Đề KSCL lần 3 lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc

Đề KSCL lần 3 lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lần 3 lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc Bản PDF Ngày … tháng 03 năm 2021, trường THPT Nguyễn Viết Xuân, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 lần thứ ba. Đề KSCL lần 3 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc mã đề 019 gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL lần 3 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc : + Tung một con xúc sắc không đồng chất thì xác suất xuất hiện mặt hai chấm và ba chấm lần lượt gấp hai và ba lần xác suất xuất hiện các mặt còn lại, xác suất xuất hiện các mặt còn lại như nhau. Xác suất để sau 7 lần tung có đúng 3 lần xuất hiện số mặt chẵn và 4 lần xuất hiện số mặt lẻ gần bằng số nào sau đây? + Cho tứ diện ABCD. Trên các cạnh AD, BC theo thứ tự lấy các điểm M, N sao cho AM/AD = NC/BC = 1/3. Gọi (P) là mặt phẳng chứa MN và song song với CD. Khi đó mặt phẳng (P) cắt tứ diện ABCD theo thiết diện là? A. Hình bình hành. B. Hình thang có đáy lớn gấp 3 lần đáy nhỏ. C. Hình thang có đáy lớn gấp 2 lần đáy nhỏ. D. Hình tam giác. + Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh bằng a, I là trung điểm của AC, J là một điểm trên cạnh AD sao cho AJ = 2JD. (P) là mặt phẳng chứa IJ và song song với AB. Tính diện tích thiết diện khi cắt tứ diện bởi mặt phẳng (P). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 019

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Mã đề thi: 019

ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021

Môn thi: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 60 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Ta có k n C là số các tổ hợp chập k của một tập hợp gồm n phần tử   1 k n   . Chọn mệnh đề đúng.

A.   ! ! !

k n

k n k C n

  . B.

!

k k n n

A C k  . C.   !

!

k n

n C n k   . D.  !

k k n n

A C n k   .

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm   2;3 M  . Gọi ' M là ảnh của điểm M qua phép đối xứng trục Ox . Khi đó tọa độ của điểm ' M là A.   2;3 . B.   2;3  . C.   2; 3  . D.   2; 3   .

Câu 3: Cho đường thẳng :7 3 1 0 d x y   . Vectơ nào sau đây là Vectơ chỉ phương của d?

A.   2;3 u 

. B.   3;7 u 

. C.   3;7 u 

. D.   7;3 u 

.

Câu 4: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , , , I J E F lần lượt là trung điểm , , ,SD SA SB SC . Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJ ? A. EF . B. AD . C. DC . D. AB .

Câu 5: Cho phương trình 3

2

1 1 1 . 4 x x

x   

Tìm điều kiện xác định của phương trình đã cho.

A. 2 x  . B. 2 x  . C. 2 x  và 2 x  . D. 1 x  và 2 x  . Câu 6: Số hạng tổng quát trong khai triển của  

12 1 2 x là

A.   12 1 2 

k k k k C x . B. 12 122  k k k C x . C. 122  k k k C x . D.   12 1 

k k k C x .

Câu 7: Cho dãy số   nu xác định bởi 1 2 1 u u   và 1 2 n n n u u u     với 3 n  . Số hạng thứ 4 của dãy có giá trị là A. 2 . B. 5. C. 4 . D. 3. Câu 8: Trong các hàm số sau hàm số nào tuần hoàn với chu kỳ 2? A. cot 2 y x  . B. sin 2 y x  . C. cos y x  . D. tan y x  .

Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 2 x x x      là: A.   ;2  . B.  2 . C.   2;. D. .

Câu 10: Tập nghiệm của phương trình sin2 1 x  là

A. π π 4 x k   . B. π π 4 x k   . C. π 4π 2 x k   . D. π π 2 x k   .

Câu 11: Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng. Có thể xác định bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho? A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 6 .

Câu 12: Cho dãy số   nu thỏa mãn

1 2 1 n

nu n

  . Tìm số hạng thứ 10 của dãy số đã cho.

A. 51,2 . B. 51,3. C. 51,1. D. 102,3. Câu 13: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Hai mặt phẳng có hai điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. B. Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung. C. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. D. Nếu ba điểm phân biệt cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng. Câu 14: Cho cấp số cộng   n u có 1 5 u , công sai 4 d  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 5.4n nu  . B.   5 4 1 nu n   .

C. 5 4 nu n  . D. 1 5.4n nu   . Câu 15: Tìm mệnh đề sai khi nói về phép tịnh tiến: A. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng độ dài bán kính.

Trang 2/4 - Mã đề thi 019

B. Biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó. C. Biến tam giác thành tam giác bằng nó. D. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vectơ   3;1 u 

và đường thẳng :2 0 d x y   . Ảnh của đường

thẳng d qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay   ,90 O Q  và phép tịnh tiến theo

vectơ u

là đường thẳng ' d có phương trình A. 2 7 0 x y    . B. 2 5 0 x y    . C. 2 7 0 x y    . D. 2 5 0 x y    . Câu 17: Cho tứ diện ABCD có , M N lần lượt là trung điểm của , AB CD . Gọi G là trọng tâm tam giác BCD . Gọi I là giao điểm của MG với mặt phẳng   ACD . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. I AN  . B. I AC  . C. I AD  . D. I CD  . Câu 18: Dãy số   nu nào sau đây là cấp số cộng?

A. cos3 nu n  . B. 5 3 n u n   . C. 2 5 n u n   . D. 2

1 n u n  .

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy , cho 2 điểm   1;3 M và   ' 1;1 M  . Phép đối xứng trục a Ð biến điểm M thành

' M . Đường thẳng a có phương trình là: A. 2 0 x y    . B. 2 0 x y    . C. 2 0 x y    . D. 2 0 x y    . Câu 20: Một cấp số nhân có số hạng đầu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.