Câu 1 (1,5 điểm). Tìm tập xác định của các hàm số
𝑎) 𝑦= cot (𝑥−𝜋
6) ;
𝑏) 𝑦= 2𝑠𝑖𝑛𝑥
√3𝑡𝑎𝑛𝑥+ 3
.
Câu 2 (2,0 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
𝑎) 𝑦= 2𝑐𝑜𝑠𝑥+ 1;
𝑏) 𝑦= 𝑐𝑜𝑠2𝑥−2𝑠𝑖𝑛2𝑥+ 1.
Câu 3 (2,5 điểm). Giải các phương trình sau:
𝑎)2 cos(5𝑥+ 450) = √3;
𝑏) 5𝑠𝑖𝑛2𝑥−4𝑠𝑖𝑛𝑥−1 = 0;
𝑐) 𝑡𝑎𝑛𝑥. 𝑐𝑜𝑠3𝑥+ 2𝑐𝑜𝑠2𝑥−1
1 −2𝑠𝑖𝑛𝑥 = √3(𝑠𝑖𝑛2𝑥+ 𝑐𝑜𝑠𝑥).
Câu 4 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 3), B(2; - 1), đường thẳng d có
phương trình: 2x – 3y + 5 = 0 và 𝑣⃗= (1; −3).
a) Tìm tọa độ điểm A’ là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo 𝑣⃗.
b) Viết phương trình ∆ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo 𝑣⃗.
c) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm A và đi qua B. Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của
(C) qua phép quay tâm O(0; 0) góc quay 900.
Câu 5 (0,75 điểm). Xác định m để phương trình 𝑐𝑜𝑠4𝑥= 𝑐𝑜𝑠23𝑥+ 𝑚𝑠𝑖𝑛2𝑥 có nghiệm thuộc (0;
𝜋
12).
Câu 6 (0,5 điểm). Giải hệ phương trình
{√2𝑥+ 𝑦+ 5 −√3 −𝑥−𝑦= 𝑥3 −3𝑥2 −10𝑦+ 6
𝑥3 −6𝑥2 + 13𝑥= 𝑦3 + 𝑦+ 10
Câu 7 (0,75 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với 𝐴(3; 2), 𝐵(1; 4), 𝐶(1; 1). Gọi M,
N, P lần lượt là chân các đường cao kẻ từ A, B, C của tam giác ABC. Giả sử M’, N’, P’ lần lượt là ảnh
của M, N, P qua phép tịnh tiến theo 𝐴𝐵 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗. Tìm tọa độ tâm đường tròn nội tiếp tam giác M’N’P’.
…………… HẾT ……………
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT QUANG HÀ
ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LẦN I
NĂM HỌC 2019 - 2020
Đề 1 - Môn: Toán - Khối 11
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT QUANG HÀ
ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LẦN I
NĂM HỌC 2019 - 2020
Đề 2 - Môn: Toán - Khối 11
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (1,5 điểm). Tìm tập xác định của các hàm số
𝑎) 𝑦= tan (x + 𝜋
3);
𝑏) 𝑦= 2𝑐𝑜𝑠𝑥
√3𝑐𝑜𝑡𝑥−1
.
Câu 2 (2,0 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
𝑎) 𝑦= 2𝑠𝑖𝑛𝑥−1;
𝑏) 𝑦= 2𝑐𝑜𝑠2𝑥+ 𝑠𝑖𝑛2𝑥+ 1.
Câu 3 (2,5 điểm). Giải các phương trình sau:
𝑎)2sin(3𝑥+ 600) = √3;
𝑏) 3𝑐𝑜𝑠2𝑥−4𝑐𝑜𝑠𝑥+ 1 = 0;
𝑐)3𝑐𝑜𝑡2𝑥+ 3(𝑐𝑜𝑡𝑥+ 1)
𝑠𝑖𝑛𝑥 −4√2 cos (𝑥+ 7𝜋
4 ) = 1.
Câu 4 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm 𝐴(3; 1), 𝐵(−2; −1), đường thẳng d có
phương trình: 3x – 2y + 5 = 0 và 𝑣⃗= (2; −1).
a) Tìm tọa độ điểm A’ là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo 𝑣⃗.
b) Viết phương trình ∆ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo 𝑣⃗.
c) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm A và đi qua B. Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của
(C) qua phép quay tâm O(0; 0) góc quay 900.
Câu 5 (0,75 điểm). Xác định m để phương trình 𝑐𝑜𝑠4𝑥= 𝑐𝑜𝑠23𝑥+ 𝑚𝑠𝑖𝑛2𝑥 có nghiệm thuộc (0;
𝜋
12).
Câu 6 (0,5 điểm). Giải hệ phương trình
{√2𝑥+ 𝑦+ 5 −√3 −𝑥−𝑦= 𝑥3 −3𝑥2 −10𝑦+ 6
𝑥3 −6𝑥2 + 13𝑥= 𝑦3 + 𝑦+ 10
Câu 7 (0,75 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với 𝐴(3; 2), 𝐵(1; 4), 𝐶(1; 1). Gọi M,
N, P lần lượt là chân các đường cao kẻ từ A, B, C của tam giác ABC. Giả sử M’, N’, P’ lần lượt là ảnh
của M, N, P qua phép tịnh tiến theo 𝐴𝐵 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗. Tìm tọa độ tâm đường tròn nội tiếp tam giác M’N’P’.
…………… HẾT ……………
ĐÁP ÁN
ĐỀ 1
Câu Nội dung Điểm
1 1𝑎) Đ𝑘: sin (𝑥−𝜋
6) ≠0
↔𝑥≠𝜋
6 + 𝑘𝜋
→𝐷= 𝑅∖{𝜋
6 + 𝑘𝜋, 𝑘∈𝑍}
0,25
0,5
0,25
𝑏) Đ𝑘: { cos 𝑥≠0
𝑡𝑎𝑛𝑥≠−√3 ↔{
𝑥≠𝜋
2 + 𝑘𝜋
𝑥≠2𝜋
3 + 𝑘𝜋
→𝐷= 𝑅∖{𝜋
2 + 𝑘𝜋, 2𝜋
3 + 𝑘𝜋, 𝑘∈𝑍}
0,25
0,25
2 𝑎) 𝑉ì −1 ≤𝑐𝑜𝑠𝑥≤1 →−1 ≤𝑦≤3
→𝑚𝑎𝑥𝑦= 3 𝑡ạ𝑖 𝑐𝑜𝑠𝑥= 1 ↔𝑥= 𝑘2𝜋
𝑚𝑖𝑛𝑦= −1 𝑡ạ𝑖 𝑐𝑜𝑠𝑥= −1 ↔𝑥= 𝜋+ 𝑘2𝜋
0,5
0,25
0,25
𝑏) 𝑦= √5(sin(𝛼−2𝑥)) + 1 𝑣ớ𝑖 1
√5
= 𝑠𝑖𝑛𝛼; 2
√5
= 𝑐𝑜𝑠𝛼)
→𝑚𝑎𝑥𝑦= √5 + 1 𝑡ạ𝑖sin(𝛼−2𝑥) = 1 ↔𝑥=
𝑚𝑖𝑛𝑦= −√5 + 1 𝑡ạ𝑖sin(𝛼−2𝑥) = −1 ↔𝑥=
0,5
0,25
0,25
3 𝑎) [ 5𝑥+ 450 = 300 + 𝑘. 3600
5𝑥+ 450 = −300 + 𝑘. 3600
↔[ 𝑥= −30 + 𝑘. 720
𝑥= −150 + 𝑘. 720
0,5
0,5
𝑏) [
𝑠𝑖𝑛𝑥= 1
𝑠𝑖𝑛𝑥= −1
5
↔
[
𝑥= 𝜋
2 + 𝑘2𝜋
𝑥= arcsin (−1
5 ) + 𝑘2𝜋
𝑥= 𝜋−arcsin (−1
5 ) + 𝑘2𝜋
0,5 + 0,5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.