Đề sát hạch lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2019 2020 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương

Đề sát hạch lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2019 2020 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề sát hạch lớp 11 môn Toán lần 3 năm 2019 2020 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương Bản PDF Đề sát hạch Toán lớp 11 lần 3 năm 2019 – 2020 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương mã đề 132, đề được biên soạn theo dạng đề thi trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề sát hạch Toán lớp 11 lần 3 năm 2019 – 2020 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương : + Cho đa giác đều 12 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất để 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho. [ads] + Cho hàm số y = (x + 2)/(2x + 3) có đồ thị là đường cong (C). Đường thẳng có phương trình y = ax + b là tiếp tuyến của (C) cắt trục hoành tại A, cắt trục tung tại B sao cho tam giác OAB là tam giác vuông cân tại O, với O là gốc tọa độ. Khi đó tổng S = a + b bằng bao nhiêu? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SC, SD. Khẳng định nào sau đây đúng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

Mã đề thi: 132

ĐỀ THI SÁT HẠCH LẦN 3 NĂM 2019 – 2020

Tên môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: .............................

Câu 1: Đạo hàm cấp một của hàm số ( ) 5 3 1 y x = − là:

A. ( ) 3 4 2 15 1 ′ = − − y x x . B. ( ) 4 2 3 5 1 ′ = − − y x x .

C. ( ) 4 3 5 1 ′ = − y x . D. ( ) 3 4 3 1 ′ = − − y x .

Câu 2: Tính giới hạn 2 2017 lim 3 2018 n I n + = + .

A. 2 3 I = . B. 2017 2018 I = . C. 3 2 I = . D. 1 I = .

Câu 3: Cho ,a b là hai số thực sao cho hàm số ( )

2 1 1 2 1, 1

x ax b x f x x ax x

 + + ≠  = −   − = 

liên tục trên . Tính a b −.

A. 7 B. 0 C. 1 − D. 5 − Câu 4: Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có cạnh đáy bằng 1, cạnh bên bằng 2 . Gọi 1 C là trung điểm của CC′ . Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng 1 BC và A B ′ ′ .

A. 2 6 . B. 2 4 . C. 2 3 . D. 2 8 .

Câu 5: Cho hàm số ( ) 1 2 x f x x + = − . Khi đó hàm số ( ) y f x = liên tục trên các khoảng nào sau đây?

A. ( ) 3;5 − . B. ( ) ;3 −∞ . C. ( ) 2;+∞. D. ( ) ; −∞+∞.

Câu 6: Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất chọn được một học sinh nữ.

A. 1 . 38 B. 10. 19 C. 9 . 19 D. 19. 9

Câu 7: Tìm m để hàm số ( )

3 1 2 khi 1 1 khi 1

x x f x x m x

 + − ≠  =  −  = 

liên tục tại điểm 0 1 x = .

A. 1 m = . B. 3 m = . C. 3 4 m = . D. 1 2 m = .

Câu 8: Giới hạn

2 2 2 lim 2 x x x → + − − bằng:

A. 1. B. 0 . C. 1 2 . D. 1 4 .

Câu 9: Cho hàm số 2 1 3 y x x = + − . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) 2 . 1 y y y ′ ′′ + = −. B. ( ) 2 2 . 1 y y y ′ ′′ + = . C. ( ) 2 . 1 y y y ′′ ′ − = . D. ( ) 2 . 1 y y y ′ ′′ + = .

Trang 2/5 - Mã đề thi 132

Câu 10: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Biểu thức nào sau đây đúng:

A. ' ' AC AB AA AD = + +    

. B. ' ' AB AB AA AD = + +    

.

C. ' ' ' ' A D A B A C = +   

. D. ' ' AD AB AD AC = + +    

.

Câu 11: Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Góc giữa hai đường thẳng BA′ và CD bằng: A. 30°. B. 90°. C. 60°. D. 45°.

Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2 sin 2 cos3 f x x x = − .

A. ( ) 2sin 4 3sin3 f x x x ′ = − . B. ( ) 2sin 4 3sin3 f x x x ′ = + .

C. ( ) sin 4 3sin3 f x x x ′ = + . D. ( ) 2sin 2 3sin3 f x x x ′ = +

Câu 13: Tính giới hạn

3 3 lim 3 x x L x → − = + .

A. L = −∞ B. L = +∞ C. 0 L = D. 1 L =

Câu 14: Hệ số của 5 x trong khai triển ( ) 12 1 x + bằng:

A. 820. B. 210 . C. 792 . D. 220 .

Câu 15: Cho các số thực a , b , c thỏa mãn 2 18 c a + = và ( ) 2 lim 2 x ax bx cx →+∞ + − = −. Tính

5 P a b c = + + . A. 12 P = B. 18 P = C. 9 P = D. 5 P = .

Câu 16: Cho hàm số 3 2 3 9 5 x y x x − − − = . Phương trình 0 y′ = có nghiệm là:

A. { } 1;2 − . B. { } 1;3 − . C. { } 0;4 . D. { } 1;2 .

Câu 17: Đạo hàm của hàm số ( ) 2 3 2 2 y x x = − bằng:

A. 5 4 3 6 20 4 x x x − + . B. 5 4 3 6 20 16 x x x − + . C. 5 4 3 6 20 16 x x x − − . D. 5 3 6 16 x x + .

Câu 18: Cho hàm số

2

2 x y x x + = − đạo hàm của hàm số tại 1 x = là:

A. ( )1 2 ′ = − y . B. ( )1 4 ′ = − y . C. ( )1 5 ′ = − y . D. ( )1 3 ′ = − y .

Câu 19: Kết quả của giới hạn

2

2 4 lim 2 x x

x → − − bằng:

A. 0 . B. 4 −. C. 2 . D. 4 .

Câu 20: Cho hàm số ( ) 2 2 sin cos f x x x x = − − . Khi đó ( ) ' f x bằng:

A. 1 2sin 2x + . B. 1 2sin 2x −+ . C. 1 sin .cos x x −+ . D. 1 sin 2x − . Câu 21: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I , cạnh bên SA vuông góc với đáy. Gọi H , K lần lượt là hình chiếu của A lên SC , SD . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) BC SAC ⊥ . B. ( ) BD SAC ⊥ . C. ( ) AK SCD ⊥ . D. ( ) AH SCD ⊥ .

Câu 22: Cho hàm số 3 2 1 – 3 7 2 3 y x x x = + + . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại ( ) 0;2 A là:

A. 7 2 = − + y x . B. 7 2 = − y x . C. 7 2 = + y x . D. 7 21 y x = + .

Câu 23: Cho tứ diện ABCD có AB AC = ; DB DC = . Khẳng định nào sau …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.