Đề thi thử lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2021 2022 trường THPT Yên Thế Bắc Giang

Đề thi thử lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2021 2022 trường THPT Yên Thế Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi thử lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2021 2022 trường THPT Yên Thế Bắc Giang Bản PDF Đề thi thử Toán lớp 11 lần 1 năm 2021 – 2022 trường THPT Yên Thế – Bắc Giang gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi được diễn ra trong giai đoạn giữa học kì 1 năm học 2021 – 2022, đề thi có đáp án mã đề 681. Trích dẫn đề thi thử Toán lớp 11 lần 1 năm 2021 – 2022 trường THPT Yên Thế – Bắc Giang : + Cho hình thoi ABCD tâm O. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Phép vị tự tâm O tỉ số k = −1 biến tam giác ABD thành tam giác CDB. B. Phép quay tâm O góc 2π biến tam giác OBC thành tam giác OCD. C. Phép tịnh tiến theo véc tơ AD biến tam giác ABD thành tam giác DCB. D. Phép vị tự tâm O tỉ số k = 1 biến tam giác OBC thành tam giác ODA. + Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biễu diễn trong lễ bế giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn? + Nghiệm của phương trình 3 tan 3 x được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên là những điểm nào? A. Điểm C, điểm F. B. Điểm E, điểm F. C. Điểm C, điểm D, điểm E, điểm F. D. Điểm F, điểm D. + Trong một giải cờ vua gồm nam và nữ vận động viên. Mỗi vận động viên phải chơi hai ván với mỗi động viên còn lại. Cho biết có 2 vận động viên nữ và cho biết số ván các vận động viên chơi nam chơi với nhau hơn số ván họ chơi với hai vận động viên nữ là 84. Hỏi số ván tất cả các vận động viên đã chơi? + Có 10 quyển sách toán giống nhau, 11 quyển sách lý giống nhau và 9 quyển sách hóa giống nhau. Có bao nhiêu cách trao giải thưởng cho 15 học sinh có kết quả thi cao nhất của khối A trong kì thi thử lần một của trường THPT Yên Thế, biết mỗi phần thưởng là hai quyển sách khác loại? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 681

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT YÊN THẾ

Mã đề thi: 681

ĐỀ THI THỬ LẦN I NĂM HỌC 2021 - 2022

Tên môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án

A , B ,C , D . Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 1 sin y x = + . B. 1 sin y x = − . C. sin y x = . D. cos y x = .

Câu 2: Có bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1,2,3,4,5?

A. 4P . B. 5P . C. 4 5 A . D. 4 5 C .

Câu 3: Cho hình thoi ABCD tâm O . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A. Phép vị tự tâm O , tỉ số 1 k = − biến tam giác ABD thành tam giác CDB .

B. Phép quay tâm O , góc 2 π biến tam giác OBC thành tam giác OCD .

C. Phép tịnh tiến theo véc tơ AD 

biến tam giác ABD thành tam giác DCB. D. Phép vị tự tâm O , tỉ số 1 k = biến tam giác OBC thành tam giác ODA . Câu 4: Tập giá trị của hàm số cos y x = là ?

A. . B. ( ] ;0 −∞ . C. [ ) 0;+∞. D. [ ] 1;1 − .

Câu 5: Số hoán vị của n phần tử là

A. ! n . B. 2n . C. 2 n . D. n n .

Câu 6: Cho ( ) 1;5 v = − 

và điểm ( ) 4;2 M′ . Biết M ′ là ảnh của M qua phép tịnh tiến vT. Tìm toạ độ

điểm M .

A. ( ) 4;10 M − . B. ( ) 3;5 M − . C. ( ) 3;7 M . D. ( ) 5; 3 M − .

Câu 7: Cho hình chữ nhật có O là tâm đối xứng. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc α , 0 2 α π ≤ < biến hình chữ nhật trên thành chính nó?

A. Không có. B. Bốn. C. Hai. D. Ba.

Câu 8: Tập xác định của hàm số ( ) cot f x x = là

A. { } \ | k k π ∈  . B. ( ) \ 2 1 | 2 k k π   + ∈      .

C. ( ) { } \ 2 1 | k k π + ∈  . D. { } \ 2 | k k π ∈  .

Câu 9: Nghiệm của phương trình cos2 5sin 3 0 − − = x x là

A. 6 , 7 6

= − +  ∈  = + 

 x k k x k

π π

π π

. B. C. D. 3 , 7 3

= − +  ∈  = + 

 x k k x k

π π

π π

.

Trang 2/6 - Mã đề thi 681

2 6 , 7 2 6

= − +  ∈  = + 

 x k k x k

π π

π π

.

2 3 , 7 2 3

= − +  ∈  = + 

 x k k x k

π π

π π

.

Câu 10: Các thành phố A , B , C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần?

A. 8. B. 6 . C. 4 . D. 12. Câu 11: Khẳng định nào dưới đây là sai ?

A. Hàm số cos y x = là hàm số lẻ. B. Hàm số cot y x = là hàm số lẻ. C. Hàm số sin y x = là hàm số lẻ. D. Hàm số tan y x = là hàm số lẻ.

Câu 12: Nghiệm của phương trình tan3 tan x x = là

A. 2 , . x k k π = ∈ B. , . 2 k x k π = ∈ C. , . 6 k x k π = ∈ D. , x k k π = ∈.

Câu 13: Nghiệm của phương trình 1 cos 2 x = − là

A. 6 x k π π = ± + . B. 2 3 x k π π = ± + . C. 2 2 3 x k π π = ± + . D. 2 6 x k π π = ± + .

Câu 14: Công thức tính số tổ hợp là:

A. ( ) ! !

k n n C n k = − . B. ( ) ! !

k n n A n k = − . C. ( ) ! ! !

k n n A n k k = − . D. ( ) ! ! !

k n n C n k k = − .

Câu 15: Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là

A. 2 10 C . B. 8 10 A . C. 2 10 A . D. 2 10 .

Câu 16: Tập xác định của hàm số tan 2 y x = là

A. \ , 4 2 D k k π π   = + ∈      . B. \ , 2 D k k π π   = + ∈      .

C. \ , 2 D k k π   = ∈       . D. \ , 4 D k k π π   = + ∈      .

Câu 17: Hàm số cot y x = tuần hoàn với chu kỳ:

A. T π = . B. 2 T π = . C. 2 T k π = . D. T kπ = . Câu 18: Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử ?

A. 24 . B. 840. C. 35. D. 720 .

Câu 19: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 5cos2 1 2 x y + = là

A. 3 và 2 . B. 1 và 2 . C. 3 và 2 −. D. 3 − và 1. Câu 20: Từ các chữ số 1; 2 ; 3; 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau?

A.

44 . B. 12 . C. 24 . D. 42 . Câu 21: Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biễu diễn trong lễ bế giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn?

A. 120. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.