Đề khảo sát chất lượng lần 2 lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Quế Võ 1 Bắc Ninh

Đề khảo sát chất lượng lần 2 lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Quế Võ 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát chất lượng lần 2 lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Quế Võ 1 Bắc Ninh Bản PDF Ngày … tháng 01 năm 2021, trường THPT Quế Võ 1, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng (KSCL) môn Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 lần thứ hai. Đề khảo sát chất lượng lần 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Quế Võ 1 – Bắc Ninh được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 110, 138, 210, 232, 354, 392, 476, 598, 610, 792, 874, 956. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng lần 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Quế Võ 1 – Bắc Ninh : + Hình vẽ bên là hai bánh răng của một động cơ, chúng có cùng kích thước. Khi động cơ hoạt động, hai bánh răng quay đều, cùng chiều. Biết tốc độ quay của bánh răng ở hình 2 gấp đôi tốc độ quay của bánh răng ở hình 1 và phương trình biểu thị độ cao của điểm A ở bánh răng thứ nhất là h = 2R + Rsin(pi/5.t) (trong đó R là bán kính bánh răng, t là thời gian quay tính bằng giây, h là độ cao của điểm A). Giả sử tại thời điểm bắt đầu khởi động, hai điểm A và B có độ cao bằng nhau. Tìm thời điểm đầu tiên sau khi động cơ hoạt động mà hai điểm A và B có độ cao bằng nhau. + Trong các phép biến hình sau, có bao nhiêu phép không phải là phép dời hình? (I) Phép vị tự tỉ số −1. (II) Phép đối xứng tâm. (III) Phép quay. (IV) Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng. + Cắt hình chóp tứ giác bởi mặt phẳng vuông góc với đường cao của hình chóp thiết diện là hình gì? A. Một hình tứ giác. B. Một ngũ giác. C. Một hình bình hành. D. Một hình tam giác. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 110

SỞ GD-ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1

---------------

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 - NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN 11 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Đề gồm có 6 trang, 50 câu

Mã đề: 110

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ tên thí sinh:............................................................SBD:...............................................................

Câu 1: Cho hình bình hành . ABCD Phép tịnh tiến AB AD T +  biến điểm A thành điểm:

A. C . B. A′ đối xứng với A qua C . C. A′ đối xứng với D qua C . D. O là giao điểm của AC và BD .

Câu 2: Số nghiệm của phương trình 2 4 .cos3 0 − = x x là A. 4 . B. 6 . C. 7 . D. 2 .

Câu 3: Cho cấp số nhân ( ) nu , biết 1 1 u = ; 4 64 u = . Tính công bội q của cấp số nhân.

A. 21 q = B. 4 q = ± C. 4 q = D. 2 2 q = Câu 4: Trong các phép biến hình sau, có bao nhiêu phép không phải là phép dời hình?

(I) Phép vị tự tỉ số 1 −. (II) Phép đối xứng tâm. (III) Phép quay. (IV) Phép chiếu vuông góc lên một đường thẳng. A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3.

Câu 5: Cho 2 biến cố A và B với ( ) ( ) 1 1 , 3 4 P A P B = = và ( ) 1 2 P A B ∪ = . Tìm mệnh đề sai trong các

mệnh đề sau:

A. A và B độc lập. B. A và B không xung khắc.

C. ( ) 1 12 P AB = D. A và B xung khắc.

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sin 1 x m − = có nghiệm? A. 1. m ≥ B. 0. m ≤ C. 0 1. m ≤ ≤ D. 2 0. m −≤ ≤ Câu 7: Hai xạ thủ cùng bắn mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất bắn trúng bia của

hai xạ thủ lần lượt là 1 2 và 1 3 . Xác suất để có ít nhất một xạ thủ không bắn trúng bia bằng

A. 1. 6 B. 1 . 2 C. 5. 6 D. 2. 3

Câu 8: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Mặt phẳng ( ) AB D ′ ′ song song với mặt phẳng nào sau đây?

A. ( ) ACD′ . B. ( ) C BD ′ . C. ( ) BDA′ . D. ( ) BA C ′ ′ .

Câu 9: Gọi n là số cạnh của hình chóp có 101 đỉnh. Tìm n .

A. 101 n = . B. 202 n = . C. 200 n = . D. 203 n = Câu 10: Phương trình nào trong số các phương trình sau có nghiệm?

A. sin 3cos 6 x x + = . B. cos 3 0 x + = . C. sin 2 x = . D. 2sin 3cos 1 x x − = . Câu 11: Cho hình tam giác ABC có diện tích bằng 3 cm2. Phép vị tự tâm I tỉ số –2 biến tam giác ABC thành tam giác ′ ′ ′ A B C . Diện tích của hình tam giác ′ ′ ′ A B C là

A. 3 4 cm2 B. 12 cm2 C. 6 cm2 D. 3 2 cm2

Câu 12: Tất cả các nghiệm của phương trình 1 sin 2 3 2 x π   + =    

được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên

đường tròn lượng giác?

A. 1. B. 2 . C. 8. D. 4 .

Trang 2/6 - Mã đề thi 110

Câu 13: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton

21

2 2 x x   −    

, ( ) * 0, x n ≠ ∈ .

A. 8 8 21 2 C . B. 7 7 21 2 C . C. 8 8 21 2 C − . D.

7 7 21 2 C − .

Câu 14: Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình 2 3sin 2 cos2 1 sin 2 4cos 1 x x m x x + ≤ + + + đúng x ∀∈.

A. 65 9 4 m − ≥ B. 3 5 4 m ≥ C. 3 5 9 4 m + ≥ D. 65 9 2 m − ≥

Câu 15: Trong một kì thi có 60% thí sinh đỗ. Hai bạn A , B cùng dự kì thi đó. Xác suất để chỉ có một bạn thi đỗ là

A. 0,48 . B. 0,24 . C. 0,16 . D. 0,36. Câu 16: Có bao nhiêu cách chia 8 đồ vật khác nhau cho 3 người sao cho có một người được 2 đồ vật và hai người còn lại mỗi người được ba đồ vật?

A.

2 3 8 6 3!C C . B.

2 3 8 6 3C C . C.

2 3 8 6 A A . D.

2 3 8 6 C C . Câu 17: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Kẻ OH vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại H. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. H là trực tâm tam giác ABC B. 2 2 2 2 1 1 1 1 OH OA OB OC = + +

C. OA BC ⊥ D. ( ) AH OBC ⊥

Câu 18: Trong các dãy số sau, có bao nhiêu dãy số là cấp số cộng?

a) Dãy số ( ) n u với 4 n u n = . b) Dãy số ( ) nv với 2 2 1 nv n = + .

c) Dãy số ( ) n w với 7 3 n n w = − . d) Dãy số ( ) nt với 5 5 nt n = − .

A. 1. B. 3. C. 4 . D. 2 . Câu 19: Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số trong đó các chữ số ở vị trí cách đều chữ số đứng chính giữa thì giống nhau?

A. 8100 số. B. 6561 số. C. 7290 số. D. 9000 số. Câu 20: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thang đáy AD và BC . Gọi M là trọng tâm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.