Đề thi định kỳ lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường Việt Yên 1 Bắc Giang

Đề thi định kỳ lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường Việt Yên 1 Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi định kỳ lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường Việt Yên 1 Bắc Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi định kỳ Toán lớp 11 lần 1 năm học 2020 – 2021 trường THPT Việt Yên số 1, tỉnh Bắc Giang; đề thi được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm với 35 câu hỏi và bài toán, đề gồm có 04 trang, thời gian làm bài 60 phút, đề thi có đáp án mã đề 132, 209, 357, 485. Trích dẫn đề thi định kỳ Toán lớp 11 lần 1 năm 2020 – 2021 trường Việt Yên 1 – Bắc Giang : + Trong giải bóng đá nữ ở trường THPT Việt Yên số 1 (Bắc Giang), có 12 đội tham gia, trong đó có hai đội của hai lớp 11A4 và 11A5. Ban tổ chức tiến hành bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành hai bảng đấu A – B, mỗi bảng 6 đội. Xác suất để 2 đội của hai lớp 11A4 và 11A5 ở cùng một bảng là? + Trong một môn học, thầy giáo có 30 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu khó, 10 câu trung bình và 15 câu dễ. Từ 30 câu hỏi đó có thể lập được bao nhiêu đề kiểm tra, mỗi đề gồm 5 câu hỏi khác nhau, sao cho trong mỗi đề nhất thiết phải có đủ cả 3 loại câu hỏi (khó, dễ, trung bình) và số câu dễ không ít hơn 2? + Khẳng định nào dưới đây sai? A. Nếu M’ là ảnh của M qua phép quay Q(O;α) thì (OM;OM’) = α. B. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. C. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ. D. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN SỐ 1

(Đề kiểm tra có 4 trang)

ĐỀ THI ĐỊNH KỲ LẦN 1- NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: Toán học 11

Thời gian làm bài : 60 phút

Họ và tên học sinh :........................................................Số báo danh : ................... Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , Cho vectơ ( ) 4;2 v − 

và đường thẳng : 2 5 0 x y ∆ − − = . Ảnh của ∆ qua

phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 4;2 v − 

là đường thẳng ' ∆. Phương trình ' ∆là

A. 2 15 0 x y − − = . B. 2 15 0 x y + − = . C. 2 5 0 x y − + = . D. 2 9 0 x y − − = .

Câu 2: Khẳng định nào dưới đây Sai ?

A. Nếu M’ là ảnh của M qua phép quay ( ) , O Q α thì ( ) ; ' OM OM α = .

B. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. C. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ. D. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. Câu 3: Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh ?

A. 2 10. C B. 2 10 2 . C C. 10. P D. 2 10. A Câu 4: Cho đường tròn (O; ) R và một điểm A cố định. Một dây cung BC thay đổi của (O; ) R có độ dài

không đổi . Gọi I là trung điểm của BC và điểm G thỏa mãn + + =     0. GA GB GC Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. G là ảnh của I qua phép vị tự tâm A tỉ số = 1. 3 k

B. G là ảnh của A qua phép vị tự tâm I tỉ số = −1. 3 k

C. G là ảnh của A qua phép vị tự tâm I tỉ số = 2 . 3 k

D. G là ảnh của I qua phép vị tự tâm A tỉ số 2. 3 k =

Câu 5: Phương trình 3sin3 cos3 1 x x + = − tương đương với phương trình nào sau đây ?

A. 1 sin 3 . 6 2 x π   − = −    

B. sin 3 . 6 6 x π π   + = −    

C. 1 sin 3 . 6 2 x π   + = −    

D. 1 sin 3 . 6 2 x π   + =    

Câu 6: Cho A là một biến cố liên quan phép thử T. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

A. ( ) P A là số lớn hơn 0. B. ( ) . A P A Ω = Ω

C. ( ) 0 P A A = ⇔ = Ω. D. ( ) P A là số nhỏ hơn 1.

Câu 7: Cho hàm số ( ) 4sin 2 cos2 17 3cos2 sin 2 1 x x f x x x m + + = + + + (m là tham số). Tìm m để ( ) 2 f x ≥ đúng với mọi

. x∈

A. 15 29 10 1 2 − −< ≤ m . B. 15 29 10 1 2 + −< ≤ m .

C. 15 29 10 3 2 − − < ≤ m . D. 10 1 10 1 −< < + m .

Câu 8: Từ các chữ số 1,2,3,5,6,7,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau ?

A.

3 7. C B. 37 . C. 7. P D. 3 7. A

Mã đề 132

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Câu 9: Phương trình 1 sin 2 x = có các nghiệm là

A. ( ) 2 6 . 5 2 6

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = + 

 B. ( ) 2 6 . 7 2 6

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = + 

C. ( ) 2 , . 6 x k k π π = ± + ∈ D. ( ) 2 3 . 2 2 3

x k k x k

π π

π π

= +  ∈  = + 

Câu 10: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào ?

8

6

4

2

2

4

6

8

6π 5π 4π 3π 2π π π 2π 3π 4π 5π 6π

A. 2cos y x = − B. cos 1 y x = − − C. ( ) cos 1 y x π = − − − D. sinx y =

Câu 11: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số ( ) 2sin 2 3 1 y x = + + . Tổng M m +

bằng

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 12: Tìm m để phương trình sin 2 sin 2 x m m x + = vô nghiệm.

A. 1. m = B. 1 . 2 m > C. 1 . 2 m ≤ D. 1 . 2 m <

Câu 13: Cho hình vuông ABCD tâm O ở hình bên.

Phép quay nào dưới đây biến tam giác OAD thành tam giác ODC ? A.  0 (O, 45 ) Q . B.  0 (O, 90 ) Q . C. 0 (O,45 ) Q . D. 0 (O,90 ) Q .

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm ( ) ( ) 1; 3 , 2;6 P Q − − . Phép vị tự tâm O tỉ số k biến điểm P thành điểm

Q. Khi đó giá trị của k bằng bao nhiêu ?

A. -2. B. 2. C. 1 2 − . D. 1 2

.

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 1 2 C x y + + − = và đường tròn ( ') C là ảnh của

đường tròn ( ) C qua phép vị tự tâm O tỉ số 3 k = . Phương trình ( ') C là

A. ( ) ( ) 2 2 3 3 18 x y − + + = . B. ( ) ( ) 2 2 3 3 6 x y + + − = .

C. ( ) ( ) 2 2 3 3 6 x y − + + = . D. ( ) ( ) 2 2 3 3 18 x y + + − = .

Câu 16: Tính tổng các nghiệm của phương trình sin 2 2cos sin 1 0 tan 3 x x x x + − −= +

trên khoảng ( ) 0;3π .

A. 7 . 6 π B. 2 . π C. 8 . 3 π D. 25 . 6 π

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.