Trang 1/5 - Mã đề 291
TRƯỜNG THPT YÊN MỸ
(Đề có 5 trang)
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ tên: ............................................................... Số báo danh: ...................
Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà cả hai chữ số đều lẻ? A. 10 . B. 25 . C. 20 . D. 50 .
Câu 2: Giải phương trình sin sin 3 x ta có nghiệm là
A. 2 , 3 x k k Z . B. 3 , 2 3
x k
k Z x k
.
C.
2 3 , 2 3
x k
k Z x k
. D.
2 3 , 2 2 3
x k
k Z x k
.
Câu 3: Đường thẳng :12 5 2020 0 d x y có một véctơ pháp tuyến là:
A. 12; 5 n
. B. 12; 5 n
. C. 12;5 n
. D. 5; 12 n
.
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy , ảnh ' A của điểm 2;0 A qua phép quay tâm O, góc quay 0 90 có tọa
độ là A. ' 2;2 A . B. ' 0;2 A . C. ' 2;0 A . D. ' 0; 2 A . Câu 5: Khẳng định nào sai: A. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó . B. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó . C. Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó . D. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. Câu 6: Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh nam từ 20 học sinh nam của lớp11Atham gia hỗ trợ ngày hội hiến máu “ Chủ nhật Đỏ”? A. 1 860 480 cách. B. 120 cách. C. 15 504 cách. D. 100 cách. Câu 7: Nghiệm của phương trình 3tan 3 0 x là
A. , 6 3 k x k Z . B. 2 , 6 x k k Z .
C. , 6 x k k Z . D. 2 , 6 3 k x k Z .
Câu 8: Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó A. đi qua 4 điểm. B. đi qua một điểm và một đường thẳng. C. đi qua 2 đường thẳng cắt nhau. D. đi qua 3 điểm. Câu 9: Cho hình tứ diện ABCD. Tổng số đỉnh và số cạnh của hình tứ diện bằng
A. 12. B. 8. C. 10. D. 6.
MÃ ĐỀ 291
Trang 2/5 - Mã đề 291
Câu 10: Gieo con súc sắc một lần. Tính số phần tử của biến cố “con súc sắc xuất hiện mặt lẻ”. A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 11: Cho các mệnh đề sau:
i) Hàm số | | y x là hàm số chẵn ii) Đường thẳng y m là đường thẳng song song với trục hoành iii) Hàm số y ax b là hàm số bậc nhất iv) Nếu 0 a thì hàm số y ax b đồng biến trên R
v) Đồ thị hàm số 2 y ax bx c cắt trục tung tại điểm có tọa độ (0; )c Số mệnh đề đúng là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 12: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau? A. 10 số. B. 256 số. C. 24 số. D. 42 số. Câu 13: Lớp 11A có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh làm lớp trưởng ? A. 25! +20! cách. B. 45 cách. C. 45! cách. D. 500 cách. Câu 14: Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A. Các hàm số sin y x ; tan y x có tập giá trị là R . B. Các hàm số sin y x ; cos y x có tập giá trị là R. C. Các hàm số cos y x ; cot y x có tập giá trị là R . D. Các hàm số tan y x ; cot y x có tập giá trị là R . Câu 15: Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
A. 3 cos 4 x . B. tan 3 7 6 x
. C. 9 cot 2 5 x . D. 5 sin3 3 x .
Câu 16: Trong mặt phẳng cho 30 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ – không mà điểm đầu và điểm cuối được lấy từ 30 điểm trên? A. 435. B. 302. C. 230. D. 870. Câu 17: Tìm ảnh ' C của đường tròn
2 2 : 2 4 1 0 C x y x y qua phép tịnh tiến theo vectơ
2; 5 v
.
A. 2 2 ' : 3 3 4 C x y . B. 2 2 ' : 1 7 6 C x y .
C. 2 2 ' : 3 3 4 C x y . D. 2 2 ' : 4 1 20 C x y .
Câu 18: Hệ số của x3 trong khai triển của biểu thức
6
2 4 x x
là
A. 0. B. 18. C. 4. D. 24. Câu 19: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
x 1 3 f x 0 0
A.
2 4 3 f x x x . B.
2 4 3 x x f x .
C.
2 4 3 f x x x . D.
2 4 3 f x x x . Câu 20: Trong không gian cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.