Đề khảo sát chất lượng lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Yên Mỹ Hưng Yên

Đề khảo sát chất lượng lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Yên Mỹ Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát chất lượng lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Yên Mỹ Hưng Yên Bản PDF Đề khảo sát chất lượng Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Yên Mỹ – Hưng Yên mã đề 291 gồm 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Yên Mỹ – Hưng Yên : + Khẳng định nào sai: A. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó. B. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó. C. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó. D. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD không là hình thang. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là: A. Đường thẳng SE với E là giao điểm của AD và BC. B. Đường thẳng đi qua S và song song BC. C. Đường thẳng SI với I là giao điểm của AB và CD. D. Đường thẳng SO với O là giao điểm của AC và BD. + Để lắp đường dây cao thế từ vị trí A đến vị trí B phải tránh một ngọn núi, do đó người ta phải nối thẳng đường dây từ vị trí A đến vị trí C dài 10km, rồi nối từ vị trí C đến vị trí B dài 8km. Biết góc tạo bởi 2 đoạn dây AC và CB là 85 độ. Hỏi so với việc nối thẳng từ A đến B phải tốn thêm khoảng bao nhiêu mét dây? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 291

TRƯỜNG THPT YÊN MỸ

(Đề có 5 trang)

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ tên: ............................................................... Số báo danh: ...................

Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đều lẻ? A. 10 . B. 25 . C. 20 . D. 50 .

Câu 2: Giải phương trình sin sin 3 x   ta có nghiệm là

A. 2 , 3 x k k Z      . B. 3 , 2 3

x k

k Z x k

 

 

   

    

.

C.

2 3 , 2 3

x k

k Z x k

 

 

   

    

. D.

2 3 , 2 2 3

x k

k Z x k

 

 

   

    

.

Câu 3: Đường thẳng :12 5 2020 0 d x y    có một véctơ pháp tuyến là:

A.   12; 5 n   

. B.   12; 5 n   

. C.   12;5 n  

. D.   5; 12 n   

.

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy , ảnh ' A của điểm   2;0 A  qua phép quay tâm O, góc quay 0 90 có tọa

độ là A.   ' 2;2 A . B.   ' 0;2 A . C.   ' 2;0 A . D.   ' 0; 2 A  . Câu 5: Khẳng định nào sai: A. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó . B. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó . C. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó . D. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. Câu 6: Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh nam từ 20 học sinh nam của lớp11Atham gia hỗ trợ ngày hội hiến máu “ Chủ nhật Đỏ”? A. 1 860 480 cách. B. 120 cách. C. 15 504 cách. D. 100 cách. Câu 7: Nghiệm của phương trình 3tan 3 0 x   là

A. , 6 3 k x k Z      . B. 2 , 6 x k k Z      .

C. , 6 x k k Z      . D. 2 , 6 3 k x k Z      .

Câu 8: Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó A. đi qua 4 điểm. B. đi qua một điểm và một đường thẳng. C. đi qua 2 đường thẳng cắt nhau. D. đi qua 3 điểm. Câu 9: Cho hình tứ diện ABCD. Tổng số đỉnh và số cạnh của hình tứ diện bằng

A. 12. B. 8. C. 10. D. 6.

MÃ ĐỀ 291

Trang 2/5 - Mã đề 291

Câu 10: Gieo con súc sắc một lần. Tính số phần tử của biến cố “con súc sắc xuất hiện mặt lẻ”. A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 11: Cho các mệnh đề sau:

i) Hàm số | | y x  là hàm số chẵn ii) Đường thẳng y m  là đường thẳng song song với trục hoành iii) Hàm số y ax b   là hàm số bậc nhất iv) Nếu 0 a  thì hàm số y ax b   đồng biến trên R

v) Đồ thị hàm số 2 y ax bx c    cắt trục tung tại điểm có tọa độ (0; )c Số mệnh đề đúng là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 12: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau? A. 10 số. B. 256 số. C. 24 số. D. 42 số. Câu 13: Lớp 11A có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh làm lớp trưởng ? A. 25! +20! cách. B. 45 cách. C. 45! cách. D. 500 cách. Câu 14: Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A. Các hàm số sin y x  ; tan y x  có tập giá trị là R . B. Các hàm số sin y x  ; cos y x  có tập giá trị là R. C. Các hàm số cos y x  ; cot y x  có tập giá trị là R . D. Các hàm số tan y x  ; cot y x  có tập giá trị là R . Câu 15: Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

A. 3 cos 4 x  . B. tan 3 7 6 x         

. C. 9 cot 2 5 x  . D. 5 sin3 3 x  .

Câu 16: Trong mặt phẳng cho 30 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ – không mà điểm đầu và điểm cuối được lấy từ 30 điểm trên? A. 435. B. 302. C. 230. D. 870. Câu 17: Tìm ảnh  ' C của đường tròn 

2 2 : 2 4 1 0 C x y x y     qua phép tịnh tiến theo vectơ

  2; 5 v   

.

A.      2 2 ' : 3 3 4 C x y     . B.      2 2 ' : 1 7 6 C x y     .

C.      2 2 ' : 3 3 4 C x y     . D.      2 2 ' : 4 1 20 C x y     .

Câu 18: Hệ số của x3 trong khai triển của biểu thức

6

2 4 x x       

là

A. 0. B. 18. C. 4. D. 24. Câu 19: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

x  1 3   f x  0  0 

A. 

2 4 3 f x x x    . B. 

2 4 3 x x f x   .

C. 

2 4 3 f x x x    . D. 

2 4 3 f x x x    . Câu 20: Trong không gian cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.