Đề thi chuyên đề lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT Vĩnh Yên Vĩnh Phúc

Đề thi chuyên đề lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT Vĩnh Yên Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi chuyên đề lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2020 2021 trường THPT Vĩnh Yên Vĩnh Phúc Bản PDF Đề thi chuyên đề Toán lớp 11 lần 1 năm 2020 – 2021 trường THPT Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc mã đề 136 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi chuyên đề Toán lớp 11 lần 1 năm 2020 – 2021 trường THPT Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc : + Đường tròn sẽ không thay đổi bán kính khi ta thực hiện liên tiếp các phép nào sau đây: A. Thực hiện phép dời hình bất kỳ rồi thực hiện liên tiếp phép vị tự tỉ số k = -1. B. Thực hiện phép quay rồi thực hiện liên tiếp phép đồng dạng bất kỳ. C. Thực hiện phép vị tự tỉ số k = -1 rồi thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỉ số k = 2. D. Thực hiện phép đồng dạng tỉ số k = 2 rồi thực hiện liên tiếp phép dời hình bất kỳ. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường tròn (C): (x + m)^2 + (y – 2)^2 = 5 và (C’): x^2 + y^2 + 2(m – 2)y – 6x + 12 + m^2 = 0. Vectơ v nào dưới đây là vectơ của phép tịnh tiến biến (C) thành (C′)? + Cho hình vuông ABCD tâm I. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD, DC. Phép tịnh tiến theo vectơ nào sau đây biến ∆AMI thành ∆INC. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 136

TRƯỜNG THPT VĨNH YÊN

TỔ TOÁN

ĐỀ THI CHUYÊN ĐỀ LẦN 1 NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: TOÁN - Lớp 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

136 Câu 1. Tập xác định của hàm số tan2 y x  là

A.   \ , . D k k      B. \ , . 4 2 k D k                     

C. \ , . 4 D k k                      D. \ 2 , . 4 D k k                     

Câu 2. Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình ( ) ( ) 3 sin 2 4 cos 5 + + − = + m x m x m vô

nghiệm là: A. 7 B. 10 C. 9 D. 8 Câu 3. Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A. cosa – cosb = 2 sin .sin 2 2 a b a b + −

B. sina + sinb = 2 sin .cos 2 2 a b a b + −

C. sina – sinb = 2 cos .sin 2 2 a b a b + − D. cosa + cosb = 2 cos .cos 2 2 a b a b + −

Câu 4. Nghiệm của phương trình lượng giác 2 sin 2sin 0 x x − = là:

A. x kπ = . B. 2 x k π π = + . C. 2 2 x k π π = + . D. 2 x k π = .

Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, qua phép quay ( ) ,90o O Q , ( ) 3; 2 N − là ảnh của điểm:

A. ( ) 2; 3 M − − . B. ( ) 2;3 M . C. ( ) 3; 2 M − − . D. ( ) 3;2 M .

Câu 6. Nghiệm của phương trình 3 cos sin 2 x x + = − là

A. 5 2 , 6 x k k π π = ± + ∈. B.

5 2 6 , 2 6

x k k x k

π π

π π

= − +  ∈  = + 

.

C. 5 2 , 6 x k k π π = − + ∈. D. 2 , 2 x k k π π = − + ∈.

Câu 7. Phương trình 2 2 3 5 1 x x x + − = + có nghiệm là? A. 3 x= . B. 2 x= . C. 1 x= . D. 4 x= .

Câu 8. Cho biết

1 tan 2 α = . Tính cotα

A. cot 2 α = B. 1 cot 4 α = C. 1 cot 2 α = D. cot 2 α =

Câu 9. Cho phương trình 2sin 3 0 x − = . Tổng các nghiệm thuộc [ ] 0;π của phương trình là:

A. π . B. 3 π . C. 2 3 π . D. 4 3 π .

Câu 10. Bất phương trình: 2( 3) 0 x x + ≤ có nghiệm là:

Trang 2/5 - Mã đề 136

A. – 3 x≥ . B. –3 x= . C. 0 x= . D. –3; 0 x x = = .

Câu 11. Đường tròn sẽ không thay đổi bán kính khi ta thực hiện liên tiếp các phép nào sau đây: A. Thực hiện phép dời hình bất kỳ rồi thực hiện liên tiếp phép vị tự tỉ số k=-1. B. Thực hiện phép quay rồi thực hiện liên tiếp phép đồng dạng bất kỳ. C. Thực hiện phép vị tự tỉ số k=-1 rồi thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỉ số k=2 D. Thực hiện phép đồng dạng tỉ số k=2 rồi thực hiện liên tiếp phép dời hình bất kỳ Câu 12. Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm? A. tan 2. x  B. 2sin os 3. x c x  

C. 3 cos . x   D.   1 sin 1 . 2 x  

Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 3 2 6 0 x x + + + ≤ là:

A. 3; 2   − −  . B. 2; 3    . C. ( ) 3; 2 − . D. ( ) 2; 3 .

Câu 14. Giá trị lớn nhất M , giá trị nhỏ nhất m của hàm số 3sin 4cos 1 y x x = + + là

A. 5, 5 M m = = −. B. 8, 6 M m = = −. C. 6, 2 M m = = −. D. 6, 4 M m = = −.

Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm (2;5) M và (5;1) N . Phương trình đường thẳng đi qua M và

cách N một đoạn có độ dài bằng 3là A. 2 0 y + = hoặc 24 7 134 0 x y + + = B. 2 0 x − = hoặc 7 24 134 0 x y + − =

C. 2 0 y − = hoặc 24 7 134 0 x y + − = D. 2 0 x + = hoặc 7 24 134 0 x y + + =

Câu 16. Giải hệ phương trình

2x 3 2

3 2z 2

3x 2 6

y z

x y

y z

+ + = −  − + =   − − = 

ta được nghiệm ( ) ; ; x y z . Khi đó giá trị biểu thức

2 3 S x y z = + − bằng ?

A. 0. B. 2. C. 6. D. -2. Câu 17. Cho hình vuông ABCD tâm I . Gọi , M N lần lượt là trung điểm , AD DC . Phép tịnh tiến theo vectơ

nào sau đây biến AMI ∆ thành INC ∆

A. IN 

. B. AC 

. C. MN 

. D. AM 

. Câu 18. Nghiệm của phương trình thỏa điều kiện là

A. . B. . C. . D. .

Câu 19. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 1 cos x m = − có nghiệm. A. 1 m 2 < < . B. m 1 ≥. C. 1 m 2 ≤ ≤ . D. m 2 ≤ . Câu 20. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho ( ) 1;2 A . Tìm ảnh A′ của A qua phép vị tự tâm ( ) 3; 1 I − tỉ số

2. k = A. ( ) 3;4 A′ . B. ( ) 1;5 A′ . C. ( ) 5; 1 A′ − − . D. ( ) 1;5 A′ − .

2 cos cos 0 x x − = 0 x π < <

4 x π = 2 x π = − 6 x π = 2 x π =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.