Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2020 2021 trường THPT Đồng Đậu Vĩnh Phúc

Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2020 2021 trường THPT Đồng Đậu Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2020 2021 trường THPT Đồng Đậu Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề KSCL Toán lớp 11 lần 3 năm học 2020 – 2021 trường THPT Đồng Đậu – Vĩnh Phúc, đề thi có đáp án mã đề 102. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 11 lần 3 năm 2020 – 2021 trường THPT Đồng Đậu – Vĩnh Phúc : + Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây: A. Vì AB BC CD DA nên bốn điểm A, B, C, D cùng thuộc một mặt phẳng. B. Vì I là trung điểm của đoạn AB nên từ một điểm O bất kì ta có 1 OI OA OB x. C. Từ hệ thức AB AC AD 2 8 ta suy ra ba véc tơ AB AC AD đồng phẳng. D. Vì NM NP 0 nên N là trung điểm của MP. + : Cho dãy số (un) được xác định bằng số hạng tổng quát 2 1 3 1 n n u n. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Dãy (un) là dãy số giảm và bị chặn. B. Dãy (un) là dãy số tăng và bị chặn. C. Dãy (un) là dãy số giảm và không bị chặn. D. Dãy (un) là dãy số tăng và không bị chặn. + Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA, BD, AC. Bốn điểm nào sau đây đồng phẳng? A. P, R, C, Q B. M, Q, P, S C. M, N, B, P D. M, S, R, P. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 102

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT ĐỒNG ĐẬU

Mã đề thi: 102

ĐỀ THI KSCL KHỐI 11 – LẦN 3

Tên môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Ta có k n C là số các tổ hợp chập k của một tập hợp gồm n phần tử ( ) 1 k n ≤ ≤ . Chọn mệnh đề

đúng.

A. ( ) ! !

!

k n k n k C n

− = . B.

!

k k n n A C k = . C. ( ) ! !

k n n C n k = − . D. ( )!

k k n n A C n k = − .

Câu 2: Phương trình đường tròn ( ) C có tâm ( ) 2;1 I − bán kính 4 R = là:

A. ( ) ( ) 2 2 2 1 16 x y + + − = B. ( ) ( ) 2 2 2 1 4 x y + + − =

C. ( ) ( ) 2 2 2 1 16 x y − + + = D. ( ) ( ) 2 2 2 1 4 x y − + + =

Câu 3: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số

1; 2; 3; 4; 6 . Chọn ngẫu nhiên một số từ S , tính xác xuất để số được chọn chia hết cho 3.

A. 3 5 B. 2 5 C. 1 15 D. 1 10

Câu 4: Một nhóm 10 học sinh trong đó có 6 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho trong 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ? A. 96 B. 120 C. 81 D. 69 Câu 5: Cho tứ diện ABCD. Tổng số mặt, số đỉnh, số cạnh của tứ diện là: A. 10 B. 14 C. 12 D. 16

Câu 6: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 4sin 2020 2021 y x = − − lần lượt là

A. 8080; 8084 − . B. 4; 4 −. C. 2020; 2021 − . D. 1; 1 −.

Câu 7: Cho dãy số ( ) nu được xác định bằng số hạng tổng quát 2 1 3 1 n n u n − = + . Khẳng định nào sau đây

đúng?

A. Dãy ( ) nu là dãy số giảm và bị chặn. B. Dãy ( ) nu là dãy số tăng và bị chặn.

C. Dãy ( ) nu là dãy số giảm và không bị chặn. D. Dãy ( ) nu là dãy số tăng và không bị chặn.

Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy phép vị tự tâm ( ) 1;0 I , tỉ số 2 k = biến đường tròn

( ) 2 2 : 4 6 12 0 C x x y y + + + − = thành đường tròn ( )' C có phương trình:

A. ( ) ( ) 2 2 5 6 100 x y − + − = B. ( ) ( ) 2 2 5 6 100 x y + + + =

C. ( ) ( ) 2 2 4 6 100 x y + + + = D. ( ) ( ) 2 2 2 3 100 x y − + − =

Câu 9: Khai triển nhị thức sau có bao nhiêu số hạng? ( ) 2020 2021 x +

A. 2020 2021 B. 2020 C. 2019 D. 2021 Câu 10: Tập nghiệm của phương trình sin 2 1 x = − là

A. π π 4 x k = − + . B. π 2 π 4 x k = + . C. -π 2π 2 x k = + . D. π 4π 2 x k = + .

Trang 2/5 - Mã đề thi 102

Câu 11: Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 3; 2 u q = = − . Khi đó 4u bằng:

A. 24 B. 48 . C. 24 − D. 48 −

Câu 12: Tính giới hạn: ( ) 1 1 1 lim .... 1.3 2.4 2

  + + +   +   n n

A. 0 . B. 1. C. 3 4 . D. 2 3 .

Câu 13: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng -1?

A. 2 3 lim 2 3 n n + − B.

2

2 lim 2 n n n n + − − C.

2

2 2 lim 2 n n n n + − + D.

3

2 lim 2 n n +

Câu 14: Cho đường thẳng :7 3 1 0 d x y + −= . Vectơ nào sau đây là Vectơ chỉ phương của d?

A. ( ) 2;3 u = 

. B. ( ) 3;7 u = 

. C. ( ) 7;3 u = 

. D. ( ) 3;7 u = − 

.

Câu 15: Cho dãy số có các số hạng đầu 1 2 3 4 5 ; ; ; ; ;... 2 3 4 5 6 . Số hạng tổng quát của dãy số này là

A. u = .1 n n n + B. 1 u = . n n n − C.

2 u = . 1 n n n n − + D. 1 u = . n n n +

Câu 16: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số lẻ

A. 2 cos y x = . B. 2021 2020 y x = − . C. sin y x = . D. cos sin y x x = + .

Câu 17: Tìm giới hạn hàm số ( ) 3

2 lim 1 → + x x bằng:

A. +∞ B. −∞ C. 9 D. 1 Câu 18: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất 2 lần liên tiếp. Số phần tử của không gian mẫu là: A. 18 B. 6 C. 36 D. 12 Câu 19: Tìm mệnh đề sai khi nói về phép tịnh tiến: A. Biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó. B. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. C. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng độ dài bán kính. D. Biến tam giác thành tam giác bằng nó.

Câu 20: Cho cấp số cộng ( ) nu có 6 10 18; 110 S S = = . Khi đó tổng 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là:

A. 280 B. 620 C. 153 D. 360

Câu 21: Tìm a để hàm số.

2

2 2 khi 1 ( ) 2 3 khi 1

x ax x f x x x a x

 + + >  =  − + ≤ 

có giới hạn khi 1 → x .

A. +∞ B. 2 − C. 1 D. −∞

Câu 22: Cho dãy ( ) kx được xác định như sau: 1 2 ... 2! 3! …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.