Trang 1/5 - Mã đề 132
SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
Đề gồm: 05 trang
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KHỐI 11 LẦN 2
NĂM HỌC 2020-2021
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên học sinh:.......................................... Số báo danh.......................... …. Mã đề: 132
Câu 1:
2
2
3 2 lim 2 x
x x x →
− + − bằng
A. 3 B. 1 − C. 1 D. 3 − Câu 2: Tìm số tự nhiên n thỏa mãn phương trình: 3 2
1 n n C A n + − =
A. 10 n = B. 8 n = C. 9 n = D. 11 n =
Câu 3: Tính tổng của các nghiệm nguyên thuộc 5;5 − của bất phương trình:
2 2 3 1 9 9 5 x x x x x
− − − +
?
A. 5 . B. 12. C. 0. D. 2.
Câu 4: Cho hai đường thẳng song song a và .b Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với ? b
A. 0 B. 1 C. 2 D. vô số
Câu 5: Từ các chữ số 1,2,3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau?
A. 9 B. 3 C. 6 D. 4
Câu 6: Biết giới hạn
2
3 3 lim , 2 x
x m a m x b →
+ − = −
là số thực; ,a b là các số nguyên và a
b tối giản. Tính 2a b −
A. 1
2 B. 0 C. 1 − D. 3 −
Câu 7: Cho hình lăng trụ tứ giác . ' ' ' ' ABCD A B C D có đáy ABCD là hình chữ nhật với
, 3. AB a AD a = = Tính số đo của góc giữa hai đường thẳng ' ' A C và . BD
A. 0 45 . B. 0 60 . C. 0 90 . D. 0 30 .
Câu 8: Cho hình chóp tứ giác . , S ABCD có đáy là hình thang với AD là đáy lớn và P là một điểm trên
cạnh . SD P khác S và . D Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng ( ) PAB là hình gì?
A. Tứ giác B. Hình thang C. Tam giác D. Hình bình hành
Câu 9: Cho cấp số nhân ( ) nu xác định bởi
1
* 1
3
2 , n n
u
u u n N +
= = −
. Số 3072 là số hạng thứ mấy?
A. 9 B. 10 C. 12 D. 11
Câu 10: Cho cấp số cộng ( ) nu có công sai d , có tổng n số hạng đầu tiên là n S . Phát biểu nào dưới đây
SAI?
A. 1
2
n n
u u S + = B. 1 ( 1) nu u n d = + −
C. 1 n n u u d − = + D. 1 1 , 2, 2
k k k
u u u k k N − + + =
Trang 2/5 - Mã đề 132
Câu 11: Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
x
y
O
A. 2 . 2 1 y x x = + + B. 2 3 6 . x x y = − − C. 2 3 1. 6 y x x = + + D. 2 1. 2 y x x − + = −
Câu 12: Giải phương trình cosx = 0 ta được nghiệm là:
A. , . 2 x k k Z = + B. 2 , . 2 x k k Z = + C. , . x k k Z = D. , . 4 x k k Z = +
Câu 13: Cho 3 3 cos 2 5 2
=
. Tính giá trị tan.
A. 3 4 − . B. 4 3 − . C. 16
15
. D. 4
3
.
Câu 14:
1
2 lim 1 x
x
x →
+
+ bằng
A. 2 B. 3
2 C. 0 D. +
Câu 15: Với ,k n là các số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n , mệnh đề nào dưới đây là đúng
A. !( )! !
n k
n n k C k
− = B. ! ( )!
n k
n C n k = − C. ! !( )!
n k
n C k n k = − D. ! !
n k
n C k =
Câu 16: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?
A. Ba điểm phân biệt B. Một điểm và một đường thẳng C. Bốn điểm phân biệt D. Hai đường thẳng cắt nhau
Câu 17: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Độ dài AD AB + bằng
A. 2 2 a . B. 3 2 a . C. 2a. D. 2 a
Câu 18: Cho góc thỏa 0 0 90 180 . Khi đó khẳng định nào sau đây là sai?
A. cot 0 . B. sin 0 . C. tan 0 . D. cos 0 .
Câu 19: Tìm tất cả các giá trị của x để ba số 2 1 3 , 5,1 x x x + − − theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng
A. 3; 2 x x = − = B. 3; 2 x x = = − C. 3; 2 x x = = D. 3; 2 x x = − = −
Câu 20: Cho hai đường thẳng ,a b lần lượt có véctơ chỉ phương là , . u v Giả sử ( )
0 , 125 . u v = Tính góc
giữa hai đường thẳng a và .b
A. 0 55 . − B. 0 125 . − C. 0 125 . D. 0 55 .
Câu 21: Cho tam giác ABC có 120 B = , cạnh 2 3 cm AC = . Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng
A. 2 cm R = . B. 1cm R = . C. 4 cm R = . D. 3cm R = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.