Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2021 2022 trường THPT Tiên Du 1 Bắc Ninh

Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2021 2022 trường THPT Tiên Du 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2021 2022 trường THPT Tiên Du 1 Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi khảo sát chất lượng môn Toán khối 11 lần 3 năm học 2021 – 2022 trường THPT Tiên Du số 1, tỉnh Bắc Ninh; đề thi có đáp án mã đề MĐ 101 MĐ 102 MĐ 103 MĐ 104 MĐ 105 MĐ 106 MĐ 107 MĐ 108 MĐ 109 MĐ 110 MĐ 111 MĐ 112. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 11 lần 3 năm 2021 – 2022 trường THPT Tiên Du 1 – Bắc Ninh : + Cho hình chóp S ABCD có tứ giác ABCD là hình chữ nhật. Gọi M N lần lượt là trung điểm của cạnh SA SB (tham khảo hình vẽ bên). Đường thẳng MN vuông góc với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây? A. Đường thẳng AB. B. Đường thẳng BC. C. Đường thẳng AC. D. Đường thẳng BD. + Xét các mệnh đề: I: Mặt phẳng nào vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì cũng vuông góc với đường thẳng còn lại. II: Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau hoặc trùng nhau. III: Đường thẳng nào vuông góc với một trong hai mặt phẳng song song thì cũng vuông góc với mặt phẳng còn lại. IV: Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. Số mệnh đề sai trong các mệnh đề trên là? + Xét các mệnh đề: I: Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia. II: Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau. III: Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. Số mệnh đề sai trong các mệnh đề trên là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 102

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1

Đề gồm 6 trang

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 11 LẦN 3

NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: TOÁN. Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề 102

Họ và tên thí sinh: ………………………………. Số báo danh: ………………………………………..

Câu 1:

5

6 lim 5 x

x x  

  bằng

A. 6

5 . B. 1. C. . D. .

Câu 2:

1

8 3 lim 1 x

x

x 

   bằng

A. 1

12 . B. 1 . 6 C. 1. 6  D. 1 . 12 

Câu 3: Cho trong không gian cho ba đường thẳng ,b c và . d Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Nếu b c  thì b và c cắt nhau. B. Nếu b d  và c d  thì b c  . C. Nếu b c  và // c d thì b d  D. Nếu b d  và c d  thì / / b c . Câu 4: Cho các hàm số  u u x  và  v v x  có đạo hàm trên khoảng   ;a b . Khi đó mệnh đề nào sau

đây sai?

A.  ' ' ' uv u v uv   . B.  ' ' ' u v u v    .

C.  ' ' ' u v u v    . D. ' ' ' u u v v      

với , ' 0 v v 

Câu 5: Một chất điểm chuyển động xác định bởi phương trình 

2 30 s t t mt    , trong đó t được tính

bằng giây  s và s được tính bằng mét  m . Biết rằng tại thời điểm 2 t s  thì vận tốc tức thời của vật

là 2 8 / m s . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.   5;1 m B.   ; 5 m C.   5; m  D.   1;5 m

Câu 6: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 u  và 2 8 u . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 6 . B. 1

4 . C. 4 . D. 6 .

Câu 7: Cho hàm số  u u x  có đạo hàm trên khoảng   ;a b . Khi đó trên khoảng   ;a b , mệnh đề nào sau

đây đúng?

A.   sin ' cos u u  . B.   sin ' '.cos u u u  .

C.   sin ' cos u u  . D.   sin ' '.cos u u u  .

Câu 8: Cho hình chóp .S ABCD có tứ giác ABCD là hình chữ nhật. Gọi

M , N lần lượt là trung điểm của cạnh SA , SB ( tham khảo hình vẽ bên). Đường thẳng MN vuông góc với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây?

A. Đường thẳng . AB B. Đường thẳng . BC C. Đường thẳng . AC D. Đường thẳng . BD

Câu 9: Trên tập hợp  \ 0  , đạo hàm của hàm số 4 1 y x  là

A. 8 4 . y x  B. 5 4 . y x  C. 5 4 . y x  D. 8 1 . y x 

N M

C

S

D

A

B

Trang 2/6 - Mã đề thi 102

Câu 10: Trên tập hợp   \ k k    , đạo hàm của hàm số cot y x  bằng

A. 2 1 sin x  . B. 2 1 cos x  . C. 2 1 cos x . D. 2 1 sin x .

Câu 11: Đạo hàm của hàm số 2 4 y x   là

A.

2 1 . 2 4 y

x 

B.

2 . 2 4

x y

x 

C.

2 . 4

x y

x 

D.

2 2 . 4

x y

x 

Câu 12: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 

2 4 5 y f x x x     tại điểm có hoành độ bằng 1 

là

A. 2.  B. 6.  C. 3.  D. 10.

Câu 13: Cho hàm số 

7 2

2 3 2

ax khi x f x x khi x

      

liên tục trên . Số a bằng

A. 8 . B. 3. C. 4 . D. 4 .

Câu 14: Cho hàm số 

2 9 3 3 6 3

x khi x f x x

khi x

         

. Khi đó giá trị của  ' 3 f bằng

A. 1  . B. 1. C. 0 . D. 4 . Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm tại điểm 0 x x  . Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  

0

0 0

0

( ) ( ) ' lim x x

f x f x f x x x 

   . B.   0 0 0 0

( ) ( ) ' lim

x

f x x f x f x x 

    .

C.   0 0

0 0

( ) ( ) ' lim x x

f x f x f x x x 

   . D.   0 0 0

0 0

( ) ( ) ' lim

x

f x x f x f x x x 

   

.

Câu 16: Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D ( tham khảo hình vẽ bên).

Tổng ' CB CD CC     

bằng véctơ nào trong các véctơ sau đây?

A. ' CD 

B. ' CB 

C. CA



D. ' CA 

Câu 17: Cho hàm số 4 2 1 1 5 ( ) 4 2 4 y f x x x     . Tính  1 f 

A.  1 0 f   . B.   1 1 f  

C.  1 2 f   D.  1 2 f  

Câu 18: Cho hình tứ diện đều ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của cạnh AB , AC ( tham khảo hình vẽ bên). Số đo góc giữa hai đường thẳng MN , BD bằng

N M

B

D

C

A

A. 0 30 . B. 0 45 . C. 0 90 . D. 0 60 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.