Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2021 2022 trường THPT Tiên Du 1 Bắc Ninh

Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2021 2022 trường THPT Tiên Du 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2021 2022 trường THPT Tiên Du 1 Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi khảo sát chất lượng môn Toán khối 11 lần 2 năm học 2021 – 2022 trường THPT Tiên Du số 1, tỉnh Bắc Ninh; đề thi có đáp án mã đề MĐ 101 MĐ 102 MĐ 103 MĐ 104 MĐ 105 MĐ 106 MĐ 107 MĐ 108 MĐ 109 MĐ 110 MĐ 111 MĐ 112. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 11 lần 2 năm 2021 – 2022 trường THPT Tiên Du 1 – Bắc Ninh : + Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số y x cot là hàm số chẵn và là hàm số lẻ trên tập hợp. B. Hàm số y x cot là hàm số lẻ trên tập hợp. C. Hàm số y x cot là hàm số chẵn trên tập hợp. D. Hàm số y x cot không là hàm số chẵn và không là hàm số lẻ trên tập hợp. + Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. Qua 3 điểm phân biệt không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng. B. Qua 1 đường thẳng và 1 điểm bất kỳ có duy nhất một mặt phẳng. C. Qua 2 đường thẳng cắt nhau có duy nhất một mặt phẳng. D. Qua 2 đường thẳng song song có duy nhất một mặt phẳng. + Có 13 học sinh của một trường THPT đạt danh hiệu học sinh xuất sắc trong đó khối 12 có 7 học sinh nam và 4 học sinh nữ, khối 11 có 2 học sinh nam. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh bất kỳ để trao thưởng, tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ đồng thời có cả khối 11 và khối 12.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 102

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1

Đề gồm 6 trang

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 11 LẦN 2

NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: TOÁN. Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề 102

Họ và tên thí sinh: ………………………………. Số báo danh: ……………………………………….. Câu 1: Hàm số cos y x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ; 2 2 π π   −    

. B. 3 ; 2 2 π π      

. C. ( ) ;2 π π . D. ( ) 0;π .

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , nếu phép tịnh tiến theo véctơ ( ) 1; 1 u − 

biến điểm M thành điểm

( ) 6;1 N thì tọa độ điểm M là

A. ( ) 5; 2 − − B. ( ) 5;2 C. ( ) 2;5 D. ( ) 7;0

Câu 3: Gieo một đồng tiền xu cân đối, đồng chất hai lần liên tiếp. Xác suất để sau hai lần gieo mặt ngửa xuất hiện ít nhất một lần là

A. 4 1 . B. 2 1 . C. 4 3 . D. 3 1 .

Câu 4: Với mọi , a k k π ≠ ∈. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 1 1 cot sin a a + = . B. 2 2 1 1 cot cos a a + = .

C. 2 2 1 1 cot sin a a + = . D. 2 2 1 1 cot tan a a + = .

Câu 5: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số cot y x = là hàm số chẵn và là hàm số lẻ trên tập hợp { } \ k k π ∈  .

B. Hàm số cot y x = là hàm số lẻ trên tập hợp { } \ k k π ∈  .

C. Hàm số cot y x = là hàm số chẵn trên tập hợp { } \ k k π ∈  .

D. Hàm số cot y x = không là hàm số chẵn và không là hàm số lẻ trên tập hợp { } \ k k π ∈  .

Câu 6: Có bao nhiêu số thực x thỏa mãn ba số hạng: 4 1 x + ; 1 x−; 1 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân?

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 0 . Câu 7: Gieo ngẫu nhiên hai con súc sắc cân đối, đồng chất. Xác suất của biến cố “Tổng số chấm của hai con súc sắc bằng 7” là

A. 3 . 36 B. 1 . 12 C. 1 . 6 D. 7 . 36

Câu 8: Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 2 u = − và công sai

6 d = . Số hạng 2u bằng A. 8. B. 12 − . C. 8 −. D. 4 . Câu 9: Cho hình chóp . S ABCD có ABCD là hình thang đáy / / AD BC . Gọi H là trung điểm của AB (tham khảo hình vẽ dưới đây). Khi đó đường AD cắt đường thẳng nào trong 4 đường thẳng sau đây ?

A. Đường thẳng SB . B. Đường thẳng SH . C. Đường thẳng HC D. Đường thẳng SC .

H

S

A

B

C

D

Trang 2/6 - Mã đề thi 102

Câu 10: Tập nghiệm của phương trình tan tan 6 x π = là

A.

6 k k π π   + ∈     . B. 2 6 k k π π   ± + ∈     .

C.

6 k k π π   ± + ∈     . D. 2 6 k k π π   + ∈     .

Câu 11: Tập nghiệm của phương trình sin 1 x = là

A. { } k k π ∈. B.

2 k k π π   + ∈     .

C. { } 2k k π ∈. D. 2 2 k k π π   + ∈     .

Câu 12: Cho hai đường thẳng ,a b và 2 mặt phẳng ( ), α ( ) β . Giả sử ( ) a α ⊂ ; ( ) b β ⊂ và ( ) / / α ( ) β .

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. a và b hoặc song song hoặc chéo nhau. B. a và b chéo nhau. C. a và b cắt nhau. D. a và b song song với nhau. Câu 13: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3sin 1 y x = − là A. 4 −. B. 2 . C. 6 −. D. 1 −.

Câu 14: Với 0 ; , k n k n ≤ ≤ ∈ và k n C là số tổ hợp chập k của n phần tử. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. ! ( )! !

k n k C n k k = − B. ! ( )! !

k n n C n k k = − C. ! ( )!

k n n C n k = − D. !( )! !

k n k n k C n − =

Câu 15: Bạn Việt có 7 quyển sách Toán học và 6 quyển sách Tiếng Anh, các quyển sách khác nhau. Khi đó số cách chọn một quyển sách để để Bạn Việt đọc là

A. 42 . B. 13. C. 12. D. 14. Câu 16: Số đỉnh của một hình hộp là

A. 12. B. 8. C. 4 . D. 6 .

Câu 17: Nếu đặt sin x t = với [ ] 1;1 t ∈− thì phương trình 2 cos sin x x = trở thành phương trình nào trong

4 phương trình sau đây?

A. 2 1 0 t t + −= . B. 2 0 t t + = . C. 2 1 0 t t −−= . D. 2 0 t t −= .

Câu 18: Cho cấp số nhân ( ) nu với 1 5 u = và 2 15 u = − . Công bội q của cấp số nhân bằng

A. 20 . B. 1 3 − . C. 20 − . D. 3 −.

Câu 19: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , phép tịnh tiến theo ( ) 1;3 v =  biến điểm ( ) –2;1 M

thành điểm M′ có tọa độ là:

A. ( ) 1;4 − B. ( ) –3;–2 C. ( ) 3;2 D. ( ) 5;2

Câu 20: Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 22 7; 70 u u = = và 23 S là tổng 23 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.

Giá trị của 23 S bằng A. 1840. B. 450 . C. 440 . D. 920.

Câu 21: Cho dãy số ( ) n u xác định bởi 2 2 n u n n = − + , với 1 n ≥. Số hạng 4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.