Trang 1/5 - Mã đề thi 201
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1
Đề gồm 05 trang
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 11 LẦN 1
NĂM HỌC 2021 – 2022
MÔN: TOÁN HỌC.
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề 201
Họ, tên thí sinh: ………………………………. Số báo danh: ……………………………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1: Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 0 0 sin 4 2sin 2 B. 0 0 0 sin 4 2sin 2 cos2
C. 0 0 0 1 sin 4 sin 2 cos 2 2 D. 0 0 sin 4 4sin1
Câu 2: Cho tan 2 x . Tính tan 4 x
được kết quả là:
A. 1. 3 B. 1. C. 3. D. 3
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm 1;3 , 1;1 M N . Tìm tọa độ điểm P , biết N là
trung điểm của đoạn MP ?
A. 1;1 P B. 3; 1 P C. 3;5 P D. 0;2 P
Câu 4: Với ,x R và k , mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. 2 sin sin . 2
x k x x k
B. 2 sin sin . 2
x k x x k
C. arcsin 2 sin sin . arcsin 2
x k x x k
D. sin sin . x k x x k
Câu 5: Tập nghiệm S của bất phương trình 1 3 0 x là :
A. 1; 3 S
B. 1 ; 3 S
C. 3; S D. ;3 S
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm 2;5 A . Điểm nào sau đây đối xứng với điểm A qua
trục hoành ?
A. 2; 5 M B. 2;5 N C. 2; 5 P D. 5;2 Q
Câu 7: Ký hiệu phương trình 3sin cos 2 x x là phương trình 1 . Chọn khẳng định đúng trong các
khẳng định sau
A.
5 2 12 1 sin sin , . 11 6 4 2 12
x k x k x k
B.
2 24 1 sin sin , . 22 6 4 2 24
x k x k x k
Trang 2/5 - Mã đề thi 201
C.
5 2 12 1 sin sin , . 11 6 4 2 12
x k x k x k
D.
2 12 1 cos cos , . 7 3 4 2 12
x k x k x k
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 2;1 , 1;4 a b
. Tính .ab
?
A. . 2 a b
B. . 2 a b
C. . 6 a b
D. . 6 a b
Câu 9: Cho phương trình dạng 2 2 sin sin cos cos 0 a x b x x c x (với , , a b c không đồng thời bằng
0 ) . Khi cos 0 x thì biến đổi phương trình đã cho bằng cách nào sau đây để được phương trình chỉ chứa tan x ?
A. Chia cả hai vế cho 2 cos x . B. Chia cả hai vế cho 2 sin x . C. Chia cả hai vế cho 2 tan x . D. Chia cả hai vế cho 2 cot x . Câu 10: Tất cả các nghiệm của phương trình 2 sin sin 2 0 x x là
A.
2 2 arcsin 2 2
x k
x k
, . k B. , 2 x k . k
C. 2 , 2 x k . k D.
2 2 arcsin 2 2 ,
arcsin 2 2
x k
x k
x k
. k
Câu 11: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình sin 2cos 1 x x ?
A. 1 2 1 sin cos 5 5 5 x x B. 1 2 sin cos 1 5 5 x x
C. 1 2 1 sin cos 5 5 5 x x D. 1 2 1 cos sin 5 5 5 x x
Câu 12: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2 2cos cos4 1 x x là 0x m . Mệnh đề nào đúng?
A. m chia hết cho 3 B. m chia hết cho 5 C. m chia hết cho 6 D. m chia hết cho 2 Câu 13: Hàm số nào sau đây có tập xác định không phải là toàn bộ tập R ?
A. sin cos . y x x B. sin . y x C. cos . y x D. tan . y x
Câu 14: Hàm số nghịch biến trên mọi khoảng của tập xác định là
A. sin y x B. cot y x C. cos y x D. tan y x
Câu 15: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số cos3 y x là hàm số không chẵn không lẻ. B. Hàm số cos3 y x là hàm số chẵn.
C. Hàm số cos3 y x là hàm số lẻ. D. Hàm số cos3 y x là hàm số chẵn và là hàm số lẻ.
Câu 16: Bảng xét dấu sau đây là của hàm số nào ?
A. 3 y x B. 3 y x C. 3 y x D. 3 y x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.