Trang 1/5 - Mã đề thi 132
SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
Mã đề thi: 132
ĐỀ THI SÁT HẠCH LẦN 3 NĂM 2019 – 2020
Tên môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................
Câu 1: Đạo hàm cấp một của hàm số ( ) 5 3 1 y x = − là:
A. ( ) 3 4 2 15 1 ′ = − − y x x . B. ( ) 4 2 3 5 1 ′ = − − y x x .
C. ( ) 4 3 5 1 ′ = − y x . D. ( ) 3 4 3 1 ′ = − − y x .
Câu 2: Tính giới hạn 2 2017 lim 3 2018 n I n + = + .
A. 2 3 I = . B. 2017 2018 I = . C. 3 2 I = . D. 1 I = .
Câu 3: Cho ,a b là hai số thực sao cho hàm số ( )
2 1 1 2 1, 1
x ax b x f x x ax x
+ + ≠ = − − =
liên tục trên . Tính a b −.
A. 7 B. 0 C. 1 − D. 5 − Câu 4: Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh đáy bằng 1, cạnh bên bằng 2 . Gọi 1 C là trung điểm của CC′ . Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng 1 BC và A B ′ ′ .
A. 2 6 . B. 2 4 . C. 2 3 . D. 2 8 .
Câu 5: Cho hàm số ( ) 1 2 x f x x + = − . Khi đó hàm số ( ) y f x = liên tục trên các khoảng nào sau đây?
A. ( ) 3;5 − . B. ( ) ;3 −∞ . C. ( ) 2;+∞. D. ( ) ; −∞+∞.
Câu 6: Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất chọn được một học sinh nữ.
A. 1 . 38 B. 10. 19 C. 9 . 19 D. 19. 9
Câu 7: Tìm m để hàm số ( )
3 1 2 khi 1 1 khi 1
x x f x x m x
+ − ≠ = − =
liên tục tại điểm 0 1 x = .
A. 1 m = . B. 3 m = . C. 3 4 m = . D. 1 2 m = .
Câu 8: Giới hạn
2 2 2 lim 2 x x x → + − − bằng:
A. 1. B. 0 . C. 1 2 . D. 1 4 .
Câu 9: Cho hàm số 2 1 3 y x x = + − . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( ) 2 . 1 y y y ′ ′′ + = −. B. ( ) 2 2 . 1 y y y ′ ′′ + = . C. ( ) 2 . 1 y y y ′′ ′ − = . D. ( ) 2 . 1 y y y ′ ′′ + = .
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
Câu 10: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Biểu thức nào sau đây đúng:
A. ' ' AC AB AA AD = + +
. B. ' ' AB AB AA AD = + +
.
C. ' ' ' ' A D A B A C = +
. D. ' ' AD AB AD AC = + +
.
Câu 11: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Góc giữa hai đường thẳng BA′ và CD bằng: A. 30°. B. 90°. C. 60°. D. 45°.
Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2 sin 2 cos3 f x x x = − .
A. ( ) 2sin 4 3sin3 f x x x ′ = − . B. ( ) 2sin 4 3sin3 f x x x ′ = + .
C. ( ) sin 4 3sin3 f x x x ′ = + . D. ( ) 2sin 2 3sin3 f x x x ′ = +
Câu 13: Tính giới hạn
3 3 lim 3 x x L x → − = + .
A. L = −∞ B. L = +∞ C. 0 L = D. 1 L =
Câu 14: Hệ số của 5 x trong khai triển ( ) 12 1 x + bằng:
A. 820. B. 210 . C. 792 . D. 220 .
Câu 15: Cho các số thực a , b , c thỏa mãn 2 18 c a + = và ( ) 2 lim 2 x ax bx cx →+∞ + − = −. Tính
5 P a b c = + + . A. 12 P = B. 18 P = C. 9 P = D. 5 P = .
Câu 16: Cho hàm số 3 2 3 9 5 x y x x − − − = . Phương trình 0 y′ = có nghiệm là:
A. { } 1;2 − . B. { } 1;3 − . C. { } 0;4 . D. { } 1;2 .
Câu 17: Đạo hàm của hàm số ( ) 2 3 2 2 y x x = − bằng:
A. 5 4 3 6 20 4 x x x − + . B. 5 4 3 6 20 16 x x x − + . C. 5 4 3 6 20 16 x x x − − . D. 5 3 6 16 x x + .
Câu 18: Cho hàm số
2
2 x y x x + = − đạo hàm của hàm số tại 1 x = là:
A. ( )1 2 ′ = − y . B. ( )1 4 ′ = − y . C. ( )1 5 ′ = − y . D. ( )1 3 ′ = − y .
Câu 19: Kết quả của giới hạn
2
2 4 lim 2 x x
x → − − bằng:
A. 0 . B. 4 −. C. 2 . D. 4 .
Câu 20: Cho hàm số ( ) 2 2 sin cos f x x x x = − − . Khi đó ( ) ' f x bằng:
A. 1 2sin 2x + . B. 1 2sin 2x −+ . C. 1 sin .cos x x −+ . D. 1 sin 2x − . Câu 21: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I , cạnh bên SA vuông góc với đáy. Gọi H , K lần lượt là hình chiếu của A lên SC , SD . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) BC SAC ⊥ . B. ( ) BD SAC ⊥ . C. ( ) AK SCD ⊥ . D. ( ) AH SCD ⊥ .
Câu 22: Cho hàm số 3 2 1 – 3 7 2 3 y x x x = + + . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại ( ) 0;2 A là:
A. 7 2 = − + y x . B. 7 2 = − y x . C. 7 2 = + y x . D. 7 21 y x = + .
Câu 23: Cho tứ diện ABCD có AB AC = ; DB DC = . Khẳng định nào sau …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.