Trang 1/5 - Mã đề thi 102
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU
Mã đề thi: 102
ĐỀ THI KSCL KHỐI 11 – LẦN 3
Tên môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Ta có k n C là số các tổ hợp chập k của một tập hợp gồm n phần tử ( ) 1 k n ≤ ≤ . Chọn mệnh đề
đúng.
A. ( ) ! !
!
k n k n k C n
− = . B.
!
k k n n A C k = . C. ( ) ! !
k n n C n k = − . D. ( )!
k k n n A C n k = − .
Câu 2: Phương trình đường tròn ( ) C có tâm ( ) 2;1 I − bán kính 4 R = là:
A. ( ) ( ) 2 2 2 1 16 x y + + − = B. ( ) ( ) 2 2 2 1 4 x y + + − =
C. ( ) ( ) 2 2 2 1 16 x y − + + = D. ( ) ( ) 2 2 2 1 4 x y − + + =
Câu 3: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số
1; 2; 3; 4; 6 . Chọn ngẫu nhiên một số từ S , tính xác xuất để số được chọn chia hết cho 3.
A. 3 5 B. 2 5 C. 1 15 D. 1 10
Câu 4: Một nhóm 10 học sinh trong đó có 6 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho trong 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ? A. 96 B. 120 C. 81 D. 69 Câu 5: Cho tứ diện ABCD. Tổng số mặt, số đỉnh, số cạnh của tứ diện là: A. 10 B. 14 C. 12 D. 16
Câu 6: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 4sin 2020 2021 y x = − − lần lượt là
A. 8080; 8084 − . B. 4; 4 −. C. 2020; 2021 − . D. 1; 1 −.
Câu 7: Cho dãy số ( ) nu được xác định bằng số hạng tổng quát 2 1 3 1 n n u n − = + . Khẳng định nào sau đây
đúng?
A. Dãy ( ) nu là dãy số giảm và bị chặn. B. Dãy ( ) nu là dãy số tăng và bị chặn.
C. Dãy ( ) nu là dãy số giảm và không bị chặn. D. Dãy ( ) nu là dãy số tăng và không bị chặn.
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy phép vị tự tâm ( ) 1;0 I , tỉ số 2 k = biến đường tròn
( ) 2 2 : 4 6 12 0 C x x y y + + + − = thành đường tròn ( )' C có phương trình:
A. ( ) ( ) 2 2 5 6 100 x y − + − = B. ( ) ( ) 2 2 5 6 100 x y + + + =
C. ( ) ( ) 2 2 4 6 100 x y + + + = D. ( ) ( ) 2 2 2 3 100 x y − + − =
Câu 9: Khai triển nhị thức sau có bao nhiêu số hạng? ( ) 2020 2021 x +
A. 2020 2021 B. 2020 C. 2019 D. 2021 Câu 10: Tập nghiệm của phương trình sin 2 1 x = − là
A. π π 4 x k = − + . B. π 2 π 4 x k = + . C. -π 2π 2 x k = + . D. π 4π 2 x k = + .
Trang 2/5 - Mã đề thi 102
Câu 11: Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 3; 2 u q = = − . Khi đó 4u bằng:
A. 24 B. 48 . C. 24 − D. 48 −
Câu 12: Tính giới hạn: ( ) 1 1 1 lim .... 1.3 2.4 2
+ + + + n n
A. 0 . B. 1. C. 3 4 . D. 2 3 .
Câu 13: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng -1?
A. 2 3 lim 2 3 n n + − B.
2
2 lim 2 n n n n + − − C.
2
2 2 lim 2 n n n n + − + D.
3
2 lim 2 n n +
Câu 14: Cho đường thẳng :7 3 1 0 d x y + −= . Vectơ nào sau đây là Vectơ chỉ phương của d?
A. ( ) 2;3 u =
. B. ( ) 3;7 u =
. C. ( ) 7;3 u =
. D. ( ) 3;7 u = −
.
Câu 15: Cho dãy số có các số hạng đầu 1 2 3 4 5 ; ; ; ; ;... 2 3 4 5 6 . Số hạng tổng quát của dãy số này là
A. u = .1 n n n + B. 1 u = . n n n − C.
2 u = . 1 n n n n − + D. 1 u = . n n n +
Câu 16: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số lẻ
A. 2 cos y x = . B. 2021 2020 y x = − . C. sin y x = . D. cos sin y x x = + .
Câu 17: Tìm giới hạn hàm số ( ) 3
2 lim 1 → + x x bằng:
A. +∞ B. −∞ C. 9 D. 1 Câu 18: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất 2 lần liên tiếp. Số phần tử của không gian mẫu là: A. 18 B. 6 C. 36 D. 12 Câu 19: Tìm mệnh đề sai khi nói về phép tịnh tiến: A. Biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó. B. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. C. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng độ dài bán kính. D. Biến tam giác thành tam giác bằng nó.
Câu 20: Cho cấp số cộng ( ) nu có 6 10 18; 110 S S = = . Khi đó tổng 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là:
A. 280 B. 620 C. 153 D. 360
Câu 21: Tìm a để hàm số.
2
2 2 khi 1 ( ) 2 3 khi 1
x ax x f x x x a x
+ + > = − + ≤
có giới hạn khi 1 → x .
A. +∞ B. 2 − C. 1 D. −∞
Câu 22: Cho dãy ( ) kx được xác định như sau: 1 2 ... 2! 3! …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.