Đề kiểm tra chuyên đề lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2019 – 2020 trường Quang Hà – Vĩnh Phúc

Đề kiểm tra chuyên đề lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2019 – 2020 trường Quang Hà – Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra chuyên đề lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2019 – 2020 trường Quang Hà – Vĩnh Phúc Bản PDF Ngày … tháng 11 năm 2019, trường THPT Quang Hà – Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi kiểm tra chuyên đề môn Toán lớp 11 lần thứ nhất năm học 2019 – 2020, nhằm khảo sát chất lượng Toán lớp 11 giai đoạn giữa học kỳ 1. Đề kiểm tra chuyên đề Toán lớp 11 lần 1 năm học 2019 – 2020 trường THPT Quang Hà – Vĩnh Phúc gồm có 02 mã đề: đề số 01 và đề số 02, đề gồm 01 trang với 07 bài toán tự luận, thời gian làm bài 120 phút, đề thi có lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề kiểm tra chuyên đề Toán lớp 11 lần 1 năm 2019 – 2020 trường Quang Hà – Vĩnh Phúc : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;3), B(2;-1), đường thẳng d có phương trình: 2x – 3y + 5 = 0 và vectơ v = (1;−3). a) Tìm tọa độ điểm A’ là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vectơ v. b) Viết phương trình ∆ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ v. c) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm A và đi qua B. Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép quay tâm O(0;0) góc quay 90 độ. [ads] + Xác định m để phương trình cos4x = (cos3x)^2 + m(sinx)^2 có nghiệm thuộc (0;pi/12). + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(3;2), B(1;4), C(1;1). Gọi M, N, P lần lượt là chân các đường cao kẻ từ A, B, C của tam giác ABC. Giả sử M’, N’, P’ lần lượt là ảnh của M, N, P qua phép tịnh tiến theo vectơ AB. Tìm tọa độ tâm đường tròn nội tiếp tam giác M’N’P’.

Xem trước nội dung

Câu 1 (1,5 điểm). Tìm tập xác định của các hàm số

𝑎) 𝑦= cot (𝑥−𝜋

6) ;

𝑏) 𝑦= 2𝑠𝑖𝑛𝑥

√3𝑡𝑎𝑛𝑥+ 3

.

Câu 2 (2,0 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

𝑎) 𝑦= 2𝑐𝑜𝑠𝑥+ 1;

𝑏) 𝑦= 𝑐𝑜𝑠2𝑥−2𝑠𝑖𝑛2𝑥+ 1.

Câu 3 (2,5 điểm). Giải các phương trình sau:

𝑎)2 cos(5𝑥+ 450) = √3;

𝑏) 5𝑠𝑖𝑛2𝑥−4𝑠𝑖𝑛𝑥−1 = 0;

𝑐) 𝑡𝑎𝑛𝑥. 𝑐𝑜𝑠3𝑥+ 2𝑐𝑜𝑠2𝑥−1

1 −2𝑠𝑖𝑛𝑥 = √3(𝑠𝑖𝑛2𝑥+ 𝑐𝑜𝑠𝑥).

Câu 4 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 3), B(2; - 1), đường thẳng d có

phương trình: 2x – 3y + 5 = 0 và 𝑣⃗= (1; −3).

a) Tìm tọa độ điểm A’ là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo 𝑣⃗.

b) Viết phương trình ∆ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo 𝑣⃗.

c) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm A và đi qua B. Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của

(C) qua phép quay tâm O(0; 0) góc quay 900.

Câu 5 (0,75 điểm). Xác định m để phương trình 𝑐𝑜𝑠4𝑥= 𝑐𝑜𝑠23𝑥+ 𝑚𝑠𝑖𝑛2𝑥 có nghiệm thuộc (0;

𝜋

12).

Câu 6 (0,5 điểm). Giải hệ phương trình

{√2𝑥+ 𝑦+ 5 −√3 −𝑥−𝑦= 𝑥3 −3𝑥2 −10𝑦+ 6

𝑥3 −6𝑥2 + 13𝑥= 𝑦3 + 𝑦+ 10

Câu 7 (0,75 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với 𝐴(3; 2), 𝐵(1; 4), 𝐶(1; 1). Gọi M,

N, P lần lượt là chân các đường cao kẻ từ A, B, C của tam giác ABC. Giả sử M’, N’, P’ lần lượt là ảnh

của M, N, P qua phép tịnh tiến theo 𝐴𝐵 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗. Tìm tọa độ tâm đường tròn nội tiếp tam giác M’N’P’.

…………… HẾT ……………

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT QUANG HÀ

ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LẦN I

NĂM HỌC 2019 - 2020

Đề 1 - Môn: Toán - Khối 11

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT QUANG HÀ

ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LẦN I

NĂM HỌC 2019 - 2020

Đề 2 - Môn: Toán - Khối 11

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (1,5 điểm). Tìm tập xác định của các hàm số

𝑎) 𝑦= tan (x + 𝜋

3);

𝑏) 𝑦= 2𝑐𝑜𝑠𝑥

√3𝑐𝑜𝑡𝑥−1

.

Câu 2 (2,0 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

𝑎) 𝑦= 2𝑠𝑖𝑛𝑥−1;

𝑏) 𝑦= 2𝑐𝑜𝑠2𝑥+ 𝑠𝑖𝑛2𝑥+ 1.

Câu 3 (2,5 điểm). Giải các phương trình sau:

𝑎)2sin(3𝑥+ 600) = √3;

𝑏) 3𝑐𝑜𝑠2𝑥−4𝑐𝑜𝑠𝑥+ 1 = 0;

𝑐)3𝑐𝑜𝑡2𝑥+ 3(𝑐𝑜𝑡𝑥+ 1)

𝑠𝑖𝑛𝑥 −4√2 cos (𝑥+ 7𝜋

4 ) = 1.

Câu 4 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm 𝐴(3; 1), 𝐵(−2; −1), đường thẳng d có

phương trình: 3x – 2y + 5 = 0 và 𝑣⃗= (2; −1).

a) Tìm tọa độ điểm A’ là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo 𝑣⃗.

b) Viết phương trình ∆ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo 𝑣⃗.

c) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm A và đi qua B. Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của

(C) qua phép quay tâm O(0; 0) góc quay 900.

Câu 5 (0,75 điểm). Xác định m để phương trình 𝑐𝑜𝑠4𝑥= 𝑐𝑜𝑠23𝑥+ 𝑚𝑠𝑖𝑛2𝑥 có nghiệm thuộc (0;

𝜋

12).

Câu 6 (0,5 điểm). Giải hệ phương trình

{√2𝑥+ 𝑦+ 5 −√3 −𝑥−𝑦= 𝑥3 −3𝑥2 −10𝑦+ 6

𝑥3 −6𝑥2 + 13𝑥= 𝑦3 + 𝑦+ 10

Câu 7 (0,75 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với 𝐴(3; 2), 𝐵(1; 4), 𝐶(1; 1). Gọi M,

N, P lần lượt là chân các đường cao kẻ từ A, B, C của tam giác ABC. Giả sử M’, N’, P’ lần lượt là ảnh

của M, N, P qua phép tịnh tiến theo 𝐴𝐵 ⃗⃗⃗⃗⃗⃗. Tìm tọa độ tâm đường tròn nội tiếp tam giác M’N’P’.

…………… HẾT ……………

ĐÁP ÁN

ĐỀ 1

Câu Nội dung Điểm

1 1𝑎) Đ𝑘: sin (𝑥−𝜋

6) ≠0

↔𝑥≠𝜋

6 + 𝑘𝜋

→𝐷= 𝑅∖{𝜋

6 + 𝑘𝜋, 𝑘∈𝑍}

0,25

0,5

0,25

𝑏) Đ𝑘: { cos 𝑥≠0

𝑡𝑎𝑛𝑥≠−√3 ↔{

𝑥≠𝜋

2 + 𝑘𝜋

𝑥≠2𝜋

3 + 𝑘𝜋

→𝐷= 𝑅∖{𝜋

2 + 𝑘𝜋, 2𝜋

3 + 𝑘𝜋, 𝑘∈𝑍}

0,25

0,25

2 𝑎) 𝑉ì −1 ≤𝑐𝑜𝑠𝑥≤1 →−1 ≤𝑦≤3

→𝑚𝑎𝑥𝑦= 3 𝑡ạ𝑖 𝑐𝑜𝑠𝑥= 1 ↔𝑥= 𝑘2𝜋

𝑚𝑖𝑛𝑦= −1 𝑡ạ𝑖 𝑐𝑜𝑠𝑥= −1 ↔𝑥= 𝜋+ 𝑘2𝜋

0,5

0,25

0,25

𝑏) 𝑦= √5(sin(𝛼−2𝑥)) + 1 𝑣ớ𝑖 1

√5

= 𝑠𝑖𝑛𝛼; 2

√5

= 𝑐𝑜𝑠𝛼)

→𝑚𝑎𝑥𝑦= √5 + 1 𝑡ạ𝑖sin(𝛼−2𝑥) = 1 ↔𝑥=

𝑚𝑖𝑛𝑦= −√5 + 1 𝑡ạ𝑖sin(𝛼−2𝑥) = −1 ↔𝑥=

0,5

0,25

0,25

3 𝑎) [ 5𝑥+ 450 = 300 + 𝑘. 3600

5𝑥+ 450 = −300 + 𝑘. 3600

↔[ 𝑥= −30 + 𝑘. 720

𝑥= −150 + 𝑘. 720

0,5

0,5

𝑏) [

𝑠𝑖𝑛𝑥= 1

𝑠𝑖𝑛𝑥= −1

5

↔

[

𝑥= 𝜋

2 + 𝑘2𝜋

𝑥= arcsin (−1

5 ) + 𝑘2𝜋

𝑥= 𝜋−arcsin (−1

5 ) + 𝑘2𝜋

0,5 + 0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.