Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2021 2022 trường THPT Tiên Du 1 Bắc Ninh

Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2021 2022 trường THPT Tiên Du 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2021 2022 trường THPT Tiên Du 1 Bắc Ninh Bản PDF Đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 lần 1 năm học 2021 – 2022 trường THPT Tiên Du 1 – Bắc Ninh mã đề 201 gồm 35 câu trắc nghiệm (07 điểm) và 07 câu tự luận (03 điểm), thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 11 lần 1 năm 2021 – 2022 trường THPT Tiên Du 1 – Bắc Ninh : + Cho phương trình dạng 2 2 a x b x x c x sin sin cos cos 0 (với a b c không đồng thời bằng 0) . Khi cos 0 x thì biến đổi phương trình đã cho bằng cách nào sau đây để được phương trình chỉ chứa tan x? A. Chia cả hai vế cho 2 cos x. B. Chia cả hai vế cho 2 sin x. C. Chia cả hai vế cho 2 tan x. D. Chia cả hai vế cho 2 cot x. + Cho tam giác ABC và ở ngoài tam giác đó vẽ hai hình vuông ABMN, ACPQ. Gọi O và O’ lần lượt tâm của các hình vuông ABMN và ACPQ. Gọi điểm I là trung điểm của đoạn thẳng BC. Chứng minh rằng: OI BQ. + Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số y x cos 3 là hàm số không chẵn không lẻ. B. Hàm số y x cos 3 là hàm số chẵn. C. Hàm số y x cos 3 là hàm số lẻ. D. Hàm số y x cos 3 là hàm số chẵn và là hàm số lẻ.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 201

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1

Đề gồm 05 trang

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 11 LẦN 1

NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN: TOÁN HỌC.

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề 201

Họ, tên thí sinh: ………………………………. Số báo danh: ……………………………………

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1: Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 0 0 sin 4 2sin 2  B. 0 0 0 sin 4 2sin 2 cos2 

C. 0 0 0 1 sin 4 sin 2 cos 2 2  D. 0 0 sin 4 4sin1 

Câu 2: Cho tan 2 x  . Tính tan 4 x        

được kết quả là:

A. 1. 3 B. 1. C. 3. D. 3 

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm     1;3 , 1;1 M N  . Tìm tọa độ điểm P , biết N là

trung điểm của đoạn MP ?

A.   1;1 P B.   3; 1 P   C.   3;5 P D.   0;2 P

Câu 4: Với ,x R    và k , mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A. 2 sin sin . 2

x k x x k

    

       

B. 2 sin sin . 2

x k x x k

     

        

C. arcsin 2 sin sin . arcsin 2

x k x x k

     

        

D. sin sin . x k x x k

     

        

Câu 5: Tập nghiệm S của bất phương trình 1 3 0 x   là :

A. 1; 3 S      

B. 1 ; 3 S       

C.   3; S   D.   ;3 S 

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm   2;5 A . Điểm nào sau đây đối xứng với điểm A qua

trục hoành ?

A.   2; 5 M  B.   2;5 N  C.   2; 5 P   D.   5;2 Q

Câu 7: Ký hiệu phương trình 3sin cos 2 x x   là phương trình  1 . Chọn khẳng định đúng trong các

khẳng định sau

A. 

5 2 12 1 sin sin , . 11 6 4 2 12

x k x k x k

   

 

                   

B. 

2 24 1 sin sin , . 22 6 4 2 24

x k x k x k

   

 

                   

Trang 2/5 - Mã đề thi 201

C. 

5 2 12 1 sin sin , . 11 6 4 2 12

x k x k x k

   

 

                   

D. 

2 12 1 cos cos , . 7 3 4 2 12

x k x k x k

   

 

                   

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho     2;1 , 1;4 a b  

. Tính .ab



?

A. . 2 a b  

B. . 2 a b  

C. . 6 a b  

D. . 6 a b  

Câu 9: Cho phương trình dạng 2 2 sin sin cos cos 0 a x b x x c x    (với , , a b c không đồng thời bằng

0 ) . Khi cos 0 x  thì biến đổi phương trình đã cho bằng cách nào sau đây để được phương trình chỉ chứa tan x ?

A. Chia cả hai vế cho 2 cos x . B. Chia cả hai vế cho 2 sin x . C. Chia cả hai vế cho 2 tan x . D. Chia cả hai vế cho 2 cot x . Câu 10: Tất cả các nghiệm của phương trình 2 sin sin 2 0 x x    là

A.

 

2 2 arcsin 2 2

x k

x k

 

        

, . k  B. , 2 x k     . k 

C. 2 , 2 x k     . k  D.    

2 2 arcsin 2 2 ,

arcsin 2 2

x k

x k

x k

 

 

               

. k 

Câu 11: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình sin 2cos 1 x x  ?

A. 1 2 1 sin cos 5 5 5 x x   B. 1 2 sin cos 1 5 5 x x  

C. 1 2 1 sin cos 5 5 5 x x   D. 1 2 1 cos sin 5 5 5 x x  

Câu 12: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2 2cos cos4 1 x x   là 0x m   . Mệnh đề nào đúng?

A. m chia hết cho 3 B. m chia hết cho 5 C. m chia hết cho 6 D. m chia hết cho 2 Câu 13: Hàm số nào sau đây có tập xác định không phải là toàn bộ tập R ?

A. sin cos . y x x   B. sin . y x  C. cos . y x  D. tan . y x 

Câu 14: Hàm số nghịch biến trên mọi khoảng của tập xác định là

A. sin y x  B. cot y x  C. cos y x  D. tan y x 

Câu 15: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số cos3 y x  là hàm số không chẵn không lẻ. B. Hàm số cos3 y x  là hàm số chẵn.

C. Hàm số cos3 y x  là hàm số lẻ. D. Hàm số cos3 y x  là hàm số chẵn và là hàm số lẻ.

Câu 16: Bảng xét dấu sau đây là của hàm số nào ?

A. 3 y x   B. 3 y x   C. 3 y x  D. 3 y x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.