Đề thi KSCL lần 1 lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hàm Long Bắc Ninh

Đề thi KSCL lần 1 lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hàm Long Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL lần 1 lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Hàm Long Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi khảo sát chất lượng lần 1 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Hàm Long, tỉnh Bắc Ninh; đề thi gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán hình thức trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án mã đề M111 M112 M113 M114 M115 M116. Trích dẫn Đề thi KSCL lần 1 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Hàm Long – Bắc Ninh : + Trong một cuộc thi pha chế, hai đội chơi A, B được sử dụng tối đa 24g hương liệu, 9 lít nước và 210g đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30g đường, 1 lít nước và 1g hương liệu; pha chế 1 lít nước táo cần 10g đường, 1 lít nước và 4g hương liệu. Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng. Đội A pha chế được a lít nước cam và b lít nước táo và dành được điểm thưởng cao nhất. Hiệu số a – b là? + Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có trung điểm của BC là M(2; 2), đường cao kẻ từ B đi qua điểm N( 2; 4), đường thẳng AC đi qua K(0; 2) và điểm E(3; 3) là điểm đối xứng của A qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Biết C a b với b 0. Khi đó ab bằng? + Cho đường tròn tâm O bán kính R và một điểm M thỏa mãn MO R3. Một đường kính AB thay đổi trên đường tròn. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S MA MB A min 4 S R B min 2 S R C min 6 S R D min.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 111

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀM LONG

-----------

KỲ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2022 - 2023

ĐỀ THI MÔN: TOÁN - KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Đề thi gồm: 05 trang.

——————— Mã đề thi 111

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Cho đường thẳng ( ) : 3 4 6 0 d x y . Véctơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của đường thẳng ( ) d

A. (3; 4). u B. ( 4;3). u C. ( 4; 3). u D. (4; 3). u .

Câu 2: Cho (2; 3) a . Với giá trị nào của y thì (1;2 ) b y vuông góc với . a

A. 3. B. 3.  C. 1 . 3 D. 1 . 3

Câu 3: Cho các số dương , , a b c thỏa mãn 3 a b c . Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 3 3 2018 2018 2018 P a b b c c a là

A.

3 3 2019 . B. 3 3 2018 . C. 3 2019 2019 . D. 3 2018 2018 .

Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại A, điểm (3; 1) M là trung

điểm của BC và trọng tâm 5 7 ( ; ) 3 3 G . Đường cao kẻ từ B có phương trình 3 4 0 x y . Biết

đỉnh (a;b) C , khi đó tích . ab bằng A. 2019. B. 1. C. 0. D. 1. Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy , đường tròn tâm ( 1;2) I và đi qua điểm (2;1) M có phương trình là A. 2 2 2 4 5 0 x y x y      B. 2 2 2 4 3 0 x y x y     C. 2 2 2 4 5 0 x y x y      D. 2 2 2 4 5 0 x y x y      .

Câu 6: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

4 5 3 6

7 4 2 3 3

x x

x x

A. (13; ) . B. ( ;13)  . C. 23 ( ; ) 2  . D. 23 ( ;13) 2 .

Câu 7: Cho đường tròn tâm O bán kính R và một điểm M thỏa mãn 3 MO R . Một đường kính AB thay đổi trên đường tròn. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S MA MB A. min 4 . S R B. min 2 . S R C. min 6 . S R D. min . S R

Câu 8: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 3 2 2 x

x là

A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3.

Câu 9: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số

2

2 3 2 2 1 2 1 x x y

x mx có tập xác

định là . A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3 .

Câu 10: Cho elip

2 2 ( ) : 1 20 16 x y E . Tỉ số k của tiêu cự và độ dài trục bé của ( ) E bằng

Trang 2/5 - Mã đề thi 111

A. 5 . 5 k B. 2 5

5 k . C. 5 . 2 k D. 1 2 k .

Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 2 x là

A. 4 0; 3 S      

. B. 4 ( ;0) ( ; ) 3 S   .

C. 4 S (0; ) 3  . D. 4 0; 3 S      

.

Câu 12: Hệ phương trình

2 6 2

2 3 2

x y x y y x x y x y

có một nghiệm 0 0 ( ; ) x y . Khi đó

2 0 0 2 P x y có giá trị là

A. 6 . B. 8

3 . C. 10. D. 8 .

Câu 13: Cho 2 2 ( ) : 9 36 64 E x y và điểm M thuộc ( ) E có hoành độ bằng 3. Tổng khoảng cách từ M đến hai tiêu điểm của ( ) E bằng

A. 4 7

3 . B. 16

3

C. 8

3 D. 8 7

3

Câu 14: Cho 0 2 . Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

4 4 sin cos P , khi đó tổng M m có giá trị bằng

A. 3

2 . B. 3 2  . C.

1 2 . D. 1 2  .

Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng : 2 1 0 d x y và điểm (2;3) M . Gọi ( ; ) H a b là hình chiếu của điểm M trên đường thẳng d , khi đó tổng 2a b bằng A. 5. B. 3. C. 7. D. 9. Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm ( 2;4), (4;0) A B . Tính độ dài . AB

A. 2 13. B. 52. C. 6. D. 13. Câu 17: Có bao nhiêu giá trị m nguyên để phương trình

2 2 2 2 4 2 3 0 x x x m có nghiệm. A. 0 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 18: Cho tam giác ABC có 3 4, 4 3, cos( ) 2 AB AC B C . Độ dài cạnh BC là

A. 4 2. B. 4 C. 2 . D. 8 . Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có trung điểm của BC là (2; 2) M , đường cao kẻ từ B đi qua điểm ( 2; 4) N , đường thẳng AC đi qua (0;2) K và điểm (3; 3) E là điểm đối xứng của A qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác . ABC Biết ( ; ) C a b với 0. b Khi đó ab bằng A. 6 B. 10 C. 10 D. 8

Câu 20: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2 2 3 2 2 x x x

A. 1. B. 3

2 . C. 2 . D. 3 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.