Trang 1/4 - Mã đề thi 019
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
Mã đề thi: 019
ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021
Môn thi: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 60 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Ta có k n C là số các tổ hợp chập k của một tập hợp gồm n phần tử 1 k n . Chọn mệnh đề đúng.
A. ! ! !
k n
k n k C n
. B.
!
k k n n
A C k . C. !
!
k n
n C n k . D. !
k k n n
A C n k .
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm 2;3 M . Gọi ' M là ảnh của điểm M qua phép đối xứng trục Ox . Khi đó tọa độ của điểm ' M là A. 2;3 . B. 2;3 . C. 2; 3 . D. 2; 3 .
Câu 3: Cho đường thẳng :7 3 1 0 d x y . Vectơ nào sau đây là Vectơ chỉ phương của d?
A. 2;3 u
. B. 3;7 u
. C. 3;7 u
. D. 7;3 u
.
Câu 4: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , , , I J E F lần lượt là trung điểm , , ,SD SA SB SC . Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJ ? A. EF . B. AD . C. DC . D. AB .
Câu 5: Cho phương trình 3
2
1 1 1 . 4 x x
x
Tìm điều kiện xác định của phương trình đã cho.
A. 2 x . B. 2 x . C. 2 x và 2 x . D. 1 x và 2 x . Câu 6: Số hạng tổng quát trong khai triển của
12 1 2 x là
A. 12 1 2
k k k k C x . B. 12 122 k k k C x . C. 122 k k k C x . D. 12 1
k k k C x .
Câu 7: Cho dãy số nu xác định bởi 1 2 1 u u và 1 2 n n n u u u với 3 n . Số hạng thứ 4 của dãy có giá trị là A. 2 . B. 5. C. 4 . D. 3. Câu 8: Trong các hàm số sau hàm số nào tuần hoàn với chu kỳ 2? A. cot 2 y x . B. sin 2 y x . C. cos y x . D. tan y x .
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 2 x x x là: A. ;2 . B. 2 . C. 2;. D. .
Câu 10: Tập nghiệm của phương trình sin2 1 x là
A. π π 4 x k . B. π π 4 x k . C. π 4π 2 x k . D. π π 2 x k .
Câu 11: Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng. Có thể xác định bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho? A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 6 .
Câu 12: Cho dãy số nu thỏa mãn
1 2 1 n
nu n
. Tìm số hạng thứ 10 của dãy số đã cho.
A. 51,2 . B. 51,3. C. 51,1. D. 102,3. Câu 13: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Hai mặt phẳng có hai điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. B. Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung. C. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. D. Nếu ba điểm phân biệt cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng. Câu 14: Cho cấp số cộng n u có 1 5 u , công sai 4 d . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 5.4n nu . B. 5 4 1 nu n .
C. 5 4 nu n . D. 1 5.4n nu . Câu 15: Tìm mệnh đề sai khi nói về phép tịnh tiến: A. Biến đường tròn thành đường tròn có cùng độ dài bán kính.
Trang 2/4 - Mã đề thi 019
B. Biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó. C. Biến tam giác thành tam giác bằng nó. D. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vectơ 3;1 u
và đường thẳng :2 0 d x y . Ảnh của đường
thẳng d qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay ,90 O Q và phép tịnh tiến theo
vectơ u
là đường thẳng ' d có phương trình A. 2 7 0 x y . B. 2 5 0 x y . C. 2 7 0 x y . D. 2 5 0 x y . Câu 17: Cho tứ diện ABCD có , M N lần lượt là trung điểm của , AB CD . Gọi G là trọng tâm tam giác BCD . Gọi I là giao điểm của MG với mặt phẳng ACD . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. I AN . B. I AC . C. I AD . D. I CD . Câu 18: Dãy số nu nào sau đây là cấp số cộng?
A. cos3 nu n . B. 5 3 n u n . C. 2 5 n u n . D. 2
1 n u n .
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy , cho 2 điểm 1;3 M và ' 1;1 M . Phép đối xứng trục a Ð biến điểm M thành
' M . Đường thẳng a có phương trình là: A. 2 0 x y . B. 2 0 x y . C. 2 0 x y . D. 2 0 x y . Câu 20: Một cấp số nhân có số hạng đầu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.