Đề khảo sát chất lượng lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2019 2020 trường Yên Lạc Vĩnh Phúc

Đề khảo sát chất lượng lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2019 2020 trường Yên Lạc Vĩnh Phúc

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát chất lượng lớp 11 môn Toán lần 1 năm 2019 2020 trường Yên Lạc Vĩnh Phúc Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh khối 11 đề khảo sát chất lượng Toán lớp 11 lần 1 năm học 2019 – 2020 trường THPT Yên Lạc – Vĩnh Phúc, đề thi có mã đề 507 gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng Toán lớp 11 lần 1 năm 2019 – 2020 trường Yên Lạc – Vĩnh Phúc : + Biết rằng N là ảnh của M qua phép đối xứng tâm O. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Hoành độ của M và N đối nhau, tung độ của M và N đối nhau. B. Hoành độ của M và N đối nhau, tung độ của M và N bằng nhau. C. Hoành độ của M và N bằng nhau, tung độ của M và N đối nhau. D. Hoành độ của M và N bằng nhau, tung độ của M và N bằng nhau. [ads] + Ba bạn A, B, C mỗi bạn viết ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc đoạn [1;16] được kí hiệu theo thứ tự là a, b, c rồi lập phương trình bậc hai ax^2 + bx + c = 0. Số phương trình bậc hai lập được có nghiệm kép là? + Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x^2 + y^2 – 2x – 6y + 6 = 0. Đường thẳng (d) đi qua M(2;3) cắt (C) tại hai điểm A, B. Tiếp tuyến của đường tròn tại A và B cắt nhau tại E. Biết S_AEB = 32/5 và phương trình đường thẳng (d) có dạng ax – y + c = 0 với a, c ∈ Z và a > 0. Khi đó a + 2c bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 507

SỞ GD-ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

Đề thi có 5 trang

MÃ ĐỀ THI: 507

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020

ĐỀ THI MÔN: TOÁN - LỚP 11

Thời gian làm bài 90 phút; không kể thời gian giao đề./.

Câu 1: Cho đường thẳng : 5 2 4 0 d x y + + = . Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của đường thẳng?

A. ( ) 2 5;2 u = 

B. ( ) 1 2; 5 u = − 

C. ( ) 3 5; 2 u = − 

D. ( ) 4 2;5 u = 

Câu 2: Chu kì tuần hoàn của hàm số y = cosP4

P x + sinP4

Px là:

A. T =

2 π B. T = 4π C. T =

4 π D. T = 2π

Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 sin 4sin 6 y x x = − − trên đoạn [ ] 0;2π là:

A. 9 − B. 20 − C. 0 D. 9

Câu 4: Cho hai tập hợp [ 1;5) A = − và [ ] 2;10 B = . Khi đó tập hợp A B ∩ bằng

A. [ 1;10) − B. ( ) 2;5 C. [2;5) D. [ ] 1;10 −

Câu 5: Số nghiệm của phương trình 4 2 3 1 0 x x − + = là: A. 4. B. 0. C. 3. D. 2.

Câu 6: Phương trình ( ) 2 2 sin 1 3 sin x cos 3cos 0 x x x − + + = có nghiệm là:

A.

   

+ =

+ =

π π

π π

k x

k x

3

4 B.

   

+ =

+ =

π π

π π

2 3

4

k x

k x

C.

   

+ =

+ =

π π

π π

k x

k x

3

2 4 D.

   

+ =

+ =

π π

π π

2 3

2 4

k x

k x

Câu 7: Có bao nhiêu số có 3 chữ số, mà tất cả các chữ số đều lẻ? A. 125 B. 10 C. 60 D. 20

Câu 8: Số nghiệm của phương trình sin 2 3 cos2 3 0 x x + + = trong khoảng ; 2 π π   −    

là

A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 9: Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình: A. Phép vị tự B. Phép quay C. Cả ba đều đúng D. Phép tịnh tiến

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy ,cho Elip (E) có phương trình chính tắc

2 2 1 25 9 x y + = . Chu vi hình chữ nhật

cơ sở của (E) là : A. 32 B. 15 C. 8 D. 16

Câu 11: Trong mp Oxy cho điểm A(2; -3). Phép quay tâm O góc quay 0 90 α = − biến A thành điểm nào ? A. A’(-3;-2) B. A’(3; -2 C. A’(-3;2) D. A’(3; 2) Câu 12: Trong mp Oxy, cho điểm M(1; -4). Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 2; 2 v − − 

và phép đối xứng tâm O sẽ biến M thành điểm nào trong các điểm sau?

A. D(1; 6) B. C(-1; -6) C. B(2; -2) D. A(4; -4) Câu 13: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. cos 1 2 2 x x k π π ≠−⇔ ≠− + B. cos 1 2 x x k π π ≠⇔ ≠ +

C. cos 0 2 x x k π π ≠ ⇔ ≠ + D. cos 0 2 2 x x k π π ≠ ⇔ ≠ +

Trang 2/5 - Mã đề thi 507

Câu 14: Tính cosin góc giữa 2 đường thẳng 1 2 : 2 7 0, : 2 4 9 0. d x y d x y + − = − + =

A. 1. 5 B. 3. 5 C. 3 . 5

D. 2 . 5

Câu 15: Phương trình lượng giác: 0 cos3x cos12 = có nghiệm là:

A. x 2 15 k π π = ± + B. 2 x 45 3 k π π = ± + C. 2 x 45 3 k π π − = + D. 2 x 45 3 k π π = +

Câu 16: Các giá trị m để tam thức

2 ( ) ( 2) 8 1 f x x m x m = − + + + đổi dấu 2 lần là

A. 0 28 m < < . B. 0 m > . C. 0 m < hoặc 28 m > . D. 0 m ≤ hoặc 28 m ≥ . Câu 17: Từ các chữ số 0,1,2,3,5 có thể lập thành bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 2? A. 72. B. 69. C. 42. D. 54.

Câu 18: Cho tập hợp { } 0; 1; 2; 3; 4; 5 A = . Số các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau lấy từ tập A là:

A. 100 B. 90 C. 120 D. 180 Câu 19: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn trên R ?

A. y = (xP2

P + 1).sinx B. y = 2 1 cos x x +

C. y = x.cos2x D. 2 1 tan x x y + =

Câu 20: Tìm       ∈ 2 ; 0 π x thoả mãn phương trình cos5x . sin4x = cos3x . sin2x

A. 8 ; 6 π π B. 10 ; 4 π π C. 14 5 ; 14 3 ; 14 π π π D. 12 7 ; 12 5 ; 12 π π π

Câu 21: Cho 12 điểm phân biệt. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ- không, có điểm đầu và điểm cuối là các điểm đã cho. A. 12! B. 264 C. 90 D. 132 Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ oxy cho A(1;3), B(-3;4), C(0;3). Tìm tọa độ điểm M sao cho

3 MC MA MB = −    A. M (6; -2) B. M (2; 4) C. M(6; 2) D. M (2; -4) Câu 23: Điều kiện để phương trình 3sin cos 5 x m x + = vô nghiệm là

A. 4

4

m m ≤−   ≥ 

B. 4 4 m −< < C. 4 m > D. 4 m < −

Câu 24: Điều kiện xác định của hàm số 1 sin cos x y x − = là:

A. 2 2 x k π π ≠− + B. 2 2 x k π π ≠ + C. x kπ ≠ D. 2 x k π π ≠ +

Câu 25: Cho ABC ∆ với các cạnh AB = c , AC = b, BC = a . Gọi R , r , S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.