng của A qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác . ABC Biết ( ; ) C a b với 0. b Khi đó ab bằng A. 6 B. 10 C. 10 D. 8
Câu 20: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 2 3 2 2 x x x
A. 1. B. 3
2 . C. 2 . D. 3 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.