Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT Liễn Sơn Vĩnh Phúc

Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT Liễn Sơn Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT Liễn Sơn Vĩnh Phúc Bản PDF Đề thi KSCL Toán lớp 11 lần 1 năm học 2020 – 2021 trường THPT Liễn Sơn – Vĩnh Phúc mã đề 132 gồm 02 trang với 16 câu trắc nghiệm và 06 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giáo viên coi thi phát đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi KSCL Toán lớp 11 lần 1 năm 2020 – 2021 trường THPT Liễn Sơn – Vĩnh Phúc : + Một trường THPT tổ chức trao thưởng cho học sinh nghèo học giỏi, nhà trường chuẩn bị các phần thưởng là 7 quyển sổ, 8 cặp sách và 9 hộp bút (các sản phẩm cùng loại là giống nhau). Nhà trường chọn 12 bạn học sinh để trao phần thưởng sao cho mỗi học sinh đều nhận được hai phần thưởng khác loại. Trong số đó có hai bạn Hoà và Bình. Tính xác suất để hai bạn Hoà và Bình nhận được phần thưởng giống nhau. + Cho hình chóp S.ABCD với đáy là hình thang ABCD (AB > CD và AB // CD). Gọi E và F lần lượt là trung điểm của các cạnh SB và SC. a. Tìm giao tuyến của (SAC) và (SBD). b. Tìm giao điểm K của SD với (AEF). + Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x – 1)^2 + (y – 2)^2 = 4. Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v = (2;-2) và phép quay tâm O góc quay 2π biến đường tròn (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 132

SỞ GD VÀ ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN

KỲ THI KHẢO SÁT CĐ LẦN 1 LỚP 11

NĂM HỌC 2020-2021

MÔN THI: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

132 (Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên học sinh:..................................................................... số báo danh: ............................. I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm ( ) 4;2 M − và đường thẳng :3 4 1 d x y + = . Khoảng cách từ điểm

M đến đường thẳng d là:

A. 1 − B. 1 C. 3 5 D. 4 5

Câu 2: Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Hình tạo bởi 4 điểm đã cho là hình có bao nhiêu mặt?

A. 3 B. 4 C. 2 D. 6 Câu 3: Tìm hàm số chẵn trong các hàm số sau:

A. sin y x = B. cos y x = C. tan y x = D. cot y x =

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 2 3 1 0 d x y + −= . Viết phương trình đường thẳng là ảnh

của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 3;1 v = − 

.

A. 2 3 2 0 x y + + = B. 2 3 4 0 x y + − = C. 2 3 4 0 x y + + = D. 2 3 2 0 x y + − =

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2 3 0 + − = x y . Phép vị tự tâm O tỉ số 2 = k biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau? A. 2 6 0 + − = x y B. 4 2 3 0 − − = x y C. 4 2 5 0 + − = x y D. 2 3 0 + + = x y

Câu 6: Công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử (1 k n ≤ ≤ và ,k n∈ ) là

A. ( ) ! ! !

k n n A n k k = −

B. ( ) ! ! !

k n n C n k k = −

C. ( ) ! !

k n n A n k = −

D. ( ) ! !

k n n C n k = +

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là

A. SO B. SB C. SA D. SC

Câu 8: Tính tổng 0 1 2 3 ... ( 1) C ... ( 1) k k n n n n n n n n S C C C C C = − + − + + − + + −

A. 2n S = B. 0 S = C. 2 1 n S = − D. 1 2n S − =

Câu 9: Cho dãy số ( ) nu , biết

1

1

4

3 2 n n

u

u u +

=   = − 

(với * n∈). Tìm số hạng thứ năm của dãy số.

A. 5 244 u = B. 5 82 u = C. 5 730 u = D. 5 2188 u =

Câu 10: Nghiệm của phương trình cos cos 6 = x π là

A. x k 3 π = + π B. x k2 3 π = + π C. 2 2 = + x k π π D. x k2 6 π = ± + π

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 3s inx 1 y   lần lượt là: A. 4 à 3 v  B. 2 à 4 v C. 1 à 1 v  D. 4 à 2 v 

Câu 12: Từ một hộp có 7 viên bi tím, 4 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ, lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp trên. Tính xác suất sao cho lấy được 1 viên bi tím, 1 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ.

A. 1 156

B. 1 6

C. 1 26

D. 3 13

Trang 2/2 - Mã đề thi 132

Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( ) C có phương trình 2 2 ( 1) ( 2) 4 x y − + − = . Hỏi phép dời

hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ (2; 2) v = − 

và phép quay tâm O góc

quay 2 π biến đường tròn ( ) C thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?

A. 2 2 ( 3) 4 x y − + = B. 2 2 ( 1) ( 1) 4 − + − = x y C. 2 2 ( 3) 4 x y + − = D. 2 2 ( 2) ( 6) 4 − + − = x y

Câu 14: Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau được thành lập từ tập các chữ số

{ } 3;4;5;6;7;8 ?

A. 120 B. 33 C. 720 D. 24

Câu 15: Tìm tập xác định của hàm số cot 3 y x π   = +    

A. \ , 3 k k π π   + ∈       B. \ 2 , 3   + ∈       k k π π

C. \ , 3 k k π π   − + ∈       D. \ 2 , 3 k k π π   − + ∈      

Câu 16: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 4 3 y x x = − + trên đoạn [ ] 3;4 là

A. 2 − B. 3 C. 1 − D. 0 II. Phần tự luận (6 điểm) Câu 17 (1,5 điểm): Giải các phương trình lượng giác sau:

a.

3 os 4 2   + =     c x π

b. 2 2sin 3sin 1 0 x x − + =

Câu 18 (1 điểm): Tìm hệ số trong khai triển thành đa thức.

Câu 19 ( 1 điểm): Cho cấp số cộng ( ) nu có 5 20 15; 60 u u = − = . Tính Tổng của 20 số hạng đầu tiên của

cấp số cộng đó. Câu 20 (0,5 điểm): Một trường THPT tổ chức trao thưởng cho học sinh nghèo học giỏi, nhà trường chuẩn bị các phần thưởng là 7 quyển sổ, 8 cặp sách và 9 hộp bút (các sản phẩm cùng loại là giống nhau). Nhà trường chọn 12 bạn học sinh để trao phần thưởng sao cho mỗi học sinh đều nhận được …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.