Đề kiểm tra chất lượng lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2021 2022 trường Hàn Thuyên Bắc Ninh

Đề kiểm tra chất lượng lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2021 2022 trường Hàn Thuyên Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra chất lượng lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2021 2022 trường Hàn Thuyên Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 11 lần 1 năm học 2021 – 2022 trường THPT Hàn Thuyên, tỉnh Bắc Ninh; đề thi có đáp án mã đề Mã 132 Mã 209 Mã 357 Mã 485 Mã 570 Mã 628 Mã 743 Mã 896. Đề kiểm tra chất lượng Toán lớp 11 lần 1 năm 2021 – 2022 trường Hàn Thuyên – Bắc Ninh : + Một công ty nhận được 50 hồ sơ xin việc của 50 người khác nhau muốn xin việc vào công ty, trong đó có 20 người biết tiếng Anh, 17 người biết tiếng Pháp và 18 người không biết cả tiếng Anh và tiếng Pháp. Công ty cần tuyển 5 người biết ít nhất một thứ tiếng Anh hoặc Pháp. Tính xác suất để trong 5 người được chọn có đúng 3 người biết cả tiếng Anh và tiếng Pháp? + Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh bằng 2 a. Trên cạnh CD BC lần lượt lấy các điểm N M sao cho 2 1 3 2 CN MC CD MB. Trên trung tuyến AH của tam giác ABD lấy điểm P sao cho 4 5 PA PH. Diện tích thiết diện khi cắt tứ diện ABCD bởi mặt phẳng MNP là? + Cho tứ diện ABCD có AB CD 6 8. Cắt tứ diện bởi một mặt phẳng song song với AB CD để thiết diện thu được là một hình thoi. Cạnh của hình thoi đó bằng? + Công thức nào dưới đây ĐÚNG về giá trị lượng giác của góc lượng giác? Giả sử các điều kiện xác định được thỏa mãn? + Trong một chiếc hộp có 20 viên bi, trong đó có 8 viên bi màu đỏ, 7 viên bi màu xanh và 5 viên bi màu vàng. Lấy ngẫu nhiên ra 3 viên bi. Tìm xác suất của biến cố A: “3 viên bi lấy ra đều màu đỏ”.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 132

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

Đề gồm: 5 trang

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KHỐI 11 LẦN 1

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:.........................................Số báo danh:........................... Mã đề: 132

Câu 1: Cho 2 ( ) 1 f x mx mx   . Có bao nhiêu số nguyên m để ( ) 0 f x  với mọi  x .

A. 3. B. 4. C. Vô số. D. 5. Câu 2: Trong không gian, 2 đường thẳng không có điểm chung thì A. Chéo nhau B. Cắt nhau C. Song song D. Chéo nhau hoặc song song Câu 3: Tất cả các nghiệm của phương trình cos2 0 x  là

A.   2 x k k     . B.   2 2 x k k     .

C.   4 2 x k k     . D.   4 x k k     .

Câu 4: Giải bất phương trình 2 2 5 3 0 x x    .

A.

3

1 2

x

x

    

. B. 1 3 2 x   . C. 1 3 2 x   . D. 1 3 2 x   .

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 3 x x

   là:

A.     ;3 8;    . B.   ;8 \ 3  .

C. 8; 3        

. D.   3;8 .

Câu 6: Cho đường thẳng

1 5 : . 2 3 3

x t

y t

   

 

Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng  có tọa độ

A.   5;3  . B. 1 ;3 2      

. C.   6;1 D.   5; 3  .

Câu 7: Trong một chiếc hộp có 20 viên bi, trong đó có 8 viên bi màu đỏ, 7 viên bi màu xanh và 5 viên bi màu vàng. Lấy ngẫu nhiên ra 3 viên bi. Tìm xác suất của biến cố A: “3 viên bi lấy ra đều màu đỏ”.

A. 14 ( ) 25 P A  B. 14 ( ) 285 P A  C. 4 ( ) 285 P A  D. 1 ( ) 285 P A 

Câu 8: Số nghiệm của phương trình 2 3 2 1 x x    là

A. 3 . B. 1. C. 2 . D. 0 . Câu 9: Công thức nào dưới đây đúng ?

A.   ! ! !

k n

n A k n k   . B.   !

!

k n

n A n k   . C.  ! !

k n

n k A k   . D. ! !

k n

n A k  .

Trang 2/5 - Mã đề 132

Câu 10: Tính tổng T tất cả các nghiệm thuộc đoạn   0;2 của phương trình sin 2 cos 0 x x   .

A. 16

5 T   . B. 5

3 T   . C. 3 T   . D. 10

3 x   .

Câu 11: Hai đường thẳng 1 2 : 5, : 9 d mx y m d x my      cắt nhau khi và chỉ khi

A. 1 m . B. 1 m  C. 1 m . D. 2 m  . Câu 12: Trong mặt phẳng, cho 2 đường thẳng song song a và b, một đường thẳng c vuông góc với chúng. Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến mỗi đường thẳng đó thành chính nó? A. 1 B. 2 C. 0 D. Vô số

Câu 13: Cho hình hộp . ' ' ' '. ABCD A B C D Mặt phẳng   ' ' AB D song song với mặt phẳng nào sau đây?

A.  ' BDC B.   ' ' A C C C.  ' BDA D.  ' BCA

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 1 2  x có chứa bao nhiêu số nguyên?

A. 3. B. 6 . C. Vô số. D. 5.

Câu 15: Trong mặt phẳng cho một tập hợp gồm 6 điểm phân biệt. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0

có điểm đầu và điểm cuối thuộc tập hợp điểm này? A. 15. B. 12. C. 30. D. 1440.

Câu 16: Bộ số   ;x y nào dưới đây KHÔNG là nghiệm của bất phương trình 2 5 1 x y  ?

A.   0;2 . B.   1; 3  . C.   2; 6   . D.   2; 7   .

Câu 17: Tập xác định của hàm số 2022 tan 1 y x   là

A. \ 2 k           B. \ 2 4 k           .

C. \ ; 2 4 k k              D. \ 4 k           .

Câu 18: Có 7 quyển sách gồm 3 quyển sách Toán khác nhau và 4 quyển sách Lý khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn 2 quyển sách khác môn trong 7 quyển sách đó? A. 7 . B. 9. C. 12. D. 8.

Câu 19: Cho các hàm số sin y x  , cos 2 2 x y         

, tan 4 y x         

, cot 2 4 y x         

có bao nhiêu hàm

số đồng biến trên khoảng ; 2 2        

?

A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 20: Cho cấp số cộng   nu với 5 11 u  và 6 14 u  . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 3. B. 12. C. 6 . D. 6 .

Câu 21: Trong các dãy số   nu xác định bởi số hạng tổng quát n u sau, hỏi dãy số nào là dãy số giảm?

A. 2 5 n u n   . B. 2n nu  . C. 1 3 2 n

n u n

   . D.   3

n n u  .

Câu 22: Dãy số nào sau đây không là một cấp số nhân?

A. 2 3 4 ; ; ; a a a a với 0 a  . B. 3 3 3 3 2 ;4 ;6 ;8 .

C. 1 1 1 1; ; ; 2 4 8 . D. 1; 1;1; 1  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.