Trang 1/5 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
HÀM LONG
Mã đề thi: 132
ĐỀ THI THỬ LẦN 2
Tên môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Giới hạn
2
1
2x 3 lim 1 x
x
x →
− + + bằng?
A. 0 . B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 4 C x y + + − = . Tìm ảnh của đường
tròn ( ) C qua phép vị tự tâm O tỉ số 2 −.
A. ( ) ( ) 2 2 2 4 16 x y + + − = . B. ( ) ( ) 2 2 2 4 16 x y − + + =
C. ( ) ( ) 2 2 2 4 16 x y + + + = . D. ( ) ( ) 2 2 2 4 16 x y − + − = . Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SA và SD (Tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là sai?
A. ( ) / / MN SBC B. ( ) / / CD OMN C. ( ) / / BC OMN D. ( ) / / OM NCD
Câu 4: Cho
1
( ) 1 lim 1 1 x
f x
x →
+ = − − . Tính
1
( ) 1 lim 1 x
xf x I x →
+ = −
A. 2 I = B. 4 I = − C. 4 I = D. 2 I = −
Câu 5: . Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D (Tham khảo hình vẽ). Giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) ' A BD
và ( ) ' ' BCC B là:
A. Đường thẳng đi qua điểm B và song song với BD. B. Đường thẳng đi qua điểm B và song song với ' A D . C. Đường thẳng đi qua điểm B và song song với ' A B . D. Đường thẳng ' B C .
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
Câu 6: Cho tứ diện ABCD có AB AC AD và 60 BAC BAD , 90 CAD . Gọi I và J lần lượt là trung điểm của AB và CD . Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB và IJ ? A. 60 . B. 45 . C. 120 . D. 90 .
Câu 7: Tính
1 5 4 lim3 2.5
n n
n n
+ −
−
bằng:
A. 1 2 − B. 5
3 C. 5 2 − D. 1
2
Câu 8: Cho hàm số 2sin 2cos y x x = + , giá trị nhỏ nhất của hàm số trên là:
A. 2 2 . B. 2 2 − . C. 2. D. 0.
Câu 9: Cho giới hạn
2
2 2
3 2 lim 4 x
x x a x b →
− + = − trong đó a
b là phân số tối giản. Tính 2 2. S a b = +
A. 20 S = . B. 25 S = . C. 10 S = . D. 17 S = .
Câu 10: Gọi u là vectơ chỉ phương của đường thẳng a và v là vectơ chỉ phương của đường thẳng b và
( ) ,u v = . Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng 180 − nếu
0 0 90 180 B. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng . C. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng 180 − nếu
0 0 0 90 D. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng nếu
0 90 .
Câu 11: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , cạnh bên ( ) SA ABCD ⊥ và
3 SA a = . Gọi là góc giữa hai mặt phẳng ( ) SBD và ( ) ABCD , tính tan.
A. 3 2 tan 2 = B. 2 tan 3 = C. 3 tan 2 = D. tan 3 2 =
Câu 12: Hệ số chứa
6x trong khai triển ( )
10 2 3x − là
A.
6 4 6 10.2 .3 C − . B. ( )
6 6 4 10.2 . 3 C x − . C.
6 4 6 10.2 .3 C . D.
6 10 C .
Câu 13: Nghiệm của phương trình
2 sin 4sin 3 0 x x − + = , là:
A. 2 , x k k = B.
, 2 x k k = +
. C. , x k k = . D.
2 , 2 x k k = +
. Câu 14: Cho tứ diện ABCD có , 3 AC a BD a . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của AD và BC . Biết AC vuông góc với BD . Tính MN .
A. 3 2 . 2 a MN B. 2 3 . 3 a MN C. 6 . 3 a MN D. 10 . 2 a MN
Câu 15: Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu 1
5 3 u = và công sai 1 3 d = − . Tìm số hạng thứ 45 .
A. 45
40
3 u = − B. 45 13 u = − C. 45
41
3 u = − D. 45
38
3 u = −
Câu 16: Cho hình lập phương . . ABCD A B C D Đường thẳng AC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A. ( ). A BD B. ( ). A DC C. ( ). A CD D. ( ). A B CD
Câu 17: Cho hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q song song với nhau và một điểm M không thuộc ( ) P và ( ) Q .
Qua M có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với ( ) P và ( ) Q ?
A. 3. B. Vô số. C. 2. D. 1.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.