Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2019 2020 trường THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc

Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2019 2020 trường THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2019 2020 trường THPT Yên Lạc 2 Vĩnh Phúc Bản PDF Với mục đích kiểm tra đánh giá chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 11 trong giai đoạn giữa học kỳ 1 năm học 2019 – 2020, ngày … tháng 11 năm 2019, trường THPT Yên Lạc 2, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng Toán lớp 11 lần thứ nhất. Đề KSCL Toán lớp 11 lần 1 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc có mã đề 101, đề thi gồm có 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101, 102, 103, 104, 105, 106. Trích dẫn đề KSCL Toán lớp 11 lần 1 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc : + Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình x^2 + y^2 – 2x + 6y + 5 = 0 và đường thẳng d có phương trình 2x + y + 6 = 0. Trong các mệnh đề sau hãy tìm mệnh đề đúng? A. d đi qua tâm của (C). B. d không có điểm chung với(C). C. d là một tiếp tuyến của (C). D. d cắt(C) tại hai điểm phân biệt. + Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình? A. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần độ dài đoạn thẳng ban đầu (k ≠ 1). B. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó. C. Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó. D. Biến tam giác thành tam giác bằng nó. [ads] + Có 8 vận động viên chạy thi, nếu không kể trường hợp có 2 vận động viên cùng về đích một lúc, hỏi có bao nhiêu kết quả xảy ra đối với các vị trí nhất, nhì, ba? + Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d’. Có bao nhiêu phép vị tự biến d thành d’? A. Không có phép nào. B. Có một phép duy nhất. C. Có vô số phép vị tự. D. Chỉ có hai phép vị tự. + Cho parabol (P): y = x^2 – 3x + 2 và đường thẳng d: y = mx + 2. Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 1. Số phần tử của S là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 101 - https://toanmath.com/

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

UTRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

KỲ KSCL KHỐI 11 LẦN 1 NĂM HỌC 2019 – 2020

ĐỀ THI MÔN: TOÁN 11 ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm có 04 trang Mã đề thi

101 Họ và tên: ………………………………………………………… Lớp: ………… Câu 1. Tính tổng các nghiệm trong [0; 2π] của phương trình 2sin 3 0 x − = bằng?

A. π B. 2 π C. 3 2 π D. 2π

Câu 2. Hỏi trên đoạn [ ] 0;2020π , phương trình 3 cot 3 0 x − = có bao nhiêu nghiệm?

A. 6339. B. 6340. C. 2019. D. 2020. Câu 3. Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm ? A. cos x π = . B. cos 2 x = . C. cos 0,1 x = D. cos 3 x = . Câu 4. Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 lập được bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số đôi một khác nhau? A. 32 B. 60 C. 24 D. 10 Câu 5. Trong các đẳng thức sau với 0 ,(n,k N) k n ≤ ≤ ∈ , đẳng thức nào sai?

A. .!

k k n n A C k = B. 1. n n A = C. 0 1. n C = D. !. nP n =

Câu 6. Số cách chọn ra 3 học sinh làm ban cán sự lớp gồm lớp trưởng, lớp phó và bí thư từ lớp có 35 học sinh là A. 32 35 A B.

3 35 C C.

3 35 A D. 3P

Câu 7. ; ; k k n n n A C P lần lượt là số chỉnh hợp, số tổ hợp chập k và số hoán vị của n phần tử. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào Usai

A. C !

k k n n A k = B.

k n k n n C C − = C. ! nP n = D.

1 1 k k k n n n C C C − + + =

Câu 8. Trong mp Oxy, cho đường tròn (C) : (x – 1)P2

P + (y – 1)P2

P = 4. Phép vị tự tâm O tỷ số k = 2 biến đường tròn (C) thành đường tròn có phương trình: A. (x – 2)P2

P + (y – 2)P2

P = 16 B. (x – 2)P2

P + (y – 2)P2

P = 8 C. (x + 2)P2

P + (y + 2)P2

P = 16 D. (x + 2)P2

P + (y + 2)P2

P = 8 Câu 9. Trong các hàm số sau hàm số nào tuần hoàn với chu kỳ π 2 ? A. x y cos = B. x y 2 cot = C. x y tan = D. x y 2 sin = Câu 10. Cho phép vị tự tỉ số k=2 biến điểm A thành điểm B và biến điểm C thành điểm D, khi đó A. 2 AC BD =  

B. 2AB CD =  

C. 2AC BD =  

D. 2 AB CD =  

Câu 11. Tập xác định của hàm số 1 sin 2 1 y x = +

A. \ 2 , 4 D k k π π −   = + ∈       B. \ , 2 D k k π π −   = + ∈      

C. \ 2 , 2 D k k π π −   = + ∈       D. \ , 4 D k k π π −   = + ∈      

Câu 12. Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số abc thỏa mãn điều kiện a b c ≤ ≤ : A. 176. B. 165. C. 156. D. 167 Câu 13. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình? A. Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần độ dài đoạn thẳng ban đầu ( 1 k ≠). B. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự của ba điểm đó. C. Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó. D. Biến tam giác thành tam giác bằng nó. Câu 14. Một tổ gồm 7 nam và 6 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em đi trực nhật sao cho có ít nhất 2 nữ? A. 4 6 3 6 1 7 5 6 2 7 ) ( ) ( C C C C C + + + + . B. 2 12 2 11.C C .

T

Trang 2/4 - Mã đề thi 101 - https://toanmath.com/

C. 5 4 6 3 2 7 6 7 6 6 ( ) ( ) C C C C C + + + + . D. 4 6 3 6 1 7 2 6 2 7 ) . ( ) . ( C C C C C + + .

Câu 15. Giải hệ phương trình

2x 3 2

3 2z 2

3x 2 6

y z

x y

y z

+ + = −  − + =   − − = 

ta được nghiệm ( ) ; ; x y z bằng

A. ( ) 1; 1; 1 −− . B. ( ) 0; 1;1 − . C. ( ) 1; 1;1 −− . D. ( ) 1;0;0 − .

Câu 16. Tìm m để hàm số 2

1 2x 1 y x m = + − + có tập xác định là R?

A. 1 m ≥. B. 0 m > . C. 1 m < . D. 0 m < .

Câu 17. Tập hợp

  ∈ + Z k k R , 2 \ π π không là tập xác định của hàm số nào sau đây?

A. x x y 2 cos sin 2 1+ = B. x x y cos tan 2 + = C. x x y cos sin 1− = D. x x y cos 2 sin 1− =

Câu 18. Một hộp có 4 quả cầu xanh và 7 quả cầu đỏ, số cách lấy ra 3 quả cầu cùng màu từ hộp đó là A.

3 3 4 7. A A + B.

3 11 C . C.

3 3 4 7 . C C . D.

3 3 4 7 C C + .

Câu 19. Phương trình sin 0 3 x π   − =    

có nghiệm là:

A. 5 2 6 x k π π = + . B. 5 6 x k π π = + . C. 3 x k π π = + . D. 2 3 x k π π = + .

Câu 20. Cho hình thang ABCD có hai cạnh đáy là AB và CD thỏa mãn AB=3CD, Phép vị tự biến điểm A thành điểm C và biến điểm B thành điểm D có tỉ số k là:

A. 1 3 k = − . B. 1 3 k = . C. 3 k = −. D. 3 k = .

Câu 21. Trong mặt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.