Trang 1/5 - Mã đề thi 101
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH
TỔ TOÁN – TIN
(Đề thi gồm có 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn thi: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút;không kể thời gian phát đề
(Đề có 50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 101 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:....................................................................Số báo danh: ................................
Câu 1: Cho
2 ( ) 2 3 f x x x = − + . Khẳng định nào sau đây đúng? A. (3) 4 f = B. (4) 5 f = C. (2) 3 f = D. (0) 2 f =
Câu 2: Cho tam thức bậc hai ( ) 2 4 5 f x x x = − − + . Tìm tất cả giá trị của x để ( ) 0 f x .
A. ( ) ; 1 5; x−− + . B. ( ) 5;1 x− .
C. 5;1 x− . D. 1;5 x− .
Câu 3: Cho 0. a b Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. 1 1 a b . B.
2 2 1 1 a b a b − − .
C.
2 2 a b . D. 1 1 a b a b + + .
Câu 4: Biết phương trình ( ) 2 0, 0 ax bx c a + + = có hai nghiệm 1 2 , x x . Khi đó:
A.
1 2
1 2
2
2
b x x a c x x a
+ = − =
B.
1 2
1 2
a x x b a x x c
+ = − =
C.
1 2
1 2
b x x a c x x a
+ = =
D.
1 2
1 2
b x x a c x x a
+ = − =
Câu 5: Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a . Góc 30 BAD = . Diện tích hình thoi ABCD là
A.
2
4 a . B.
2
2 a . C.
2 3 2 a . D. 2a .
Câu 6: Cho elip ( ) E có phương trình
2 2 16 25 400 x y + = . Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A. ( ) E có trục nhỏ bằng 8.
B. ( ) E có tiêu cự bằng 3.
C. ( ) E có trục lớn bằng 10.
D. ( ) E có các tiêu điểm ( ) 1 3;0 F − và ( ) 2 3;0 F .
Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình 1 5 4x x x + + − = là
A. 5 1; . 4 −
B. 5 1; . 4 −
C. 5 0; . 4
D. 5 0; . 4
Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, phép tịnh tiến theo véctơ v biến đường tròn
( ) ( ) ( ) 2 2 1 : 2 3 16 C x y + + − = thành đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 4 3 16 C x y − + + = thì
A. ( ) 6; 6 . v −− B. ( ) 6;6 . v − C. ( ) 6;6 . v D. ( ) 6; 6 . v −
Trang 2/5 - Mã đề thi 101
Câu 9: Hình nào sau đây có vô số tâm đối xứng?
A. Hình lục giác đều. B. Hình gồm hai đường thẳng cắt nhau. C. Hình gồm hai đường thẳng song song. D. Hình gồm hai đường tròn có bán kính bằng nhau. Câu 10: Hàm số sin 2 y x = nghịch biến trên khoảng nào sau đây:
A. 3 ; 4 4 p p æ ö÷ ç ÷ ç ÷ çè ø B. ( ) 0;p C. 3 ; 2 2 p p æ ö÷ ç ÷ ç ÷ çè ø D. ; 4 4 p p æ ö - ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø
Câu 11: Phương trình 2 3 4 4 3 2 x x x − + = + có số nghiệm là A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1. Câu 12: Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải phép dời hình:
A. Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng. B. Phép đồng nhất. C. Phép vị tự tỉ số 1 −. D. Phép đối xứng trục.
Câu 13: Hàm số 2 sin .cos tan y x x x = + là: A. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ B. Hàm số chẵn C. Hàm số lẻ D. Hàm số không chẵn, không lẻ Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường thẳng : 2 d y x = − và đường tròn ( ) 2 2 : 4 C x y + = ; gọi A, B là giao điểm d của và ( ) C . Phép tịnh tiến theo véctơ ( ) 5;4 v = − biến hai
điểm A, B lần lượt thành hai điểm ', ' A B . Khi đó độ dài đoạn ' ' A B bằng
A. 2 3 . B. 2 2 . C. 3 2 . D. 2 .
Câu 15: Tập xác định của hàm số cos y x = là:
A. R B. 0;2 C. ) 0;+ D. R\ 0
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn ( ) 2 2 : 2 2 2 0 C x y x y + − − − = và điểm ( ) 2;2 I . Phương
trình đường tròn ảnh của ( ) C qua phép đối xứng tâm I là
A. 2 2 2 2 8 0 x y x y + − − − = . B. 2 2 6 6 14 0 x y x y + − − + = .
C. 2 2 4 4 4 0 x y x y + − − + = . D. 2 2 6 6 10 0 x y x y + − − + = .
Câu 17: Công thức nghiệm của phương trình sin sin x = là: A. 2 x k = + và 2 x k = − + ( ) k Z
B. x k = + x k = − + ( ) k Z
C. 2 x k = + và 2 x k = −+ ( ) k Z
D. x k = + và x k = − + ( ) k Z
Câu 18: Trong khoảng ( ) 0;phương trình nào sau đây có nhiều nghiệm nhất ?
A. 2sin 3 x = B. 2cot 3 x = C. 2cos 3 x = D. 2tan 3 x =
Câu 19: Số nghiệm của phương trình ( ) 2 9 2 9 20 0 x x x − − + = là
A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3 .
Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.