Đề thi thử TN THPT 2020 lần 3 lớp 11 môn Toán trường THPT Ngô Sĩ Liên Bắc Giang

Đề thi thử TN THPT 2020 lần 3 lớp 11 môn Toán trường THPT Ngô Sĩ Liên Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi thử TN THPT 2020 lần 3 lớp 11 môn Toán trường THPT Ngô Sĩ Liên Bắc Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 11 đề thi thử TN THPT 2020 lần 3 môn Toán lớp 11 trường THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang; kỳ thi nhằm rèn luyện kiến thức, kỹ năng giải toán thường xuyên cho các em học sinh khối 11, để giúp các em có sự chuẩn bị từ rất sớm cho kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề thi thử TN THPT 2020 lần 3 môn Toán lớp 11 trường THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang mã đề 137 gồm có 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2020 lần 3 môn Toán lớp 11 trường THPT Ngô Sĩ Liên – Bắc Giang : + Người ta định xây dựng một tòa tháp 9 tầng tại một ngôi chùa nọ, theo cấu trúc diện tích của mặt sàn tầng trên bằng nửa diện tích của mặt sàn tầng dưới liền kề, và diện tích của mặt đáy tháp là 12,58 m2. Để đồng bộ nhà chùa yêu cầu phải lát nền nhà bằng gạch hoa cỡ 30 cm x 30 cm. Tính số gạch hoa tối thiểu nhà chùa cần để lát nền nhà. + Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ (tham khảo hình vẽ). Cắt hình hộp bởi mặt phẳng đi qua A’, B’ và trung điểm của CD ta được thiết diện là: A. một hình thang cân. B. một hình bình hành. C. một hình thang có đáy lớn bằng hai lần đáy nhỏ. D. một tam giác. [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O (tham khảo hình vẽ). Gọi M; N theo thứ tự lần lượt là trung điểm của các cạnh SB; BC. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. (SAC) giao (SDN) = SO. B. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng (SCD). C. Đường thẳng ON song song với mặt phẳng (SAD). D. CD vuông góc với (SAB). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 137

SỞ GD & ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN

ĐỀ THI THỬ KỲ THI TN THPT LẦN 3

Năm học: 2019 – 2020

Môn: TOÁN HỌC 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi: 137

Câu 1: Giá trị của giới hạn

2

2 2 3 1 lim 3 2 n n n n + + − + bằng

A. . +∞ B. . −∞ C. 2. 3 D. 1.

Câu 2: Đạo hàm của hàm số 4 3 2 1 y x x x = − + + là

A. 3 2 ' 4 3 . y x x x = − + B. 3 2 ' 4 6 1. y x x = − + C. 3 2 ' 4 6 . y x x x = − + D. 3 2 ' 4 3 1. y x x = − +

Câu 3: Trong mặt phẳng , Oxy cho ( ) ( ) 1;3 , 2;1 = = −   a b . Khi đó .  a b bằng

A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.

Câu 4: Giá trị của giới hạn

1 3 2 lim 2 1 → + − x x x bằng

A. . +∞ B. . −∞ C. 5. D. 1.

Câu 5: Giá trị của giới hạn

0 4 2 lim 2 → + −

x x x bằng

A. . +∞ B. 1. 8 C. 2. − D. 1.

Câu 6: Chu kỳ tuần hoàn của hàm số sin y x = là

A.

2 π . B. 2π . C. π . D. 4π .

Câu 7: Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ . Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SB lên ( ) ABC là A. . AB B. . BC C. . SA D. . SC Câu 8: Phương trình sin 1 x = có tập nghiệm là

A. 2 ; 2 k k π π   + ∈     . B. { } 2 ; k k π ∈.

C. ; 2 k k π π   + ∈      . D. { } ; k k π ∈.

Câu 9: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O và ; SA SC SB SD = = . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

A. ( ) AD SCD ⊥ . B. ( ) BD SAC ⊥ . C. ( ) AC SBD ⊥ . D. ( ) SO ABCD ⊥ .

Câu 10: Cho tam giác ABC có 4, 6, 8 a b c = = = . Diện tích của tam giác ABC bằng

A. 3 15. B. 105. C. 9 15. D. 2 15. 3

Câu 11: Cho hàm số 2 1 y x x = + −. Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 1 là

A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

Câu 12: Đường thẳng đi qua điểm ( ) 1;2 A − , nhận ( ) 2; 4 n = − 

làm vectơ pháp tuyến có phương trình là

A. 2 4 0 x y −+ − = B. 2 4 0 x y − − = C. 4 0 x y + + = D. 2 5 0 x y − + =

Trang 2/7 - Mã đề thi 137

Câu 13: Hàm số  f x có đồ thị như hình dưới đây

`

x

2

3

y

1 O

1

Hàm số đã cho gián đoạn tại điểm có hoành độ A. 0. x  B. 1. x  C. 2. x  D. 3. x  Câu 14: Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào ?

A. cot y x = . B. sin y x = . C. cos y x = . D. tan y x = .

Câu 15: Trong mặt phẳng , Oxy cho ( ) ( ) 1;3 , 2;1 u v = = −  

. Vectơ tổng u v +  

có tọa độ là

A. ( ) 1; 4 . − B. ( ) 3; 2 . − − C. ( ) 1;4 . − D. ( ) 3;2 .

Câu 16: Một cấp số cộng ( ) nu có 1 2 87, 90 u u = = . Công sai của cấp số cộng đó bằng

A. 5. B. 4 . C. 3. D. 2 .

Câu 17: Tổng 0 1 2 3 3 3 3 3 S C C C C = + + + bằng

A. 8. B. 9. C. 6. D. 18.

Câu 18: Giá trị của giới hạn

2 2 5 lim 3 2.5

n

n n

   bằng

A. 5. 2 − B. 25. 2 − C. 5. 2 D. 1 . 50 −

Câu 19: Cho tứ diện ABCD . Gọi , , , I J H K là trung điểm của , , , BC AC AD BD . Hãy tính góc giữa hai

đường thẳng AB và CD biết tứ giác IJHK là hình thoi có đường chéo 3 IH IJ = .

A. 0 45 . B. 0 60 . C. 0 90 . D. 0 120 . Câu 20: Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số cos 1 y x = + lần lượt là ; M m. Khi đó

A. 2; 0 M m = = . B. 2; 1 M m = = −. C. 2; 2 M m = = − D. 1; 1 M m = = −.

Câu 21: Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D (tham khảo hình vẽ)

Góc giữa đường thẳng AC và ' ' B D là

A. 0 45 . B. 0 120 . C. 0 60 . D. 0 90 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.