Đề kiểm tra lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường Hàn Thuyên Bắc Ninh

Đề kiểm tra lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường Hàn Thuyên Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra lớp 11 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường Hàn Thuyên Bắc Ninh Bản PDF Đề kiểm tra Toán lớp 11 lần 2 năm học 2020 – 2021 trường THPT Hàn Thuyên, tỉnh Bắc Ninh gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 132, 209, 357, 485, 570, 628, 743, 896. Trích dẫn đề kiểm tra Toán lớp 11 lần 2 năm 2020 – 2021 trường Hàn Thuyên – Bắc Ninh : + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có tâm I. Gọi M là điểm đối xứng của D qua C. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của C và D trên đường thẳng AM. Biết K(1;1), đỉnh B thuộc đường thẳng d x y 5 3 10 0 và đường thẳng HI có phương trình 3 1 0 x y. Tìm tọa độ đỉnh B. + Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD AB CD 8 6 M là điểm thuộc cạnh BC sao cho MC x BC x. Mặt phẳng song song với AB và CD lần lượt cắt BC DB AD AC tại M N P Q. Diện tích lớn nhất của tứ giác MNPQ bằng bao nhiêu? + Ban chỉ đạo phòng chống dịch Covid-19 của Sở y tế Bắc Ninh gồm 9 người, trong đó có đúng bốn bác sĩ. Chia ngẫu nhiên ban đó thành ba tổ, mỗi tổ ba người để đi kiểm tra công tác phòng dịch ở ba địa phương trong tỉnh. Trong mỗi tổ chọn ngẫu nhiên một người làm tổ trưởng. Xác suất để ba tổ trưởng đều là bác sĩ là?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 132

SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

Đề gồm: 05 trang

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG KHỐI 11 LẦN 2

NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên học sinh:.......................................... Số báo danh.......................... …. Mã đề: 132

Câu 1:

2

2

3 2 lim 2 x

x x x →

− + − bằng

A. 3 B. 1 − C. 1 D. 3 − Câu 2: Tìm số tự nhiên n thỏa mãn phương trình: 3 2

1 n n C A n + − =

A. 10 n = B. 8 n = C. 9 n = D. 11 n =

Câu 3: Tính tổng của các nghiệm nguyên thuộc   5;5 − của bất phương trình:

2 2 3 1 9 9 5 x x x x x

−   −  −   +  

?

A. 5 . B. 12. C. 0. D. 2.

Câu 4: Cho hai đường thẳng song song a và .b Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với ? b

A. 0 B. 1 C. 2 D. vô số

Câu 5: Từ các chữ số 1,2,3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau?

A. 9 B. 3 C. 6 D. 4

Câu 6: Biết giới hạn

2

3 3 lim , 2 x

x m a m x b →

+ − = −

là số thực; ,a b là các số nguyên và a

b tối giản. Tính 2a b −

A. 1

2 B. 0 C. 1 − D. 3 −

Câu 7: Cho hình lăng trụ tứ giác . ' ' ' ' ABCD A B C D có đáy ABCD là hình chữ nhật với

, 3. AB a AD a = = Tính số đo của góc giữa hai đường thẳng ' ' A C và . BD

A. 0 45 . B. 0 60 . C. 0 90 . D. 0 30 .

Câu 8: Cho hình chóp tứ giác . , S ABCD có đáy là hình thang với AD là đáy lớn và P là một điểm trên

cạnh . SD P khác S và . D Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng ( ) PAB là hình gì?

A. Tứ giác B. Hình thang C. Tam giác D. Hình bình hành

Câu 9: Cho cấp số nhân ( ) nu xác định bởi

1

* 1

3

2 , n n

u

u u n N +

=  = −  

. Số 3072 là số hạng thứ mấy?

A. 9 B. 10 C. 12 D. 11

Câu 10: Cho cấp số cộng ( ) nu có công sai d , có tổng n số hạng đầu tiên là n S . Phát biểu nào dưới đây

SAI?

A. 1

2

n n

u u S + = B. 1 ( 1) nu u n d = + −

C. 1 n n u u d − = + D. 1 1 , 2, 2

k k k

u u u k k N − + + =  

Trang 2/5 - Mã đề 132

Câu 11: Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x

y

O 

A. 2 . 2 1 y x x = + + B. 2 3 6 . x x y = − − C. 2 3 1. 6 y x x = + + D. 2 1. 2 y x x − + = −

Câu 12: Giải phương trình cosx = 0 ta được nghiệm là:

A. , . 2 x k k Z   = +  B. 2 , . 2 x k k Z   = +  C. , . x k k Z  =  D. , . 4 x k k Z   = + 

Câu 13: Cho 3 3 cos 2 5 2

      =      

. Tính giá trị tan.

A. 3 4 − . B. 4 3 − . C. 16

15

. D. 4

3

.

Câu 14:

1

2 lim 1 x

x

x →

+

+ bằng

A. 2 B. 3

2 C. 0 D. +

Câu 15: Với ,k n là các số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n  , mệnh đề nào dưới đây là đúng

A. !( )! !

n k

n n k C k

− = B. ! ( )!

n k

n C n k = − C. ! !( )!

n k

n C k n k = − D. ! !

n k

n C k =

Câu 16: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

A. Ba điểm phân biệt B. Một điểm và một đường thẳng C. Bốn điểm phân biệt D. Hai đường thẳng cắt nhau

Câu 17: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a . Độ dài AD AB + bằng

A. 2 2 a . B. 3 2 a . C. 2a. D. 2 a

Câu 18: Cho góc  thỏa 0 0 90 180    . Khi đó khẳng định nào sau đây là sai?

A. cot 0  . B. sin 0  . C. tan 0  . D. cos 0  .

Câu 19: Tìm tất cả các giá trị của x để ba số 2 1 3 , 5,1 x x x + − − theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng

A. 3; 2 x x = − = B. 3; 2 x x = = − C. 3; 2 x x = = D. 3; 2 x x = − = −

Câu 20: Cho hai đường thẳng ,a b lần lượt có véctơ chỉ phương là , . u v Giả sử ( )

0 , 125 . u v = Tính góc

giữa hai đường thẳng a và .b

A. 0 55 . − B. 0 125 . − C. 0 125 . D. 0 55 .

Câu 21: Cho tam giác ABC có 120 B = , cạnh 2 3 cm AC = . Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

A. 2 cm R = . B. 1cm R = . C. 4 cm R = . D. 3cm R = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.